46 từ đa nghĩa cần biết trong tiếng Anh – Language Link Academic

Cập nhật ngày 11/09/2022 bởi mychi

Bài viết 46 từ đa nghĩa cần biết trong tiếng Anh – Language Link Academic thuộc chủ đề về Wiki How thời gian này đang được rất nhiều bạn quan tâm đúng không nào !! Hôm nay, Hãy cùng VietVan tìm hiểu 46 từ đa nghĩa cần biết trong tiếng Anh – Language Link Academic trong bài viết hôm nay nhé ! Các bạn đang xem chủ đề về : “46 từ đa nghĩa cần biết trong tiếng Anh – Language Link Academic”

Đánh giá về 46 từ đa nghĩa cần biết trong tiếng Anh – Language Link Academic


Xem nhanh
TÌM HIỂU THÊM VỀ CÁC KHÓA HỌC TẠI LANGMASTER:
➤ Khóa học Offline tại Hà Nội: https://bit.ly/3L6GIU4
➤ Khóa học Tiếng anh Trực Tuyến: https://bit.ly/3LqskX0
➤ Khóa học Tiếng anh Trực Tuyến 1 kèm 1: https://bit.ly/3PhvX4T
▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬
Từ vựng tiếng Anh cơ bản - CÁC TỪ ĐA NGHĨA CĂN BẢN (P1) [Tiếng Anh giao tiếp Langmaster]

▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬

➡️ TOP BÀI VIẾT VỀ TỪ VỰNG u0026 NHỮNG CÂU GIAO TIẾP THÔNG DỤNG BẠN CẦN PHẢI VIẾT

Bài 1️⃣: 3 CHỦ ĐỀ TỪ VỰNG TIẾNG ANH GIAO TIẾP CƠ BẢN CHO NGƯỜI MỚI BẮT ĐẦU: https://bit.ly/3MTBDA0

Bài 2️⃣: 100+ TỪ VỰNG TIẾNG ANH GIAO TIẾP CHO NGƯỜI ĐI LÀM THÔNG DỤNG: https://bit.ly/3MQvCUt

Bài 3️⃣: TỔNG HỢP TỪ VỰNG TIẾNG ANH THEO CHỦ ĐỀ: https://bit.ly/3KL63mC

Bài 4️⃣: 30+ MẪU CÂU GIAO TIẾP CƠ BẢN TIẾNG ANH HÀNG NGÀY BẠN CẦN BIẾT: https://bit.ly/3wpIN8D

Bài 5️⃣: 500+ Những câu tiếng Anh giao tiếp cho người đi làm theo tình huống: https://bit.ly/3weYd0I

Bài 6️⃣: NHỮNG CÂU TIẾNG ANH GIAO TIẾP CƠ BẢN HỌC 1 LẦN DÙNG CẢ ĐỜI: https://bit.ly/3LPko2r

Bài 7️⃣: 100+ Từ vựng tiếng Anh giao tiếp cho người đi làm thông dụng: https://bit.ly/3qd4KW9

Bài 8️⃣: 80 MẪU CÂU HỌC TIẾNG ANH GIAO TIẾP NHƯ NGƯỜI BẢN ĐỊA: https://bit.ly/3FgH0qa

Bài 9️⃣: 90 từ vựng tiếng Anh giao tiếp thông dụng theo chủ đề: https://bit.ly/3yfIxLD

Bài 🔟: Bộ từ vựng tiếng Anh giao tiếp thông dụng hằng ngày: https://bit.ly/3kFmXIz

▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬
➡️ Danh sách video bài học tiếng Anh giao tiếp bổ ích và thú vị tại học tiếng Anh Langmaster:

1⃣ Langmaster Review: cảm nhận về Langmaster: https://bit.ly/2H8rTDc
2⃣ Phương pháp học tiếng Anh hiệu quả cho người bắt đầu/ mất gốc: https://goo.gl/668kzB
3⃣ Lộ trình học tiếng Anh dành cho người mất gốc: https://goo.gl/jvsCrU
4⃣ Phát âm tiếng Anh chuẩn như người bản xứ: https://goo.gl/8m6JrT
5⃣ Tiếng Anh giao tiếp cơ bản: https://goo.gl/M5BnHv
6⃣ Học tiếng Anh giao tiếp hàng ngày: https://goo.gl/WgfaCW
7⃣ Từ vựng tiếng Anh theo chủ đề thông dụng: https://goo.gl/fcYtFk
8⃣ Luyện nghe tiếng Anh giao tiếp: https://goo.gl/upibE5
9️⃣ Thông tin về sách của Langmaster: https://goo.gl/vpFGpU

➤ Tham gia cộng đồng đam mê học tiếng Anh: http://bit.ly/CongdongHoctiengAnh
▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬
➤ Thấu hiểu chính mình để tìm ra lộ trình, phương pháp học tiếng Anh online phù hợp nhất bằng giải pháp TƯ VẤN CHUYÊN SÂU duy nhất tại #LANGMASTER
▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬
☎ Comment số điện thoại để được tư vấn trực tiếp
Share để ghi nhớ và học tập!

