Từ vựng tiếng hàn về tình yêu – 10 cấp độ “YÊU” trong tiếng Hàn

Cập nhật ngày 10/08/2022 bởi mychi

Bài viết Từ vựng tiếng hàn về tình yêu – 10 cấp độ “YÊU” trong tiếng Hàn thuộc chủ đề về HỎi Đáp thời gian này đang được rất nhiều bạn quan tâm đúng không nào !! Hôm nay, Hãy cùng Viết Văn tìm hiểu Từ vựng tiếng hàn về tình yêu – 10 cấp độ “YÊU” trong tiếng Hàn trong bài viết hôm nay nhé ! Các bạn đang xem nội dung về : “Từ vựng tiếng hàn về tình yêu – 10 cấp độ “YÊU” trong tiếng Hàn”

Đánh giá về Từ vựng tiếng hàn về tình yêu – 10 cấp độ “YÊU” trong tiếng Hàn


Xem nhanh
TỪ VỰNG TIẾNG HÀN VỀ TÌNH YÊU | 사랑 한국어 단어
Bài giảng chất lượng này được cung cấp FREE. Để ủng hộ Hàn Quốc Sarang chỉ cần:

► ĐK NHẬN GIÁO ÁN TỰ HỌC : https://bit.ly/GiaoAnTuHoc
►Tư vấn, ĐK học online: https://bit.ly/DKKhoaHocOnline

Link SHOPEE đặt sách TH Tổng Hợp chuẩn xịn trực tiếp từ NXB, kèm khuyến mại siêu hấp dẫn:
► Đặt Sách học sơ cấp 1: https://shp.ee/b36gem3
► Đặt Sách học sơ cấp 2: https://shp.ee/ku2tec3
► Đặt Sách học các tập từ 1-6: https://shp.ee/cp5gx37
► COMBO Sách học ngữ pháp: https://shp.ee/3sf4yk3

→ Nhấn ĐĂNG KÝ và BẬT CHUÔNG THÔNG BÁO
→ Like, Chia sẻ với bạn bè
→ Đừng bỏ qua quảng cáo (xem hết nhé. hii)
============

BÀI GIẢNG THEO GIÁO TRÌNH TIẾNG HÀN TỔNG HỢP
✪ Tổng Hợp Từ Vựng SC1 Full: https://bit.ly/2HxhTDT
✪ Giải thích ngữ pháp SC1 Full: https://bit.ly/2lAWzEs
✪ Tổng Hợp Từ Vựng SC2 Full: https://bit.ly/2kxN9cy
✪ Giải thích ngữ pháp SC2 Full: https://bit.ly/2kxNs7c
✪ Luyện nghe trình độ SC1 + SC2: https://bit.ly/2lFaeKU
✪ Giải thích ngữ pháp TC3 : https://bit.ly/2m3VaXr

Bài giảng tập 4,5,6 sẽ liên tục được cập nhập, các bạn ĐĂNG KÝ Kênh để theo dõi nha!
============

✪ ĐĂNG KÝ KÊNH ĐỂ ỦNG HỘ MÌNH : https://goo.gl/ZkuMwR
✪ Fanpage Facebook: https://bit.ly/2lHuond
✪ Nhóm Học trên Facebook: https://goo.gl/M6Z9nP
============

Có thắc mắc gì các bạn comment bên dưới mình sẽ giải đáp nhé.
Chúc các bạn học thật tốt!

