Đó đa nghĩa là gì?

Cập nhật ngày 04/10/2022 bởi hoangngoc

 

Bài viết Đó đa nghĩa là gì? thuộc chủ đề về Hỏi Đáp thời gian này đang được rất nhiều bạn quan tâm đúng không nào !!

Hôm nay, Hãy cùng VietVan tìm hiểu Đó đa nghĩa là gì? trong bài viết hôm nay nhé ! Các bạn đang xem nội dung về : Đó đa nghĩa là gì?

Đó đa nghĩa là gì?

Xem nhanh
#olm #nguvan6 #quehuongyeudau #ketnoitrithucvoicuocsong
Tương tác trực tiếp tại: https://olm.vn/chu-de/tu-dong-am-va-tu-da-nghia-497600/
Bài giảng giúp học sinh tìm hiểu:
- Từ đồng âm.
- Từ đa nghĩa.
- Phân biệt từ đồng âm và từ đa nghĩa.

Huình-Tịnh Paulus Của và Lê Văn Đức đã đúng khi giảng chời là “có thường xuyên, dư ra”, như cũng đã được ghi nhận trong một vài quyển từ điển khác. Hai vị cũng đúng khi viết rằng chời là kết quả phiên âm từ phương ngữ Triều Châu của tiếng Hán. Đây là một “đặc sản” từ vựng của miền Tây Nam bộ, nơi có thường xuyên người Triều Châu sinh sống, đặc biệt là tỉnh Bạc Liêu:

Bạc Liêu là xứ quê mùa

Dưới sông cá chốt, trên bờ Tiều Châu.

(Tiều Châu là một cách gọi bình dân trong Nam thay cho Triều Châu). Miền Tây Nam bộ có một vài từ gốc Triều Châu, như: chế (= chị), hia (= anh), tía (= cha)… Vậy chời có nghĩa là “nhiều” và đây là một từ Việt gốc Triều Châu.

Nhưng nói chời là âm Triều Châu của chữ đa [多] thì chưa đúng, vì ở đây ta có hai chữ [多] khác nhéu, xin gọi là [多1] và [多2]. Chữ [多1] là đa của tiếng Hán văn ngôn và tiếng Hán phổ thông hiện đại; chữ này không thể được đọc thành chời trong tiếng Triều Châu. Âm của nó trong phương ngữ này là to. Triều Châu âm tự điển của Đạt Phủ – Trương Liên Hàng (Quảng Đông Lữ du xuất bản xã, 1996) chú âm của nó là do1 (Ở đây, chữ “d” ghi âm /t/); còn Hán ngữ phương âm tự hội [汉语方音字汇] của Ngữ ngôn học giáo nghiên thất thuộc Bắc Kinh Đại học Trung Quốc ngữ ngôn văn học hệ (Ngữ văn xuất bản xã, 2003) thì ghi cho nó âm to. Tuyệt đối không có âm “chời”. Trên Facebook, bạn CgChg đã dẫn chứng về âm “chời” bằng cách dẫn ra một video nói tiếng Triều Châu. Đó là tiểu phẩm Suy gia phụ, bại gia tử, toàn tập [衰家父败家仔全集], có phụ đề chữ Hán. Bạn còn ghi rõ từ phút 3:09 đến 3:11, chữ đa [多] được phát âm thành “chời”. Nhưng xin phép lưu ý bạn rằng đây không phải [多1] mà là [多2], tức là chữ [多] do phương ngữ Triều Châu mượn riêng để ghi âm “chời” mà chính người Triều Châu cũng không biết xuất xứ.

