Tra từ: noãn – Từ điển Hán Nôm

Cập nhật ngày 13/08/2022 bởi mychi

Bài viết Tra từ: noãn – Từ điển Hán Nôm thuộc chủ đề về Giải Đáp Thắc Mắt thời gian này đang được rất nhiều bạn quan tâm đúng không nào !! Hôm nay, Hãy cùng https://vietvan.vn/hoi-dap/ tìm hiểu Tra từ: noãn – Từ điển Hán Nôm trong bài viết hôm nay nhé ! Các bạn đang xem chủ đề về : “Tra từ: noãn – Từ điển Hán Nôm”
Tra từ: noãn – Từ điển Hán Nôm

Từ điển phổ thông

1. quả trứng
2. hột dái

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Trứng. ◎Như: “kê noãn” 雞卵 trứng gà, “nguy như lũy noãn” 危如累卵 nguy như trứng xếp chồng, “thế như noãn thạch” 勢如卵石 thế như trứng với đá.
2. (Danh) Tế bào sinh dục của giống cái.
3. (Danh) Hạt dái, dịch hoàn.
4. (Danh) Phiếm chỉ sinh thực khí của đàn ông.
5. (Danh) Tục dùng làm tiếng mắng chửi. ◇Trương Thiên Dực 張天翼: “Na cá Ôn trưởng ban! … Quản đích noãn sự!” 那個瘟長班! … 管的卵事! (Bối hồ tử 貝鬍子).
6. (Động) Đẻ trứng, ấp trứng.
7. (Tính) Trắng xanh.
8. Một âm là “côn”. (Danh) “Côn tương” 卵醬 trứng caviar. § Còn gọi là “ngư tử tương” 魚子醬.

Từ điển Thiều Chửu

① Cái trứng. Như nguy như luỹ noãn 危如累卵 nguy như trứng xếp chồng, thế như noãn thạch 勢如卵石 thế như trứng với đá. Nghĩa là cứng mềm không chịu nổi nhau vậy. Nuôi nấng cũng gọi là noãn dực 卵翼 nghĩa là như chim ấp trứng vậy.
② Cái hạt dái.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Trứng, tế bào trứng, bọc trứng (cá): 勢如卵石 Thế như trứng với đá;
② (giải) Trứng dái, hòn dái.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cái trứng — Ấp trứng ( nói về chim gà ) — Cũng chỉ ngoại thận ( hòn dái đàn ông ).

Tự hình 3

Dị thể 5

鯤卵????????????

Không hiện chữ?

Chữ gần giống 1

Không hiện chữ?

Từ ghép 5

dĩ noãn đầu thạch 以卵投石 • noãn bạch 卵白 • noãn hình 卵形 • noãn sào 卵巢 • sát kê thủ noãn 殺雞取卵

Một số bài thơ có sử dụng

• Bạch tiểu – 白小 (Đỗ Phủ)
• Dữ Việt khách ngẫu đàm phong thổ – 與越客偶談風土 (Lâm Chiếm Mai)
• Động Đình hồ – 洞庭湖 (Nguyễn Trung Ngạn)
• Hoạ đáp thi kỳ 4 – Hoạ đại chuỷ ô – 和答詩其四-和大觜烏 (Bạch Cư Dị)
• Nam viên kỳ 12 – 南園其七 (Lý Hạ)
• Quy điền – 歸田 (Đào Sư Tích)
• Tặng bắc sứ Sài Trang Khanh, Lý Chấn Văn đẳng – 贈北使柴莊卿,李振文等 (Trần Quang Khải)
• Tặng Thận Đông Mỹ Bá Quân – 赠慎東美伯筠 (Vương Lệnh)
• Tần Cát Liễu – 秦吉了 (Bạch Cư Dị)
• Thôi Tông Văn thụ kê sách – 催宗文樹雞柵 (Đỗ Phủ)

Từ điển phổ thông

ấm áp

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) Ấm, ấm áp. ◎Như: “xuân noãn hoa khai” 春暖花開 mùa xuân ấm áp hoa nở, “thân tình ôn noãn” 親情溫暖 tình thân ấm áp.
2. (Động) Ấp cho nóng ấm, hơ nóng, hâm. ◎Như: “noãn tửu” 暖酒 hâm rượu.

Từ điển Thiều Chửu

① Ám áp.
② Ấp cho nóng ấm.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Ôn hoà, ấm áp: 天暖了 trời ấm rồi:
② Hâm nóng, sưởi ấm: 暖一暖手 Sưởi tay cho ấm, hơ tay.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Ấm áp — Sưởi ấm.

Tự hình 2

imageimage

Dị thể 11

㬉娠暄煖煗????????????????????????

Không hiện chữ?

Chữ gần giống 4

㬊䐘楥媛

Không hiện chữ?

Từ ghép 4

cam noãn 甘暖 • noãn hoà 暖和 • thái noãn 採暖 • thái noãn 采暖

Một số bài thơ có sử dụng

• Càn thượng nhân hội dư Trường Sa – 乾上人會余長沙 (Huệ Hồng thiền sư)
• Đại tường thượng hao hành – 大牆上蒿行 (Tào Phi)
• Đề Hoàng ngự sử Mai Tuyết hiên – 題黃御史梅雪軒 (Nguyễn Trãi)
• Mãn đình phương – Tống xuân – 滿庭芳-送春 (Trần Giai)
• Quy nhạn ngâm – 歸雁吟 (Dương Duy Trinh)
• Thái trà từ – 采茶詞 (Cao Khải)
• Thiếp bạc mệnh – 妾薄命 (Lưu Nguyên Thục)
• Thính Lý Bằng đàn không hầu kỳ 1 – 聽李憑彈箜篌其一 (Dương Cự Nguyên)
• Thu nhật Nguyễn ẩn cư trí giới tam thập thúc – 秋日阮隱居致薤三十束 (Đỗ Phủ)
• Vương thập thất thị ngự Luân, hứa huề tửu chi thảo đường, phụng ký thử thi tiện thỉnh yêu Cao tam thập ngũ sứ quân đồng đáo – 王十七侍御掄許攜酒至草堂奉寄此詩便請邀高三十五使君同到 (Đỗ Phủ)

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tên sông, tức Noãn thuỷ, thuộc tỉnh Nhiệt Hà, Trung Hoa — Một âm là Nhuyên.

Tự hình 2

imageimage

Dị thể 2

湪濡

Không hiện chữ?

Chữ gần giống 4

㨎????瑌愞

Không hiện chữ?

Từ điển phổ thông

ấm áp

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) Ấm. § Một dạng viết của “noãn” 暖. ◇Thủy hử truyện 水滸傳: “Thỉnh khứ noãn các tọa địa, an bài tửu thực bôi bàn quản đãi” 請去煖閣坐地, 安排酒食杯盤管待 (Đệ thập nhất hồi) Mời vào gác ấm ngồi, bày cơm rượu mâm chén khoản đãi.
2. Một âm là “huyên” 煖. (Danh) Tên người.

Từ điển Thiều Chửu

① Ấm.
② Một âm là huyên. Tên người.

Từ điển Trần Văn Chánh

(cũ) Ấm áp. Xem 暖 [nuăn].

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Ấm áp. Như chữ Noãn 暖.

Tự hình 2

imageimage

Dị thể 5

娠暄暖煊????

Không hiện chữ?

Chữ gần giống 7

䁔????????????蝯缓緩

Không hiện chữ?

Một số bài thơ có sử dụng

• Cung hoạ ngự chế tứ Triều Tiên, Lưu Cầu, An Nam chư quốc sứ thần thi – 恭和御制賜朝鮮琉球安南諸國使臣詩 (Nguyễn Hoằng Khuông)
• Dạ hành – 夜行 (Nguyễn Du)
• Dương sinh thanh hoa tử thạch nghiễn ca – 楊生青花紫石硯歌 (Lý Hạ)
• Hạ quy Lam Sơn kỳ 1 – 賀歸藍山其一 (Nguyễn Trãi)
• Mai khê thi vị Thái Tông Huyền phú – 梅溪詩為蔡宗玄賦 (Lâm Bật)
• Nạn hữu đích chỉ bị – 難友的紙被 (Hồ Chí Minh)
• Thủ tuế – 守歲 (Nguyễn Phúc Hồng Vịnh)
• Tống bắc sứ Lý Trọng Tân, Tiêu Phương Nhai – 送北使李仲賓,蕭方崖 (Trần Nhân Tông)
• Vô đề hồi văn, thứ Quất Đình tiên sinh thuận nghịch độc toàn văn – 無題迴文次橘亭先生順逆讀全文 (Nguyễn Phúc Ưng Bình)
• Xuân nhật tạp hứng – 春日雜興 (Lục Du)

Từ điển phổ thông

ấm áp

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 煖 (1).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Như chữ Noãn 煖.

