Vô văn hóa: trong Tiếng Anh, bản dịch, nghĩa, từ đồng nghĩa, phản nghiả, ví dụ sử dụng | HTML Translate | Tiếng Việt-Tiếng Anh Dịch

Cập nhật ngày 04/08/2022 bởi mychi

Bài viết Vô văn hóa: trong Tiếng Anh, bản dịch, nghĩa, từ đồng nghĩa, phản nghiả, ví dụ sử dụng | HTML Translate | Tiếng Việt-Tiếng Anh Dịch thuộc chủ đề về Giải Đáp thời gian này đang được rất nhiều bạn quan tâm đúng không nào !! Hôm nay, Hãy cùng VietVan tìm hiểu Vô văn hóa: trong Tiếng Anh, bản dịch, nghĩa, từ đồng nghĩa, phản nghiả, ví dụ sử dụng | HTML Translate | Tiếng Việt-Tiếng Anh Dịch trong bài viết hôm nay nhé ! Các bạn đang xem chủ đề về : HTML Translate

Bộ Văn hóa và Du lịch Thổ Nhĩ Kỳ đang có kế hoạch chuyển giao quyền hoạt động của các di tích và bảo tàng cổ đại cho các công ty và hiệp hội du lịch tư nhân.

The Turkish Culture and Tourism Ministry is planning to transfer the operational rights of ancient sites and museums to private tourism companies and associations.

Copy Report an error

Hóa ra việc lái xe, với việc triển khai thiết kế liên quan và các rào cản quy định, thực sự là một vấn đề khó giải quyết hơn là bay.

It turns out that driving, with its associated design implementation and regulatory hurdles, is actually a harder problem to solve than flying.

Copy Report an error

Những gì có thể hiệu quả với một nền văn hóa này lại là một hậu quả cho nền văn hóa khác.

What might work for one culture is an anathema to another.

Copy Report an error

Nhưng tôi rất ngạc nhiên khi phát hiện ra, thực ra điều đó không đúng – rằng tác động tiêu cực của người thưởng thức đối với một nền văn hóa thường gấp đôi đến gấp ba lần tác động tích cực của người cho.

But I was surprised to discover, actually, that that was not right – that the negative impact of a taker on a culture is usually double to triple the positive impact of a giver.

Copy Report an error

Giờ đây, bất kỳ ai có quyền truy cập vào máy tính trị giá $ 1, 500 đều có thể lấy âm thanh và hình ảnh từ nền văn hóa xung quanh chúng ta và sử dụng nó để nói những điều khác nhau.

It is now anybody with access to a $1, 500 computer who can take sounds and images from the culture around us and use it to say things differently.

Copy Report an error

Chúng tôi phải tôn trọng văn hóa ở đây.

We have to respect the culture here.

Copy Report an error

Ở các nền văn hóa khác, một vấn đề khác có thể xuất hiện.

In other cultures, a different problem may surface.

Copy Report an error

Berlusconi ca ngợi các mối quan hệ kinh tế, văn hóa và chính trị song phương, và Borisov cho biết ông hy vọng quan hệ tiếp tục phát triển.

Berlusconi praised bilateral economic, cultural and political relations, and Borisov said he hopes relations continue to develop.

Copy Report an error

Thanh niên ở các vùng đất đang phát triển cũng được tiếp xúc với các lực lượng văn hóa và kinh tế mạnh mẽ khuyến khích tính lăng nhăng.

Youths in developing lands are likewise exposed to powerful cultural and economic forces that encourage promiscuity.

Copy Report an error

Tôi có quyền lựa chọn đầu tiên về bất cứ thứ gì có ý nghĩa lịch sử hoặc văn hóa.

I have first choice of anything with historical or cultural significance.

Copy Report an error

Trẻ em có thể học vật lý và hóa học và hưởng lợi từ việc trao đổi văn hóa ngày càng rộng rãi.

Children could learn physics and chemistry and benefit from a broadening cultural exchange.

Copy Report an error

Tôi sẽ cố gắng tôn trọng một số đặc điểm văn hóa của bạn.

I will attempt to respect some of your cultural idiosyncrasies.

Copy Report an error

Thay vào đó, những gì chúng ta có là một nền văn hóa tiêu chuẩn hóa.