#HocTiengHan #TừVựng #HànQuốcSarang

Tình yêu là một chủ để luôn được nhiều người quan tâm, bất kể là trong ngôn ngữ hay ngoài đời thực, bất kể là quốc gia nào. Hiểu được các ngôn từ trong tình yêu sẽ giúp bài nói hằng ngày của chúng ta hay hơn, thú vị và thi sĩ hơn. Hãy cùng du học Hàn Quốc Thanh Giang tìm hiểu 10 chủ đề từ vựng các cấp độ, quá trình của “tình yêu trong tiếng Hàn” nhé:

1. Tình yêu nhẹ nhàng, tình cảm:

  • 거룩한 사랑: tình yêu thánh thiện (거룩하다 (a) thánh thiện, trong sạch, tuyệt diệu)
  • 격렬한 사랑: tình yêu mãnh liệt (격렬하다 (a) kịch liệt, mãnh liệt, dữ dội)
  • 한눈에 사랑에 빠지다 – Yêu qua ánh mắt đầu tiên
  • 한눈에 반하다: phải lòng từ cái nhìn đầu tiên
  • 몰래 사랑하다: yêu thầm (몰래 : một cách lén lút, một cách bí mật)
  • 비밀리 사랑하다 – Thầm thương trộm nhớ
  • 사귀다: làm quen, kết thân
  • 데이트하다: hẹn hò
  • 반하다: phải lòng nhau, quý nhau, bị hấp dẫn
  • 사랑을 속삭이다: tâm tình, thủ thỉ (속삭: thì thầm)
  • 손에 입 맞추다: hôn vào tay
  • 뽀뽀: hôn, hôn vào má
  • 뽀뽀하다: thơm, hôn
  • 입맞추다: hôn môi
  • 입술을 맞추다: Hôn môi
  • 서로 반하다: yêu nhau, phải lòng nhau
  • 선보다: xem mặt
  • 설레다: rung động, xao xuyến
  • 싫어하다: ghét
  • 화내다 / 성내다: giận hờn

✅ Mọi người cũng xem : bánh goute bao nhiêu calo

2. Tình yêu cao lớn, rộng lượng, vĩ đại:

  • (누구)에게 반하다: Phải lòng ai ( (v) phải lòng)
  • …곁에 있다: bên cạnh ai đó
  • 남자에게 반하다: phải lòng đàn ông
  • 변치않는 사랑: tình yêu không thay đổi
  • 변함없는 사랑을 유지하다 – Giữ trọn tình yêu
  • 순결한 사랑: một mối tình trong trắng (순결: thuần khiết)
  • 아름다운 사랑을 꿈꾸다 – Mơ về một tình yêu đẹp
  • 진실한 사랑: mối tình chung thủy (진실: chân thật)
  • 진정한 사랑: tình yêu chân chính
  • 장거리 연애: yêu xa
  • 보고싶다: nhớ nhung
  • 부부의 사랑: tình yêu chồng vợ
  • 사랑에 보답하다: báo đáp tình yêu (보답하다: báo đáp)
  • 사랑을 바치다: cống hiến tình yêu (바치다: dâng tặng, trao nộp)

✅ Mọi người cũng xem : chế độ mini chat trên zalo là gì

3. Yêu đến phát điên, quá cuồng si

  • 그는 죽을 때까지 그를 사랑했다 – Người con gái yêu người con trai đến chết (Yêu rất nhiều)
  • 그립다: nhớ nhung
  • 무조건적인 사랑: tình yêu vô điều kiện (무 vô 조건 điều kiện)
  • 미친 듯이 사랑하다 – Yêu như điên
  • 죽도록 사랑하다: yêu đến chết
  • 홀딱 반하다: say đắm như điên dại
  • 사랑에 눈멀다: mù quáng vì yêu (눈멀다: mờ mắt, bị lòa mắt)
  • 사랑에 미치다 – Điên vì tình
  • 사랑에 빠지다: chìm đắm, đam mê ái tình
  • 불타는 사랑: mối tình cháy bỏng (불타다: cháy, lửa cháy, đỏ lửa)
  • 사랑싸움: yêu nhau mà cãi nhau, cãi nhau của những người yêu nhau