Về mặt văn tự học và từ nguyên học thì hiện tượng này không có gì khó hiểu. Nó cũng giống như bao nhiêu hiện tượng “Hán Nôm trùng tự”, mà trong Tự điển chữ Nôm dẫn giải, Nguyễn Quang Hồng xếp vào loại B (chữ mượn Hán, lấy nghĩa, âm thuần Việt), như:

– đột [凸] đọc lồi; – tam [三] đọc ba; – điệp [蝶] đọc bướm;

– bì [皮] đọc da… tương đương những chữ Nôm loại B này, chữ [多] trong tiểu phẩm kia chỉ là [多2] mà thôi chứ với

[多1] trong thư tịch chữ Hán “chính chủ” thì người Triều Châu vẫn phải đọc nó là to/ do1/ to. Bạn CgChg có đưa thêm hai dẫn chứng: “đa sự

[多事] đọc chời xừ (thường xuyên chuyện); kỷ đa tiền [幾多錢] đọc dị chời chí (bao nhiêu tiền)”, nhưng đây hiển nhiên chỉ là tiếng Triều Châu, không phải tiếng Hán văn ngôn và tiếng Hán phổ thông hiện đại. Vậy chời không phải là âm Triều Châu của chữ đa [多].

Video tham khảo: Bạc Liêu Là Xứ Cơ Cầu
Đọc thêm: Đa tạ nghĩa là gì?

Định nghĩa – Khái niệm đó đa nghĩa là gì?

Đó đa trong Tiếng Việt

Dưới đây sẽ giải thích ý nghĩa của từ đa trong tiếng Việt của chúng ta mà có thể bạn chưa nắm được. Và giải thích cách sử dụng từ đa trong Tiếng Việt. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ đa nghĩa là gì.

Danh từ:
  1. Cây to có rễ phụ mọc từ cành thõng xuống, trồng để lấy bóng mát. Cây đa cây đề (ví người có trình độ nghinh nghiệm cao, có uy tín trong nghề).
  2. tr. (ph.; kng.; dùng ở cuối câu). Từ biểu thị ý nhấn mạnh về điều vừa khẳng định, như muốn thuyết phục người nghe một cách thân mật. Việc đó coi bộ khó dữ đa!
  3. Yếu tố ghép trước để cấu tạo danh từ, tính từ, động từ, có nghĩa “thường xuyên, có nhiều”. Đa diện*. Đa sầu*. Đa canh*.

Đây là cách sử dụng đa Tiếng Việt. Đây là một thuật ngữ Tiếng Việt chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2022.

Đọc thêm: đa mang nghĩa là gì?

Kết luận

Từ đa nghĩa (cách gọi khác từ nhiều nghĩa) là cùng một từ nhưng có thể gọi tên thường xuyên sự vật, hiện tượng, biểu thị thường xuyên khái niệm (về sự vật, hiện tượng) có trong thực tế.

Từ thường xuyên nghĩa có 1 nghĩa gốc và một hay một số nghĩa chuyển. Các nghĩa của từ bao giờ cũng có mối liên lạc với nhau.

Bạn đã từng thấy một từ tiếng Trung có khả năng có các nghĩa khác nhau cho các ngữ cảnh khác nhau chưa? “这个大学很水 ,硕士学位含金量很低。“ Bạn có biết nghĩa của “水” và “含金量” trong câu này là gì không? Có phải các từ này chỉ dễ dàng là “nước” và “hàm lượng vàng”?

Cũng giống như từ đi trong Tiếng Việt là một từ đa nghĩa, nó vừa có nghĩa gốc là chỉ dịch chuyển bằng hai chi dưới (tôi đi rất nhanh nhưng vẫn không đuổi kịp anh ấy) vừa có nghĩa chuyển là chỉ một người nào đó đã chết (Anh ấy ra đi mà không kịp nói lời trăng trối).

Một từ Tiếng Trung có thường xuyên nghĩa được gọi là “一词多义” (yī cí duō yì). Sau đây là 8 từ tiếng Trung thông dụng với thường xuyên nghĩa, mà người Trung Quốc dùng khá nhiều trong đời sống mỗi ngày. Khi bắt gặp các câu dùng loại từ này, bạn hãy đặc biệt lưu ý đến ngữ cảnh, từ đó suy ra nghĩa nào đang được nói tới.

1. 水 (shuǐ)

Nghĩa gốc của từ này là “Nước”.

Bạn sẽ thường nghe người Trung Quốc nói “开水” (kāishuǐ) nghĩa là nước sôi.

Ở tiệm bán tạp hoá, chúng ta sẽ gặp “矿泉水” (kuàngquán shuǐ) – nước khoáng.

Khi muốn mua một chai nước, chúng ta có thể nói “我去买瓶水” (wǒ qù mǎi píng shuǐ). Khi muốn đi rót một cốc nước, ta nói “我去倒杯水” (wǒ qù dào bēi shuǐ).

Ngoại trừ nghĩa gốc như trên, ngày nay “水” cũng có thể được sử dụng để mô tả chức năng của một cái gì đó hoặc khả năng của một người nào đó rất kém, rất tệ.

“这个大学很水” (zhège dàxué hěn shuǐ). Được dịch là “trường ĐH này rất tệ”.

Một ví dụ khác có khả năng là “我的英文很水,还有很大的进步空间” (Wǒ de yīngwén hěn shuǐ, hái yǒu hěn dà de jìnbù kōngjiān). (Tiếng Anh của tôi không tốt. Vẫn còn rất nhiều không gian để tôi cải thiện tiếng Anh của mình.)

Video tham khảo: How to write 水 (shuǐ) – water

2. 含金量 (hánjīnliàng)

Nghĩa gốc của từ này chỉ hàm lượng vàng trong một món đồ nào đó. Ví dụ “这条项链的含金量高达百分之八十” (zhè tiáo xiàngliàn de hánjīnliàng gāodá bǎi fēn zhī bāshí) – Hàm lượng vàng của sợi dây chuyền này là 80%.

Nhưng ngày nay, chúng ta sẽ nghe người Trung Quốc nhắc đến từ này ở một ngữ cảnh hoàn toàn khác, mang nghĩa – tổng giá trị thực của một thứ gì đó.

Ví dụ “这个大学的硕士学位含金量很低” (“zhège dàxué de shuòshì xuéwèi hánjīnliàng hěn dī”) – tổng giá trị bằng thạc sĩ của trường đại học này rất thấp.

Một ví dụ khác là “这篇文章不长,但含金量很高,运用广泛” (zhè piān wénzhāng bù cháng, dàn hánjīnliàng hěn gāo, yùnyòng guǎngfàn). Bài viết này không dài nhưng tổng giá trị thực tế rất cao, áp dụng được rộng rãi.

Đọc thêm: đa cảm nghĩa là gì?

3. 算账 (suànzhàng)

Nghĩa gốc của từ này là “tính toán hoá đơn/ kết toán sổ sách”. Ví dụ “我正在算账,一会儿告诉要交多少钱” (Wǒ zhèngzài suànzhàng, yīhuìr gàosù nǐ yào jiāo duōshǎo qián) – Tôi đang tính hoá đơn, tôi sẽ cho bạn biết số tiền phải trả sau.

Nhưng thường bạn sẽ nghe người Trung Quốc dùng từ này trong một tình huống giao tiếp khác. Ví dụ: “他都没跟我说,就把我的衣服扔了。等他回来,我要找他算账!” (Tā dōu méi gēn wǒ shuō, jiù bǎ wǒ de yīfú rēngle. Děng tā huílái, wǒ yào zhǎo tā suànzhàng!) – Ổng chẳng nói với tôi tiếng nào, đã đem quần áo của tôi vứt đi rồi. Đợi ổng về, tôi sẽ tìm ổng tính sổ.

Trong ngữ cảnh trên “算账” sẽ mang hàm ý chỉ sự “tranh cãi”, khi người vợ nổi nóng với ông chồng.

4. 下台阶  (xià táijiē)

Nghĩa ban đầu của từ này là “bước xuống / đi xuống cầu thang”. Ở Trung Quốc có rất nhiều ngôi chùa nằm trên núi, có hàng nghìn bậc thang để lên xuống, khi xuống núi ta sẽ nói: “我们现在要下台阶了” (Wǒmen xiànzài yào xià táijiē le” – Bây giờ chúng ta nên đi xuống rồi.

