Tính từ ghép trong tiếng Anh: 70 tính từ ghép thông dụng nhất – Hack Não Từ Vựng

Cập nhật ngày 03/08/2022 bởi mychi

Bài viết Tính từ ghép trong tiếng Anh: 70 tính từ ghép thông dụng nhất – Hack Não Từ Vựng thuộc chủ đề về Giải Đáp thời gian này đang được rất nhiều bạn quan tâm đúng không nào !! Hôm nay, Hãy cùng VietVan tìm hiểu Tính từ ghép trong tiếng Anh: 70 tính từ ghép thông dụng nhất – Hack Não Từ Vựng trong bài viết hôm nay nhé ! Các bạn đang xem nội dung : “Tính từ ghép trong tiếng Anh: 70 tính từ ghép thông dụng nhất – Hack Não Từ Vựng”

Đánh giá về Tính từ ghép trong tiếng Anh: 70 tính từ ghép thông dụng nhất – Hack Não Từ Vựng


Xem nhanh
Aland IELTS chính thức sáp nhập vào Ms Hoa Junior từ tháng 9 năm 2021.

Khóa học giúp các bạn nắm được những cụm từ Less Common Words cực hay giúp bạn chinh phục 7.0+ IELTS Speaking và Writing.

Làm thế nào để biến danh từ, trạng từ đơn giản thành các cụm tính từ cực hay giúp các em ăn trọn điểm IELTS Speaking?

Bí quyết cực kì đơn giản. Chỉ cần lắng nghe hết Unit 4: Tính Từ Ghép của cô Lan Phương dưới đây là được nha. Các cụm tính từ ghép là một trong những yếu tố quan trọng giúp em đat điểm IELTS Speaking cao đó.
--------------------
Subscribe nhận thông báo video mới nhất để không bỏ lỡ các video bài học thú vị, ngay tại link này nhé: https://bit.ly/submshoajunior
--------------------
Ms Hoa Junior - Tiếng Anh cấp 1,2,3 hiệu quả, bứt phá

► HÀ NỘI:
CS1: 41 Tây Sơn, Đống Đa.
CS2: 461 Hoàng Quốc Việt, Cầu Giấy.
CS3: 141 Bạch Mai, Hai Bà Trưng.
CS4: 40 Nguyễn Hoàng, Mỹ Đình
CS5: Liền kề 6, KĐT Bắc Hà, Mỗ Lao, Hà Đông.
CS6: 18 Nguyễn Văn Cừ, Long Biên, Hà Nội
► HỒ CHÍ MINH:
CS7: 49 A Phan Đăng Lưu, P.3, Q. Bình Thạnh.
CS8: 350 Đường Ba Tháng Hai, Phường 12, Quận 10
CS9: 82 Lê Văn Việt, Phường Hiệp Phú, Q.9.
CS9: 427 Cộng Hòa, Phường 15, Q.Tân Bình.
CS11: 224 Khánh Hội, Phường 6, Q4.
CS12: L30.3 Khu dân cư Cityland Park Hills, Số 18 Phan Văn Trị, P.10, Q.Gò Vấp
CS13: 213 Kinh Dương Vương, Phường 13, Quận 6
CS14: 9-11 đường Yersin, TP.Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương
► ĐÀ NẴNG:
CS15: 233 Nguyễn Văn Linh, Q. Thanh Khê.
CS16: 254 Tôn Đức Thắng, P. Hòa Minh, Q. Liên Chiểu.
CS17: 226 Ngũ Hành Sơn, Phường Mỹ An, Quận Ngũ Hành Sơn
►HẢI PHÒNG:
CS18: 448 Lạch Tray, Quận Ngô Quyền
►ĐỒNG NAI:
CS19: R76, Võ Thị Sáu, phường Thống Nhất, thành phố Biên Hòa
►BẮC NINH:
CS20: 498 Ngô Gia Tự, P. Tiền An Bắc Ninh
►VINH:
CS21: 74 Đường Hermann – P Hưng Phúc
--------------------
Website: https://mshoajunior.edu.vn/
Fanpage: https://www.facebook.com/mshoajunior....
Group: www.facebook.com/groups/mshoajunior/
Tiktok: https://www.tiktok.com/@ms_hoa_official

“Sea-sick, Snow-white, Top-most, Good-looking…” đây là một số tính từ ghép trong tiếng Anh cơ bản và thường xuất hiện ở văn phong viết cũng như các cuộc hội thoại giao tiếp hàng ngày. Vậy tính từ ghép là gì? Dấu hiệu nhận biết tính từ ghép như thế nào? Cùng Hack Não Từ Vựng tìm hiểu về chức năng, ngữ nghĩa, các ví dụ cụ thể qua bài viết này nhé.