✅ Mọi người cũng xem : chiến lược seo là gì

4. Các quá trình của một mối tình:

  • 고백하다: tỏ tình
  • 사랑을 고백하다: thổ lộ tình yêu
  • 프로포즈하다: cầu hôn, ngỏ lời
  • 술기운을 빌려 사랑을 고백하다 – Mượn rượu để tỏ tình (술기운: hơi rượu, mùi rượu)
  • 사랑을 받다: chấp nhận tình yêu
  • 강짜를 부리다: ghen (강짜 (n) 부리다 (v) ghen)
  • 질투하다: ghen tuông
  • 구혼을 거절하다: từ chối cầu hôn
  • 헤어지다: chia tay
  • 사랑을 잃다: đánh mất tình yêu
  • 사랑이 깨지다: tình yêu tan vỡ (깨지다: tan vỡ, vỡ)
  • 애인과 헤어지다: chia tay người yêu
  • 실연 당하다: bị thất tình
  • 실연: thất tình
  • 실연의 상처: nỗi đau thất tình
  • 이루어지지 않은 사랑: Mối tình dở dang, chưa trọn vẹn, lỡ duyên
  • 인연이 멀다: duyên phận còn xa
  • 구혼하다: cầu hôn
  • 약혼하다 / 정혼하다: đính hôn

✅ Mọi người cũng xem : axit đa chức là gì

5. Tay chơi và trai đểu (Play boy & Bad boy)

  • 사랑과 돈을 모두 사기 당했다 – Bị lừa cả tình yêu lẫn tiền bạc (당하다: bị thiệt hại, bị lừa)
  • 사랑사기: lừa tình
  • 사랑을 가지고 장난하다 – Đùa giỡn với tình yêu (장난하다: chơi đùa, nô đùa)
  • 엽색: Sự tán tỉnh trăng hoa, theo đuổi con gái để mua vui
  • 치근거리다: tán tỉnh, ghẹo, tiếp cận <phụ nữ>
  • 양다리 걸치는 사람: người bắt cá hai tay (걸치다:  treo lơ lửng)
  • 양다리를 걸치다: bắt cá hai tay

✅ Mọi người cũng xem : hữu duyên vô phận là gì

6. Sống thử

  • 결혼 전동거: sống chung với nhau trước khi cưới 
  • 동거 : sự chung sống, sống cùng nhau
  • 혼전동거sống chung trước hôn nhân

7. Tình yêu đi đến hồi kết:

  • 사랑이 무르익었을 때 찾아왔다 – Tình cảm đã đến lúc chín muồi, tình yêu đơm hoa kết trái (무르익다: chín tới, chín rộ, chín muồi)
  • 결혼하다: kết hôn
  • 영원한 사랑을 맹세하다: thề yêu mãi mãi (맹세하다: thề hẹn, ước hẹn)
  • 평생 사랑하기로 맹세하다 – Thề ước yêu nhau suốt đời, nguyện ước yêu nhau suốt đời

✅ Mọi người cũng xem : lá trầu không là gì

8. Sau hôn nhân:

  • 사랑없는 결혼: hôn nhân không có tình yêu
  • 어려운 사랑: tình duyên trắc trở

✅ Mọi người cũng xem : giấy định danh là gì

9. Chuyện tình bất chính:

  • 육체적인 사랑: tình yêu về thể xác (육체: thân thể, thể xác)
  • 불의의 사랑: mối tình bất chính (불의 : bất nghĩa)

✅ Mọi người cũng xem : cách nấu lẩu ghẹ thập cẩm

10. Trai tân, gái tân:

  • 독신남: trai tân (độc tân nam)
  • 총각: trai tân, nam chưa vợ
  • 숫총각: chàng trai tân
  • 독신녀: gái tân (độc tân nữ)
  • 미혼: chưa lập gia đình, Trạng thái chưa kết hôn