Từ này còn mang một ý nghĩa khác. “他们俩总吵架。但每次都是阿星给希希台阶下。“ (Tāmen liǎ zǒng chǎojià. Dàn měi cì dōu shì ā xīng gěi xī xī táijiē xià). Hai người họ luôn cãi nhau. Nhưng lần nào cũng đều là A Tinh xuống nước, nhường Hy Hy.

Trong trường hợp này “给…台阶下” mang nghĩa là để giữ gìn thể diện cho một ai đó, bạn tạo ra một cái bậc để người đó có khả năng bước xuống và hai bên hoà giải.

Thêm 1 ví dụ nữa để bạn rõ hơn nha!

“老板当众问小王一个问题,小王没回答出来,让小王下不来台。” (Lǎobǎn dāngzhòng wèn Xiǎo Wáng yīgè wèntí, Xiǎo Wáng méi huídá chūlái, ràng Xiǎo Wáng xiàbùlái tái)– Sếp trước mặt đám đông hỏi Tiểu Vương một vấn đề, Tiểu Vương không thể trả lời được, khiến cậu ấy cảm thấy “không xuống đài được”. “Không xuống đài được” – “让…下不来台” ở đây mang nghĩa khiến ai đó cảm thấy xấu hổ, ngại ngùng.

Đọc thêm: tối đa nghĩa là gì?

5. 口 (kǒu)

Nghĩa gốc của từ này hẳn không còn xa lạ với chúng ta, nghĩa là “Cái miệng”. Để chỉ miệng, bạn còn có khả năng dùng “” hay “嘴巴” (zuǐ hay zuǐba). tuy nhiên khác với 2 từ trên, 口 (kǒu) thường được sử dụng trong cụm từ nhiều hơn, như “开口” (kāikǒu).

– 你倒是开口问他呀!(Nǐ dàoshì kāikǒu wèn tā ya)– 可我开不了口…… (Kě wǒ kāi bùliǎo kǒu)

Trong đoạn hội thoại trên, người đầu tiên nói rằng: “Bạn chỉ cần hỏi anh ấy thôi!” và người thứ 2 đáp là: “Nhưng tôi không cách nào mở miệng được…”Ở đây “开口问” có khả năng dịch là mở miệng hỏi và “开不了口” chỉ ý không thể hỏi được.

Bạn còn có khả năng sử dụng “开口唱” (kāikǒu chàng) nghĩa là hát. Bạn cũng có thể nghe ai đó nói một người khác là “开口跪”, có nghĩa là người kia rất giỏi diễn thuyết hoặc hát khiến người này ngưỡng mộ. Vì vậy “开口跪” (kāikǒu guì) ở đây được dùng để mô tả giọng của ai đó thật hay.

Một nghĩa khác của “开口” là được dùng để chỉ cái gì đó đã được mở ra hoặc mất dấu niêm phong. Ví dụ “生蚝开口了” (shēngháo kāikǒule) nghĩa là “con hàu đã mở miệng rồi”.

và cạnh đó, “” còn được dùng trong các cụm từ như “两口子” (liǎng kǒuzi) – chỉ cặp đôi hay “小两口” (xiǎo liǎngkǒu) – cặp đôi trẻ. Những người lớn tuổi ở Trung Quốc thường dùng “两口子” hoặc “小两口” để gọi các đôi vợ chồng trẻ một cách dí dỏm.

Video tham khảo: How to write 口 (kǒu) – mouth

6. 冷/热 (lěng /rè)

Nghĩa gốc của 2 từ này lần lượt là “lạnh”“nóng”. mặc khác, người ta thường mở rộng ý nghĩa và dùng chúng như một phép ẩn dụ.