Xem thêm: Các loại tính từ trong tiếng Anh

Nội dung bài viết

  • 1 tính từ ghép trong tiếng anh là gì?
  • 2 Cách thành lập tính từ ghép trong tiếng Anh
  • 3 Các tính từ ghép trong tiếng Anh đặc biệt bất quy tắc
  • 4 70 tính từ ghép trong tiếng Anh thông dụng
  • 5 Bài tập tính từ ghép trong tiếng Anh có đáp án

tính từ ghép trong tiếng anh là gì?

Tính từ ghép (compound adjectives) được hiểu là một tính từ trong tiếng Anh được cấu tạo từ 2 hay nhiều từ nối với nhau nhằm bổ sung nội dung ý nghĩa diễn đạt cho cùng 1 danh từ. Ở tính từ ghép, chúng ta có thể thấy dấu gạch ngang giữa 2 từ để tránh sự nhầm lẫn hoặc đa nghĩa giữa chúng.

Để có thể hình dung rõ hơn về tính từ ghép trong tiếng Anh, bạn hãy xem ví dụ chi tiết dưới đây nhé:

tính từ ghép

Tính từ ghép

  • Home-sick: nhớ nhà
  • Snow-white: trắng như tuyết
  • Well-dressed: mặc đẹp
  • Well-educated: được giáo dục tốt
  • Record-breaking: phá kỉ lục
  • Top-ranking: xếp hàng đầu
  • Low-spirited: buồn chán
  • Kind-hearted: hiền lành, tốt bụng
  • Grey-haired: tóc bạc, tuổi già

Xem thêm:

✅ Mọi người cũng xem : không hợp tiếng anh là gì

Cách thành lập tính từ ghép trong tiếng Anh

Trong tiếng Anh, có rất nhiều dạng khác nhau để thành lập nên tính từ ghép. Chúng mình đã tổng hợp những cách cấu tạo tính từ ghép trong tiếng Anh dưới đây để bạn có thể hiểu rõ hơn

Cách 1: Danh từ + Tính từ

Tính từ kép trong tiếng AnhNghĩa tiếng Việt
Fat-freekhông có chất béo
Sugar-freekhông có đường
Smoke-freekhông hút thuốc
Oil-freekhông dầu mỡ
Top-mostcao nhất
World-famousnổi tiếng thế giới
World-widetrên toàn thế giới
Snow-whitetrắng như tuyết
Brand-newnhãn hiệu mới
Lightening-fastnhanh như chớp
Home-sicknhớ nhà
Air-sicksay máy bay
Sea-sicksay sóng
Air-sicksay máy bay
Accident-pronedễ bị tai nạn

✅ Mọi người cũng xem : giấy in chuyển nhiệt là gì

Cách 2: Danh từ + danh từ đuôi ed

Tính từ kép trong tiếng AnhNghĩa tiếng Việt
Olive-skinnedcó làn da nâu, màu oliu
Well-builtcó dáng người to khoẻ, đô con
Well-educatedđược giáo dục tốt
Well-knownnổi tiếng
So-calledđược gọi là, xem như là
Heart-shapedhình trái tim
Lion-heartedcó trái tim sư tử, gan dạ
Well-dressedmặc đẹp
Newly-bornsơ sinh

Cách 3: Danh từ + V-ing

Tính từ ghép trong tiếng AnhNghĩa tiếng Việt
Time-savingtiết kiệm/ tối ưu thời gian
Face-savinggiữ hình tượng, giữ gìn thể diện
Hair-raisingdựng cả tóc gáy
Heart breakingcảm động/ xúc động
Top-rankingxếp ở hàng đầu
Money-makinglàm ra tiền/ hái ra tiền
Nerve-wrackingcăng thẳng đầu óc/ thần kinh
Record-breakingphá kỉ lục/ bứt phá đột phá

Cách 4: Danh từ + quá khứ phân từ

Tính từ kép trong tiếng AnhNghĩa tiếng Việt
Wind-poweredchạy bằng gió
Sun-driedphơi nắng, phơi khô ngoài nắng
Sun-bakednướng bằng nắng
Child-wantedtrẻ em mong muốn
Middle-agedtrung niên
Home-madetự làm, tự sản xuất
Wind-blowngió thổi
Tongue-tiedlíu lưỡi, làm thinh
Air-conditionedcó điều hòa
Mass-producedđại trà, phổ thông
Silver-platedmạ bạc
Panic-strickensợ hãi

✅ Mọi người cũng xem : máy cơ automatic là gì

Cách 5: Tính từ + V-ing

Tính từ kép trong tiếng AnhNghĩa tiếng Việt
Easy-goingdễ tính, dễ chịu
Far-reachingtiến triển xa
Sweet-smellingmùi ngọt
Peacekeepinggiữ gìn hòa bình
Good-lookingđẹp trai, ưa nhìn
Long-lastinglâu dài