✅ Mọi người cũng xem : niên độ ngân sách là gì

11. Các danh từ và trạng từ về chủ đề tình yêu khác:

  • 그사람: người ấy
  • 끝사랑: tình cuối
  • 남녀간의 애정: tình yêu nam nữ
  • 남자 친구=남친: bạn trai
  • 낭만적인 사랑: một tình yêu lãng mạn
  • 노총각: người đàn ông ế, người đàn ông già không lấy được vợ
  • 덧없는 사랑: mối tình ngắn ngủi (덧: một chốc lát, một đợt, một lúc, một thời gian ngắn.)
  • 마음: tấm lòng, tâm hồn
  • 미완성한 사랑 – Mối tình dở dang (미완 : chưa xong, chưa hoàn thành)
  • 바보: đồ ngốc
  • 발렌타인데이: ngày lễ tình yêu, ngày Valentine
  • 사랑 / 애정: tình yêu
  • 사랑: tình yêu
  • 사랑을 나타내는 기호: dấu hiệu của tình yêu (기호: ký hiệu)
  • 짝사랑 / 외사랑: yêu đơn phương
  • 참사랑: tình yêu chân thành
  • 참사랑mối tình trong trắng, mối tình chân thật
  • 첫눈: cái nhìn đầu tiên
  • 첫사랑: mối tình đầu
  • 첫사랑: tình đầu
  • 커플: cặp đôi, một đôi
  • 키스: hôn, nụ hôn
  • 함께 : cùng nhau
  • 항상: luôn luôn
  • 행복하다: hạnh phúc
  • 혼자: một mình
  • 사윗감: chàng rể tương lai
  • 삼각관계: quan hệ ba phía , mối tình tay ba
  • 삼각연애: tình yêu tay ba
  • 상사병: bệnh tương tư
  • 색싯감: vợ tương lai
  • 세상: thế gian
  • 옛사랑: mối tình xưa, người yêu cũ
  • 옛사랑: tình cũ
  • 외롭다 : cô đơn
  • 운명: vận mệnh
  • 사랑의 보금자리 – Tổ ấm tình yêu (보금자리: tổ ấm, mái ấm)
  • 사랑의 상처 – Vết thương tình
  • 사랑의 속삭임 – Lời thì thầm của tình yêu
  • 사랑의 증표:bằng chứng của tình yêu (증표: biên lai, chứng từ)
  • 사랑의 힘: sức mạnh của tình yêu
  • 심장 : trái tim
  • 애인: người yêu
  • 여보: mình ơi ( vợ chồng gọi nhau)
  • 여자친구=여친: bạn gái
  • 연애상대: đối tượng yêu
  • 연애편지: thư tình
  • 인생: nhân sinh, kiếp sống
  • 인연: nhân duyên
  • 인연을 끊다: cắt đứt nhân duyên
  • 인연을 맺다: kết nhân duyên
  • 인연이 깊다: Nhân duyên sâu nặng, mối tình khắc cốt ghi tâm

Như vậy là Thanh Giang đã giới thiệu đến các bạn 10 cấp độ, quá trình trong tình yêu bằng tiếng Hàn rồi, đúng không nào. Hy vọng thông qua bài viết này, các bạn sẽ “bỏ túi” cho mình thêm được nhiều kinh nghiệm cuộc sống cũng như làm phong phú thêm cho mình vốn từ vựng tiếng Hàn. Để kết thúc bài viết, mình sẽ trích vài câu hát trong bài Jennie – SOLO để các bạn luyện được các từ vựng trong quá trình yêu của cô ấy nhé:

만남, 설렘, 감동 뒤엔

이별, 눈물, 후회, 그리움

홀로인 게 좋아, 난 나다워야 하니까

자유로운 바람처럼

구름 위에 별들처럼

멀리 가고 싶어 밝게 빛나고 싶어

Gặp gỡ, rung động, cảm động rồi sau đó

Sẽ là sự nhớ nhung, hối hận, nước mắt, biệt ly

Em thích một mình vì em được là chính em

Như một cơn gió tự do

Như những ngôi sao trên mây kia

Càng xa xôi càng tỏa sáng hơn.