Ví dụ, “冷场” (lěngchǎng) có khả năng được dùng để mô tả một tình huống khi không có ai lên tiếng trong cuộc họp hoặc không có ai cười trong một chương trình trò chuyện talkshow. Vì vậy, ở đây “冷场” chỉ sự im lặng khó xử trong cuộc họp hoặc trên sân khấu. “他的相声不好玩,总是冷场” (tā de xiàngsheng bù hǎowán, zǒng shì lěngchǎng). Dịch là: Tiết mục Tướng thanh (tấu hài) của anh ấy không vui, lúc nào cũng nhạt nhẽo.

“热” cũng có khả năng được dùng trong “热场子” (rè chǎngzi) hoặc “热热场” (rè rè chǎng). Nó có nghĩa là “phá băng”, phá tan sự im lặng, làm nóng không khí trước khi cuộc họp hoặc buổi biểu diễn bắt đầu.

“热” trong tiếng Anh là “Hot” – “nóng”. Trong tiếng Anh, “Hot” có khả năng được dùng để mô tả một người nào đó gợi cảm hoặc đồ ăn cay. Nhưng trong tiếng Trung, bạn sẽ sử dụng “辣” (là) hoặc “性感” (xìnggǎn) để mô tả ai đó sexy. Bạn cũng có thể miêu tả món ăn là “好辣” (hǎo là), có nghĩa là món này rất cay.

“热” còn được sử dụng như một động từ, có nghĩa là “đun nóng thức ăn thừa”. Chúng ta có thể nói “热饭” (rè fàn) hoặc “热菜” (rè cài).

Một ví dụ khác về cách sử dụng của “热” là “热身” (rèshēn) hoặc “热热身” (rè rèshēn). Nó có nghĩa là “khởi động”. Vì vậy muốn nói về phần khởi động trước khi chạy bộ, bạn sẽ nói: “在我跑步前,我先热热身”(zài wǒ pǎobù qián, wǒ xiān rè rèshēn). Khi giáo viên hướng dẫn học sinh ôn lại các nội dung cũ ở đầu buổi học, giáo viên có thể nói  “正式开始前,先让你们热热身” (zhèngshì kāishǐ qián, xiān ràng nǐmen rè rèshēn”).

“热” còn có trong các từ như 热情, 热恋, 热吻, 热搜 hay 热帖.

热情 (rèqíng): nhiệt tình, sử dụng để miêu tả một người niềm nở, hiếu khách.

热恋 (rèliàn): thường dùng để diễn tả giai đoạn của một cặp đôi mới quen nhau, tình cảm nồng nhiệt, khó có thể xa nhéu.

热吻 (rè wěn): nụ hôn nóng bỏng của các cặp đôi đang trong giai đoạn “热恋”

热搜 (rè sōu): hot search – những nội dung trở thành xu hướng tìm kiếm hàng đầu trên mạng xã hội Trung Quốc “微 博” (Weibo).

热帖 (rè tiě): tương tự như “热搜” – chỉ những tin tức, bài post hot.

Video tham khảo: How to write 冷 (lěng) – cold

7.  黄色 (huángsè)

Nghĩa gốc là “màu vàng”. tuy nhiên, trong một số trường hợp từ này còn được dùng để ám chỉ phim người lớn. Bạn còn có khả năng bắt gặp cụm từ “黄色小说” (huángsè xiǎoshuō) ý chỉ những tiểu thuyết 18+.

8.  海 (hǎi)

Nghĩa gốc của từ này là biển hoặc đại dương. Bạn đã từng nghe qua “人山人海” (rén shān rén hǎi) hay “人海茫茫” (rén hǎi mángmáng) chưa? Trong các cụm 4 chữ này, “海” ý chỉ “biển người”. mặc khác, “人海茫茫” còn thêm 1 tầng nghĩa nói về sự hoang mang, lạc lõng giữa biển người vì có thêm từ “茫茫” – mênh mông, mù mịt.

Ví dụ:

春节期间,火车站人山人海。(chūnjié qíjiān, huǒchē zhàn rénshānrénhǎi)Kỳ nghỉ Tết, trạm xe lửa toàn là biển người.