Tự hình 2

imageimage

Dị thể 2

暖????

Không hiện chữ?

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Lúa nếp.

Tự hình 1

image

Dị thể 1

Không hiện chữ?

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Như chữ Noãn 稬.

Tự hình 1

image

Dị thể 1

Không hiện chữ?

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Chân trước của động vật.
2. (Danh) Cánh tay của người. Cũng chỉ huyệt “dương thỉ” 羊矢 trên cánh tay.
3. Một âm là “nhu”. (Tính) Mềm, nhuyễn.
4. (Tính) Ngọ ngoạy. § Thông “nhu” 蠕.
5. Một âm là “nhi”. (Động) Nấu chín. § Thông “nhi” 胹.
6. Một âm là “nộn”. (Danh) Tương thịt.
7. Một âm là “noãn”. (Tính) Ấm, nóng. ◇Giang Yêm 江淹: “Thị tả hữu nhi bất noãn, cụ y quan nhi tự lương” 視左右而不臑, 具衣冠而自涼 (Khấp phú 別恨賦) Nhìn bên phải bên trái mà không ấm, có đủ áo mũ mà vẫn lạnh.

Tự hình 1

image

Chữ gần giống 1

Không hiện chữ?

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Thẹn đỏ mặt;
② Lo sợ.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Đỏ mặt lên vì hổ thẹn — Sợ hãi.

Tự hình 2

imageimage

Dị thể 8

䩅????????????????????????????

Không hiện chữ?

Từ ghép 1

quý noãn 愧赧

Một số bài thơ có sử dụng

• Cảm ngộ kỳ 17 – 感遇其十七 (Trần Tử Ngang)
• Cần Chính lâu phú – 勤政樓賦 (Nguyễn Pháp)
• Thu phố ca kỳ 14 – 秋浦歌其十四 (Lý Bạch)

Từ điển phổ thông

đồ ăn bên nhà gái gởi cho sau khi cô dâu đã xuất giá ba ngày (thời xưa)

Từ điển Trần Văn Chánh

Đồ ăn bên nhà gái gởi cho sau khi cô dâu đã xuất giá ba ngày (thời xưa).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Dâng đồ ăn cũng thần — Dâng đồ ăn cho người trên.

Tự hình 1

image

Dị thể 2

????????

Không hiện chữ?

Chữ gần giống 1

????

Không hiện chữ?



Các câu hỏi về noãn thủ là gì


Nếu có bắt kỳ câu hỏi thắc mắt nào vê noãn thủ là gì hãy cho chúng mình biết nhé, mõi thắt mắt hay góp ý của các bạn sẽ giúp mình cải thiện hơn trong các bài sau nhé <3 Bài viết noãn thủ là gì ! được mình và team xem xét cũng như tổng hợp từ nhiều nguồn. Nếu thấy bài viết noãn thủ là gì Cực hay ! Hay thì hãy ủng hộ team Like hoặc share. Nếu thấy bài viết noãn thủ là gì rât hay ! chưa hay, hoặc cần bổ sung. Bạn góp ý giúp mình nhé!!

Các Hình Ảnh Về noãn thủ là gì


Các hình ảnh về noãn thủ là gì đang được chúng mình Cập nhập. Nếu các bạn mong muốn đóng góp, Hãy gửi mail về hộp thư [email protected] Nếu có bất kỳ đóng góp hay liên hệ. Hãy Mail ngay cho tụi mình nhé

Tìm thêm kiến thức về noãn thủ là gì tại WikiPedia

Bạn nên xem thêm nội dung chi tiết về noãn thủ là gì từ trang Wikipedia.◄ Tham Gia Cộng Đồng Tại

???? Nguồn Tin tại: https://vietvan.vn/hoi-dap/

???? Xem Thêm Chủ Đề Liên Quan tại : https://vietvan.vn/hoi-dap/

Related Posts

About The Author

Add Comment