✅ Mọi người cũng xem : you name it là gì

Cách 6: Tính từ + Danh từ đuôi ed

Tính từ kép trong tiếng AnhNghĩa tiếng Việt
One-eyedbị chột, một mắt
Low-spiritedchán nản, buồn bã
Strong-mindedkiên định, kiên quyết, có ý chí
Grey-hairedtuổi già, tóc bạc
Slow-wittedchậm hiểu, khó tiếp thu
Good-temperedthuần hậu
Kind-heartedtốt bụng, hiền lành
Right-angledvuông góc, vuông vắn

✅ Mọi người cũng xem : danh từ của prepare là gì

Cách 7: Tính từ + Danh từ

Tính từ kép trong tiếng AnhNghĩa tiếng Việt
Full-lengthtoàn thân
Deep-seaở dưới biển sâu
Long-rangetầm xa, ở phía xa
Red-carpetlong trọng, linh đình, lộng lẫy
All-starđều là ngôi sao
Present-dayhiện tại, ngày nay, hiện nay
Half-pricegiảm 1/2 giá, nửa giá
Second-handđã qua sử dụng, đồ cũ

Cách 8: Số + Danh từ đếm được số ít

Tính từ kép trong tiếng AnhNghĩa tiếng Việt
A 5-year-old girlmột bé gái 5 tuổi
A 20-storey buildingmột tòa nhà hai mươi tầng
A five-bathroom apartmentmột căn hộ có 5 phòng tắm
A 4-day tripmột chuyến đi 4 ngày
A ten-minute breakmười phút giải lao, nghỉ ngơi
A 30-page documenttập tài liệu ba mươi trang
A one-way streetđường 1 chiều

✅ Mọi người cũng xem : 5.5 là ngày gì

Các tính từ ghép trong tiếng Anh đặc biệt bất quy tắc

Động từ trong tiếng Anh cũng sẽ có dạng bất quy tắc (không theo quy tắc thông thường), tính từ ghép cũng vậy. Bên cạnh các tính từ ghép ở trên, sẽ có những tính từ ghép không được cấu tạo từ các công thức nhưng vẫn được dùng khá phổ biến. Dưới đây là danh sách những tính từ ghép trong tiếng Anh không theo quy tắc:

tính từ kép trong tiếng Anh

Tính từ kép trong tiếng Anh

Tính từ ghép trong tiếng AnhNghĩa tiếng Việt
Stuck-upchảnh, tự kiêu, sĩ
Worn-out bị ăn mòn
Touch and gokhông đảm bảo, không chắc chắn
So-sobình thường
Run-downkiệt sức, mất hết sức lực
All-outkiệt quệ. hết sức
Off-beatbất bình thường
Well-offkhá giả
Dead-aheadtiến thẳng về phía trước
Burnt-upbị cháy, bị thiêu rụi
Hard-upcạn sạch tiền, không còn đồng nào
Hit and misskhi trúng khi trượt
Audio-visualthính thị giác, thị giác
Hit or miss = random, ngẫu nhiên
Cast-offbị bỏ rơi, bị vứt bỏ mất
Free and easydễ chịu, thoải mái, tự do
Cross-countryviệt dã, băng đồng

70 tính từ ghép trong tiếng Anh thông dụng

Có thể đôi lúc trong quá trình học từ vựng tiếng Anh theo chủ đề, bạn sẽ bắt gặp một số tính từ ghép liên quan tới chủ đề từ vựng đó. Ví dụ:

Dark-eyed: có đôi mắt tối màu, Good-looking: ưa nhìn, dễ nhìn, Clean-shaven: mày râu nhẵn nhụi, Short-haired: có mái tóc ngắn,… đây là những từ thuộc bộ từ vựng tiếng Anh về ngoại hình.

Hard-working: chăm chỉ, làm việc chăm chỉ, Lion-hearted: gan dạ, dũng cảm, High-spirited: vui vẻ, Good-tempered: hiền hậu, tốt tính,… đây là những từ thuộc bộ từ vựng tiếng Anh về tính cách

Cùng chúng mình khám phá 70 tính từ ghép trong tiếng Anh thông dụng hay được sử dụng nhất dưới đây nhé:

tính từ kép

Tính từ kép

Tính từ ghép trong tiếng AnhNghĩa tiếng Việt
Cold-bloodedmáu lạnh, tàn nhẫn
Bulletproofchống đạn
Antivirus(phần mềm) ngăn chặn/ chống vi-rút
Baby-facedmang khuôn mặt ngây thơ, ngây ngô
Absent-mindedlãng quên, đãng trí
Bullheadedngoan cố, ngang bướng, bướng bỉnh
Bad-tempereddễ cáu giận, xấu tính
Anti-agingchống lão hóa
Far-reachingcó sức ảnh hưởng sâu rộng, nhất định
Duty-freekhông tính thuế, miễn thuế
Fireproofchống cháy
full-timetoàn thời gian
deep-mouthedoang oang (âm thanh)
Forward-lookingtiến bộ, cấp tiến
Good-lookingưa nhìn
Deep-rootedăn sâu vào trong
Fat-freekhông chứa chất béo
Good-temperedhiền hậu, tốt tính
Hard-headedthực tế
High-classchất lượng cao, thượng đẳng
High-qualitychất lượng cao
High-spiritedphấn chấn, vui vẻ
Hard-heartednhẫn tâm, vô cảm
High-heeledgiày cao gót
High-rankingcó thứ bậc cao, cấp cao
Ill-behavedthất lễ
High-endcao cấp
Ill-educatedvô học, không được dạy dỗ
Broken-heartedđau lòng
Ice-coldlạnh như băng
Ill-fatedbất hạnh
Last-minutevào giây phút cuối cùng
High-pitchedthe thé (âm thanh)
Kind-heartedtốt bụng
Left-handedthuận tay trái
Mouth-wateringthơm ngon
Never-endingvô tận, không bao giờ dứt
Middle-agedtrung niên
Old-fashionedlỗi mốt
Home-madelàm tại nhà
Part-timebán thời gian
Quick-wittednhanh trí, hoạt bát
Long-lastingbền lâu
Narrow-mindedbảo thủ, thiển cận
Open-mindedphóng khoáng, cởi mở
Record-breakingphá kỷ lục
Second-handcũ, đã dùng rồi
Slow-movingchuyển động chậm
Soundproofcách âm
Right-handedthuận tay phải
Strong-willedcứng cỏi, có ý chí mạnh mẽ
Sugar-freekhông chứa đường
Self-centeredích kỷ
Thought-provokingđáng suy ngẫm
Waterproofchống thấm nước
Well-behavedcư xử tốt
Well-knownnổi tiếng
Well-paidđược trả lương cao
Well-educatedcó giáo dục, gia giáo
Well-earnedxứng đáng
Time-savingtiết kiệm thời gian
World-famousnổi tiếng trên toàn thế giới
Ash-colored có màu xám khói
Clean-shaven màu râu nhẵn nhụi
Heart-breaking tan nát cõi lòng, đau khổ
Well-cookedđược nấu ngon (thức ăn)
Home-keeping giữ nhà, trông nhà
Handmade tự làm bằng tay, việc thủ công
Thin-lipped có môi mỏng
Horse-drawn kéo gì đó bằng ngựa
White-washed quét vôi trắng
Long-sighted (far-sighted) nhìn xa trông rộng, viễn thị
Well-lit sáng trưng, sáng quắc
Clear-sighted sáng suốt
New-born sơ sinh

✅ Mọi người cũng xem : ngọc ốc giác là gì

Bài tập tính từ ghép trong tiếng Anh có đáp án

Bài tập: Điền từ thích hợp vào chỗ trống:

  1. This news broke my heart. This is _______ news.
  2. This medication lasts a long time. This is _______ medication.
  3. This solar panel is as thin as paper. This is a _______ solar panel.
  4. This doll was made by hand. This is a _______ doll.
  5. This album has broken the record for most albums sold in one year. This is a _______ album.
  6. This scheme is supposed to help you make money. It is a _______ scheme.
  7. This program lasts for two months. It is a _______ program.
  8. This painting is from the nineteenth century. It is a _______ painting.
  9. This man has a strong will. He is a _______ man.
  10. This activity consumes a lot of time. This is a _______ activity.

Đáp án:

  1. heart-breaking
  2. long-lasting
  3. handmade
  4. record-breaking
  5. paper-thin
  6. money-making
  7. two-month
  8. 19th-century
  9. strong-willed
  10. time-consuming

Xem thêm bộ đôi Sách Hack Não 1500App Hack Não PRO với phương pháp phát huy năng lực não bộ cùng mọi giác quan, giúp bạn tự học tại nhà nhanh hơn 50% so với phương pháp thông thường. 

TÌM HIỂU NGAY

Trên đây là bài viết tổng hợp kiến thức về tính từ ghép trong tiếng Anh một cách đầy đủ và chi tiết nhất. Hy vọng rằng với những thông tin mà chúng mình cung cấp đã phần nào giúp bạn hiểu rõ hơn và tự tin sử dụng các loại tính từ trong tiếng Anh vào văn phong viết, giao tiếp hàng ngày.

Chúc các bạn học tập tốt và sớm thành công!

Xem thêm:



Các câu hỏi về tính từ ghép trong tiếng anh là gì


Nếu có bắt kỳ câu hỏi thắc mắt nào vê tính từ ghép trong tiếng anh là gì hãy cho chúng mình biết nhé, mõi thắt mắt hay góp ý của các bạn sