KHÔNG THỂ – nghĩa trong tiếng Tiếng Anh

Cập nhật ngày 22/08/2022 bởi mychi

Bài viết KHÔNG THỂ – nghĩa trong tiếng Tiếng Anh thuộc chủ đề về Wiki How thời gian này đang được rất nhiều bạn quan tâm đúng không nào !! Hôm nay, Hãy cùng VietVan tìm hiểu KHÔNG THỂ – nghĩa trong tiếng Tiếng Anh trong bài viết hôm nay nhé ! Các bạn đang xem chủ đề về : “KHÔNG THỂ – nghĩa trong tiếng Tiếng Anh”

Đánh giá về KHÔNG THỂ – nghĩa trong tiếng Tiếng Anh



không thể tính

không thể hỏng tính

không thể cãi tính

không thể được tính

không thể chuyển nhượng tính

chi tiết

Bản dịch

VI

không thể tính từ

Do bên ông/bàkhôngthểđưa ra mức giá thấp hơn, Chúng Tôi rất tiếc phải thông báo rằng Chúng Tôi sẽ không đặt hàng của bên ông/bà.

Since you are not willing to offer us a lower rate, we regret to inform you that we are unable to place an order with you.

VI

✅ Mọi người cũng xem : không biết là gì

không thể được tính từ

VI

✅ Mọi người cũng xem : khẩu độ máy ảnh là gì

không thể chuyển nhượng tính từ

✅ Mọi người cũng xem : nồi chiên không dầu là gì

Ví dụ về cách sử dụng

Chúng Tôi rất tiếc phải thông báo rằng Chúng Tôi không thể giao hàng cho tới…

Unfortunately, we must inform you that we are not able to deliver the goods until…

Ở đây có TV để xem thể thao không? Chúng Tôi muốn xem trận ___.

Do you show sports? We would like to watch the ___ game.

Tiếc rằng tôi không thể gặp ông/bà vào 2h chiều mai. Liệu chúng ta có khả năng gặp muộn hơn được không, tầm 4h chẳng hạn?

I can’t make it tomorrow at 2pm. Can we make it a bit later, say 4pm?

Rất tiếc rằng công ty chúng tôi không thể chấp nhận đơn hàng vì…

Unfortunately we cannot accept your offer because…

Hơn nữa, ta không thể bỏ qua một khía cạnh khác:…

Moreover, one argument against this cannot be ignored: …

Tôi rất tiếc phải báo với ông/bà rằng tôi sẽ không thể tham dự cuộc họp của chúng ta như đã hẹn.

Regretfully, I have to inform you that I will not be able to attend our proposed meeting, and shall therefore have to cancel.

Rất tiếc phải thông báo rằng công ty chúng tôi không thể chấp nhận đơn hàng do khó khăn bên ông/bà đưa ra chưa đáp ứng được bắt buộc của Chúng Tôi.

Unfortunately your conditions are not competitive enough for the order to be viable.

Tôi không thể cử động _[bộ phận cơ thể]_.

I can’t move my _[body part]_.

Nhưng tôi phải thành thật thừa nhận rằng tôi không thể tiến cử cậu ấy / cô ấy cho Quý công ty.

I respect…as a colleague, but I must say that in all honesty, I cannot recommend him / her for your company.

Do bên ông/bà không thể đưa ra mức giá thấp hơn, Chúng Tôi rất tiếc phải thông báo rằng công ty chúng tôi sẽ không đặt hàng của bên ông/bà.

Since you are not willing to offer us a lower rate, we regret to inform you that we are unable to place an order with you.

Thật không thể chấp nhận được!

This is totally unacceptable!

Do không thể LH với ông/bà qua điện thoại, tôi xin viết email này để xin hủy cuộc hẹn của chúng ta vào ngày mai.

I could not reach you on the phone, so I am writing you this mail to tell you I have to cancel your appointment for tomorrow. I’m extremely sorry for any inconvenience caused.

Do không thể liên lạc với ông/bà qua điện thoại, tôi xin gửi email này để thông báo hủy bắt buộc đặt phòng họp của Chúng Tôi.

I could not reach you on the phone, so I am writing you this mail to tell you I have to cancel our reservation for the conference room. I’m extremely sorry for any inconvenience caused.