#HoctiengAnh #TiengAnhGiaoTiep #Langmaster #Học_tiếng_Anh_online

Tiếng Anh cũng giống như tiếng Việt hay bất cứ một ngôn ngữ nào khác, chúng đều đặn có những từ đa nghĩa.

Từ đa nghĩa là một từ có nhiều hơn một nghĩa trong dùng, có thể là do từ đó thuộc thường xuyên loại từ khác nhéu, cũng có thể là do trong quy trình dùng, con người thêm vào các ý nghĩa liên quan (hoặc không) cho chúng.

Hiện tượng đa nghĩa trong ngôn ngữ có cả mặt thuận lợi và không thuận lợi. Thuận lợi là chúng giúp chúng ta giảm đi lượng từ vựng cần biết để dùng trong giao tiếp, nhưng lại cũng khiến chúng ta hoang mang hơn khi phải xác định nghĩa của chúng trong ngữ cảnh đó là gì.

Trẻ phát triển thường xuyên kỹ năng nếu học tiếng Anh toàn diện

Trẻ phát triển nhiều kỹ năng nếu học tiếng Anh toàn diện

Dưới đây là 46 từ đa nghĩa cần biết trong tiếng Anh, cùng Language Link Academic khám phá và ghi nhớ nha!

1bark(n) vỏ cây16check(n) sự Giảm, chậm dần30pool(n) vũng
(n) tiếng sủa(n) tờ séc(n) vực sông
(n) thuyền ba cột buồm(n) hóa đơn(n) bể bơi
(v) bóc vỏ(n) vé gửi(n) tiền góp (đánh bạc)
(v) sủa(v) kiểm tra(n) sự chung vốn
2bit(n) miếng, mẩu(v) ngăn chặn(n) sự thỏa thuận về giá
(n) đồng xu(v) cầm (máu)(v) góp chung
(n) mũi khoan, mỏ hàn(v) chiếu tướng (cờ)31racket(n) vợt
3bat(n) con dơi(v) dừng lại đột ngột(n) tiếng ồn ào, om sòm
(n) cái gậy đánh bóng17box(n) hộp(n) thủ đoạn kiếm tiền
(v) đánh bóng(n) ngăn, ô(n) công ăn việc làm
4bolt(n) cái chốt(n) điểm, chòi(v) đi lại ồn ào
(n) bu-lông(n) cái tát(v) ăn chơi ngông cuồng
(n) mũi nỏ(v) bỏ hộp, đóng hộp32pound(n) đơn vị pound
(n) ánh chớp(v) đấm bốc(n) đồng bảng Anh
(n) súc vải18club(n) câu lạc bộ(n) bãi nhốt thú vật
(n) sự vùng chạy(n) gậy đánh golf(n) nơi quy tụ xe phạt
(v) cài chốt(n) dùi cui(v) giã, nghiền
(v) bắt vít(v) đánh bằng gậy(v) đập thình lình
(v) vùng chạy19can(n) can, thùng(v) chạy thình thịch
5bowl(n) cái bát(n) lon, hộp33pupil(n) học sinh
(n) khán đài ngoài trời(v) có khả năng(n) con ngươi
(n) quả bóng quần20clip(n) cái kẹp, cài34light(n) ánh sáng
(v) chơi bóng quần(n) sự xén giảm đi(n) đèn, đuốc
6foot(n) bàn chân(n) lượng lông xén giảm bớt(n) lửa, tia lửa
(n) (số ít) đơn vị đo feet (ft)(n) cú đánh mạnh(n) lỗ sáng
7gum(n) lợi(n) đoạn phim ngắn35leave(v) bỏ đi
(n) chất gôm(v) kẹp bằng kẹp(v) để lại
(n) kẹo cao su(v) xén bớt(v) giữ, cất
(n) kẹo gôm(v) bấm (vé)(v) giao phó
(n) keo dán(v) nuốt (chữ)(n) sự nghỉ phép
(v) phết keo(v) đánh mạnh(n) sự cho phép nghỉ
8file(n) cái giũa21stamp(n) con tem36mold(n) khuôn đúc
(n) ngăn/hộp tài liệu(n) phiếu mua hàng(n) tính cách đặc biệt
(n) giấy tờ(n) con dấu(n) đất mùn, đất xốp
(n) tệp tin(n) sự giậm chân, tiếng giậm chân(v) đổ khuôn
(n) hàng, dãy(n) hạng, loại(v) uốn nắn
(v) xếp vào ngăn(v) giậm chân(v) bó sát
(v) đệ đơn kiện(v) bước đi huỳnh huỵch37mine(n) của tôi
9fly(n) con ruồi(v) đóng dấu(n) mỏ (khoáng sản)
(v) bay(v) dán tem(n) quả mìn, thủy lôi
(v) chạy ùa tới(v) chứng tỏ(v) khai mỏ
(v) thả (diều)22shake(v) rung, lắc(v) đặt mìn, thả thủy lôi
(v) kéo, giương (cờ)(v) run rẩy(v) trúng mìn, trúng thủy lôi
(v) tẩu thoát(v) gây ra sửng sốt, bàng hoàng38log(n) khúc gỗ mới đốn
10hard(a) cứng, rắn, chắc(n) sự rung lắc(n) khúc củi