Instead, what we have is a culture of standardization.

Copy Report an error

Chúng tôi là người duy nhất đến ra khỏi cây gia đình với nền văn hóa.

We are the only one who came out of the family tree with culture.

Copy Report an error

Các vị thần, các thiên thần, các nền văn hóa khác nhau gọi chúng ta bằng những cái tên khác nhau.

Gods, angels, different cultures call us by different names.

Copy Report an error

Người tiêu dùng Hy Lạp đang trả nhiều tiền hơn cho hàng hóa và dịch vụ, do làn sóng tăng giá liên quan đến Thế vận hội.

Greek consumers are paying more for goods and services, due to a wave of Olympics – related price hikes.

Copy Report an error

Lawrence đã giới thiệu cho tôi một thế giới văn hóa và cơ hội.

Lawrence introduced me to a world of culture and opportunity.

Copy Report an error

Tìm hiểu về nền văn hóa của các nước khác rất thú vị.

Learning about other countries’ cultures is very interesting.

Copy Report an error

Bất kể nền tảng văn hóa hay tính cách của bạn, bạn có thể nuôi dưỡng lòng nhiệt tình.

Regardless of your cultural background or personality, you can cultivate enthusiasm.

Copy Report an error

Liệu pháp bán lẻ vượt qua mọi nền văn hóa.

Retail therapy crosses all cultures.

Copy Report an error

Hóa đơn chưa thanh toán của bạn vẫn còn hơn 6000 đô la.

Your outstanding bill is still over $ 6000.

Copy Report an error

Sự kiện sẽ tiếp tục trong vài tháng, bao gồm nhiều cuộc triển lãm, biểu diễn văn hóa dân gian và các sự kiện khác.

The event will continue for several months, featuring numerous exhibitions, folklore performances and other events.

Copy Report an error

Tôi nghĩ rằng hai điều này, hai lựa chọn thay thế, các cuộc thăm dò này minh họa cho hai căng thẳng trong tư duy xã hội học và kinh tế về những vấn đề này.

I think that these two things, these two alternatives, these polls illustrates two tensions within sociological and economic thinking on these issues.

Copy Report an error

Cô ấy đang mô tả, cho một công nghệ, một vấn đề với ứng dụng đồ họa của chúng tôi.

She was describing, to a tech, a problem with our graphics application.

Copy Report an error

Vì vậy, Frankie Crocker, vận động viên số một trong nước … nói rằng tôi có một buổi hòa nhạc với The Commodores.

So, Frankie Crocker, the number – one jock in the country… said that I got a concert with The Commodores.

Copy Report an error



Các câu hỏi về vô văn hóa tiếng anh là gì


Nếu có bắt kỳ câu hỏi thắc mắt nào vê vô văn hóa tiếng anh là gì hãy cho chúng mình biết nhé, mõi thắt mắt hay góp ý của các bạn sẽ giúp mình cải thiện hơn trong các bài sau nhé <3 Bài viết vô văn hóa tiếng anh là gì ! được mình và team xem xét cũng như tổng hợp từ nhiều nguồn. Nếu thấy bài viết vô văn hóa tiếng anh là gì Cực hay ! Hay thì hãy ủng hộ team Like hoặc share. Nếu thấy bài viết vô văn hóa tiếng anh là gì rât hay ! chưa hay, hoặc cần bổ sung. Bạn góp ý giúp mình nhé!!

Các Hình Ảnh Về vô văn hóa tiếng anh là gì


Các hình ảnh về vô văn hóa tiếng anh là gì đang được chúng mình Cập nhập. Nếu các bạn mong muốn đóng góp, Hãy gửi mail về hộp thư [email protected] Nếu có bất kỳ đóng góp hay liên hệ. Hãy Mail ngay cho tụi mình nhé

Tra cứu thêm thông tin về vô văn hóa tiếng anh là gì tại WikiPedia

Bạn có thể tìm nội dung chi tiết về vô văn hóa tiếng anh là gì từ trang Wikipedia.◄ Tham Gia Cộng Đồng Tại

???? Nguồn Tin tại: https://vietvan.vn/hoi-dap/

???? Xem Thêm Chủ Đề Liên Quan tại : https://vietvan.vn/hoi-dap/

Related Posts

About The Author

Add Comment