Chúng Tôi chấp nhận điều khoản thanh toán và xin xác nhận rằng việc thanh toán sẽ được thực hiện qua thư tín dụng/ lệnh chuyển tiền quốc tế (IMO)/ chuyển khoản ngân hàng không thể hủy ngang.

We accept your terms of payment and confirm that the payment will be made by irrevocable letter of credit / international money order (IMO) / bank transfer.

✅ Mọi người cũng xem : tài khoản digilife là gì có mất phí không

Ví dụ về đơn ngữ

✅ Mọi người cũng xem : biên độ góc là gì

Vietnamese Cách dùng “unable” trong một câu

She is helpless against his powers and unable to stop him from biting her.
Individuals low on conscientiousness are unable to motivate themselves to perform a task that they would like to accomplish.
Most platelet donations are given to patients who are unable to make enough platelets in their bone marrow.
The mechanic originally received negative feedback from test players who were unable to complete the game in time.
He is unable to properly perform the reverse flick.

Vietnamese Cách dùng “inalienable” trong một câu

The railway was to be a waqf, an inalienable religious endowment or charitable trust.
All inalienable nouns have an obligatory possessed relationship with another noun.
Property is inalienable and owned by houses (matrilineal descent groups).
Our freedoms have remained their possession, rationed out to us as subjects rather than being our own inalienable possession as citizens.
The right of the people freely to select their officials is inalienable and can not be delegated.

Cách dịch tương tự

✅ Mọi người cũng xem : equate first aid antibiotic là thuốc gì

Cách dịch tương tự của từ “không thể” trong tiếng Anh

thể danh từ

English

không tính từ

English

không trạng từ

English

không đại từ

English

không lưu ý tính từ

English

hình thể danh từ

English

không để ý tính từ

English

không gian tên danh từ

English

không yên tính từ

English

tập thể danh từ

English

cơ thể danh từ

English

không trung danh từ

English

không vững tính từ

English

không nhượng bộ tính từ

English

không có lỗ tính từ

English

không ổn định tính từ

English

không tốt tính từ

English

không thay đổi tính từ

English

Hơn

Duyệt qua các chữ cái

Những từ khác

Vietnamese
  • không thương xót
  • không thường xuyên
  • không thấm nước
  • không thấy dấu hiện gì của sự sống
  • không thấy được
  • không cẩn trọng
  • không thật thà
  • không thật tâm
  • không thật tốt
  • không thế hiểu được
  • không thể
  • không thể an ủi được
  • không thể bàn cãi
  • không thể bác bỏ
  • không thể bị mua chuộc
  • không thể chia rẽ
  • không thể chuyển nhượng
  • không thể chê trách được
  • không thể chấp nhận được
  • không thể chịu được
  • không thể chối cãi
arrow_upward


Các câu hỏi về tôi không thể tiếng anh là gì


Nếu có bắt kỳ câu hỏi thắc mắt nào vê tôi không thể tiếng anh là gì hãy cho chúng mình biết nhé, mõi thắt mắt hay góp ý của các bạn sẽ giúp mình cải thiện hơn trong các bài sau nhé <3 Bài viết tôi không thể tiếng anh là gì ! được mình và team xem xét cũng như tổng hợp từ nhiều nguồn. Nếu thấy bài viết tôi không thể tiếng anh là gì Cực hay ! Hay thì hãy ủng hộ team Like hoặc share. Nếu thấy bài viết tôi không thể tiếng anh là gì rât hay ! chưa hay, hoặc cần bổ sung. Bạn góp ý giúp mình nhé!!

Các Hình Ảnh Về tôi không thể tiếng anh là gì


Các hình ảnh về tôi không thể tiếng anh là gì đang được chúng mình Cập nhập. Nếu các bạn mong muốn đóng góp, Hãy gửi mail về hộp thư [email protected] Nếu có bất kỳ đóng góp hay liên hệ. Hãy Mail ngay cho tụi mình nhé

Tìm thêm tin tức về tôi không thể tiếng anh là gì tại WikiPedia

Bạn hãy xem thêm thông tin về tôi không thể tiếng anh là gì từ web Wikipedia.◄ Tham Gia Cộng Đồng Tại

???? Nguồn Tin tại: https://vietvan.vn/hoi-dap/

???? Xem Thêm Chủ Đề Liên Quan tại : https://vietvan.vn/hoi-dap/

Related Posts

About The Author

Add Comment