人海茫茫,我去哪找你啊?(rén hǎi mángmáng, wǒ qù nǎ zhǎo nǐ a?)Biển người mênh mông, tôi đi đâu để tìm em?

Một ví dụ nữa về từ “海” là “海量” (hǎiliàng). Nó cũng dùng để diễn tả khối lượng của một thứ gì đó to lớn và thường xuyên như biển. Ở đây chúng mình có 2 ví dụ thường nhật về cách sử dụng của “海量” để bạn hình dung rõ hơn.

在KAI网站上有海量中文词汇等你来探索!(zài KAI wǎngzhàn shàng yǒu hǎiliàng zhōngwén cíhuì děng nǐ lái tànsuǒ!)Có rất nhiều từ vựng tiếng Trung đang chờ bạn khám phá trên trang web của KAI!

张总您是海量啊,不妨多喝几杯!(Zhāng zǒng nín shì hǎiliàng a, bùfáng duō hē jǐ bēi!)Trương tổng ông tửu lượng cao, đừng ngại uống thêm mấy ly nữa.

Như vậy, bạn có khả năng thấy rằng “海量” có khả năng dùng để miêu tả khối lượng từ vựng, thông tin hoặc tửu lượng của một ai đó.

Bạn đã ghi nhớ hết các từ “一词多义” ở trên chưa? Bây giờ thì chúng ta hãy cùng nhau thực hành “开口” trò chuyện cùng bạn bè và sử dụng các từ đa nghĩa ở trên nhé! Vẫn còn “海量” những từ tiếng Trung đa nghĩa đang đợi bạn khám phá đó!

Video tham khảo: How to write 海 (hǎi) – sea

 

Các câu hỏi về từ đó đa nghĩa là gì

 Nếu có bất kỳ câu hỏi thắc mắc nào về từ đó đa nghĩa là gì hãy cho chúng mình biết nhé, mọi thắc mắc hay góp ý của các bạn sẽ giúp mình cải thiện hơn trong các bài sau nhé <3Bài viết từ đó đa nghĩa là gì được mình và team xem xét cũng như tổng hợp từ nhiều nguồn. Nếu thấy bài viết từ đó đa nghĩa là gì hay thì hãy ủng hộ team Like hoặc share. Nếu thấy bài viết từ đó đa nghĩa là gì chưa hay, hoặc cần bổ sung. Bạn góp ý giúp mình nhé!!

Các hình ảnh về từ đó đa nghĩa là gì

Các hình ảnh về đó đa nghĩa là gì đang được chúng mình Cập nhập. Nếu các bạn mong muốn đóng góp, Hãy gửi mail về hộp thư [email protected] Nếu có bất kỳ đóng góp hay liên hệ. Hãy Mail ngay cho tụi mình nhé

Tra cứu báo cáo về đó đa nghĩa là gì tại WikiPedia

Bạn có thể tham khảo thêm nội dung chi tiết về đó đa nghĩa là gì từ web Wikipedia tiếng Việt.◄ Tham Gia Cộng Đồng Tại???? Nguồn Tin tại: https://vietvan.vn/hoi-dap/???? Xem Thêm Chủ Đề Liên Quan tại : https://vietvan.vn/hoi-dap/ Key: đó đa là gì, đó đa nghĩa là gì, đó đa, từ đó đa nghĩa là gì, đa là gì, đó đa có nghĩa là gì, 算账 là gì, olm.vn lớp 2 tiếng anh, học trực tuyến olm, người đến từ triều châu, 台阶 là gì, đó đa là gì, đó đa nghĩa là gì, đó đa, từ đó đa nghĩa là gì, đa là gì, đó đa có nghĩa là gì,đó đa là gì, đó đa nghĩa là gì, đó đa, từ đó đa nghĩa là gì, đa là gì, đó đa có nghĩa là gì,

Related Posts

About The Author

Add Comment