(a) khó (làm, hiểu, trả lời)23sink(v) chìm, ngập(n) sổ nhật ký (hàng hải, hàng không)
(a) gay go, gian khổ(v) làm chìm, làm đắm(v) ghi chép nhật ký (hàng hải, hàng không)
(a) chăm chỉ, siêng năng(v) sụt xuống, lún xuống39head(n) đầu
(a) chói (tai, mắt)(v) hạ xuống, thả xuống(n) đầu óc
(a) nghiêm khắc, khó tính(v) đào(n) bọt (bia, rượu)
(a) mạnh (rượu)(v) suy yếu(n) người đứng đầu, thủ trưởng
(adv) cật lực(n) bồn rửa(n) cột nước, thác nước
(adv) nặng (mưa)(n) hố phân(n) mũi đất
(adv) gấp gáp24star(n) ngôi sao(n) tiêu đề, tiêu mục
11hit(n) cú đánh(v) đánh dấu sao(v) đi đầu, dẫn đầu
(n) thứ/người nổi tiếng(v) đóng vai chính (kịch, phim)(v) lãnh đạo
(v) đánh, đấm25seal(n) hải cẩu(v) hướng về, tiến về
(v) va vào(n) dấu niêm phong(v) đánh đầu
(v) chạm tới(n) vòng bịt cao su40jerk(n) cái giật mạnh, đánh mạnh
(v) tìm thấy(v) gắn dấu niêm phong(n) sự co giật
(v) tấn công(v) phủ lớp bảo vệ(n) kẻ xấu
12last(a) cuối cùng(v) quyết định, giải quyết(v) giật mạnh, kéo mạnh
(a) vừa qua26before(adv) trước (thời gian)41handle(n) cái cán cầm, cái quai
(a) cực kỳ(prep) trước(n) điểm yếu
(adv) cuối cùng(prep) hơn là(n) tước hiệu, danh hiệu
(n) người/thứ cuối cùng27bill(n) hóa đơn(v) sờ vào, cầm vào
(n) khuôn (mũ, giày)(n) tờ quảng cáo(v) điều khiển, xử lý, vận dụng
(v) tồn tại, kéo dài(n) dự luật(v) đối xử, đối đãi
13left(a) thuộc bên trái(n) giấy bạc42kid(n) đứa trẻ
(n) bên trái, cánh trái(n) mỏ (chim)(v) đùa bỡn, trêu chọc
(n) phe cánh tả(n) mũi đất43kind(a) tử tế, tốt bụng
(v) rời khỏi (quá khứ của leave)(v) gửi hóa đơn(n) loại, kiểu, thứ, giống
14jam(n) mứt(v) quảng cáo44stable(a) ổn định, bền vững
(n) sự tắc nghẽn(v) rỉa nhau bằng mỏ(n) chuồng ngựa
(n) tình thế khó khăn28bore(n) lỗ dò(n) lò luyện
(n) bài hát yêu thích(n) sóng triều45steer(v) lái (tàu, xe)
(v) ấn, nhét, lèn chặt(v) đào, khoan(v) hướng theo
(v) phá nhiễu(v) làm chán(n) bò tơ
(v) hãm, phanh(v) mang, chịu, sinh (quá khứ của bear)46squash(v) ép, nén
15hide(n) nơi trú, núp29range(n) dãy, loạt(v) dồn vào
(n) da sống (thú)(n) phạm vi, tầm(v) chặn họng
(v) che giấu(v) xếp thành hàng(n) đám đông chen chúc
(v) núp, trốn(v) xê dịch(n) nước trái cây
  • Tham khảo khóa học Tiếng Anh Dự bị Đại học quốc tế tại đây.
  • Tham khảo khóa học Tiếng Anh Giao tiếp chuyên nghiệp tại đây.

Trên đây là 46 từ đa nghĩa cần biết trong tiếng Anh được Language Link Academic lựa chọn. Còn những từ đa nghĩa phổ biến trong tiếng Anh nào mà bạn biết đã bị công ty chúng tôi bỏ sót mất không? Comment ngay bên dưới và cùng tiếp tục theo dõi, ủng hộ blog và fanpage của Language Link Academic để nhận những bài học, bộ bài tập và mẹo học tiếng Anh hiệu quả nhé!

image+3
image-33

Tải xuống MIỄN PHÍ ngayBộ tài liệu học tốt tiếng Anh độc quyền của Language Link Academic (cập nhật 2020)!

Kiểm tra tiếng Anh miễn phí ngay cùng chuyên gia khảo thí đến từ Anh Quốc& nhận những phần quà hấp dẫn!



Các câu hỏi về từ đa nghĩa tiếng anh là gì


Nếu có bắt kỳ câu hỏi thắc mắt nào vê từ đa nghĩa tiếng anh là gì hãy cho chúng mình biết nhé, mõi thắt mắt hay góp ý của các bạn sẽ giúp mình cải thiện hơn trong các bài sau nhé

Related Posts

About The Author

Add Comment