CLICK NGAY để được tư vấn và hỗ trợ MIỄN PHÍ

Chat trực tiếp cùng Thanh Giang 

Link facebook: https://www.facebook.com/thanhgiang.jsc

>>> Link Zalo: https://zalo.me/0964502233

>>> Link fanpage

Bài viết cùng chủ đề học tiếng Hàn – du học Hàn Quốc

Nguồn: https://duhoc.thanhgiang.com.vn

Viết bình luận

Tin cùng loại

  • Tổng hợp tất cả thông tin về du học Hàn Quốc kỳ tháng 12/2022 và tháng 3/2023
  • Nhanh lên tiếng Hàn – Cụm từ ngắn gọn được ứng dụng trong văn hóa cũng cuộc sống đời thường bạn nên biết
  • Từ vựng tiếng Hàn về màu sắc – “Tài liệu vàng” để phân biệt màu sắc qua thị giác và ôn luyện tiếng Hàn
  • Những câu nói tiếng Hàn hay về cuộc sống mà bạn không nên bỏ qua
  • Cách nói tuổi trong tiếng Hàn với cấu trúc câu siêu dễ nhớ dành cho du học sinh theo học tiếng Hàn
  • Tôi nhớ bạn tiếng Hàn thật ngắn gọn nhưng chứa đựng bao cảm xúc sâu sắc mà bạn nên biết
  • Những câu nói tiếng Hàn dễ thương đặc biệt hữu ích để luyện tập học tiếng
  • Lời bài hát chúc mừng sinh nhật tiếng Hàn – Một giai điệu nhẹ nhàng mang đậm chất Hàn mà bạn nên biết
  • Tạm biệt tiếng Hàn – Cách giao tiếp ngôn ngữ “Trang trọng” mang đậm nét nghi lễ truyền thống của người Hàn
  • Xin lỗi tiếng Hàn – Câu cửa miệng quen thuộc mà du học sinh nên tìm hiểu khi dự định sống tại Hàn
  • Những câu tiếng hàn về tình yêu -Top 80 câu nói hay nhất.
  • Câu gián tiếp trong tiếng Hàn
  • KLAT – Chứng chỉ tiếng Hàn và những điều cần biết
  • Từ vựng tiếng hàn về tính cách – Cách hỏi đối phương thông dụng nhất.
  • Hỏi thăm sức khỏe bằng tiếng Hàn – TOP những câu thông dụng nhất


Các câu hỏi về tình yêu tiếng hàn là gì


Nếu có bắt kỳ câu hỏi thắc mắt nào vê tình yêu tiếng hàn là gì hãy cho chúng mình biết nhé, mõi thắt mắt hay góp ý của các bạn sẽ giúp mình cải thiện hơn trong các bài sau nhé <3 Bài viết tình yêu tiếng hàn là gì ! được mình và team xem xét cũng như tổng hợp từ nhiều nguồn. Nếu thấy bài viết tình yêu tiếng hàn là gì Cực hay ! Hay thì hãy ủng hộ team Like hoặc share. Nếu thấy bài viết tình yêu tiếng hàn là gì rât hay ! chưa hay, hoặc cần bổ sung. Bạn góp ý giúp mình nhé!!

Các Hình Ảnh Về tình yêu tiếng hàn là gì


Các hình ảnh về tình yêu tiếng hàn là gì đang được chúng mình Cập nhập. Nếu các bạn mong muốn đóng góp, Hãy gửi mail về hộp thư [email protected] Nếu có bất kỳ đóng góp hay liên hệ. Hãy Mail ngay cho tụi mình nhé

Tra cứu thêm thông tin về tình yêu tiếng hàn là gì tại WikiPedia

Bạn có thể tìm thông tin về tình yêu tiếng hàn là gì từ trang Wikipedia tiếng Việt.◄ Tham Gia Cộng Đồng Tại

???? Nguồn Tin tại: https://vietvan.vn/hoi-dap/

???? Xem Thêm Chủ Đề Liên Quan tại : https://vietvan.vn/hoi-dap/

Related Posts

About The Author

Add Comment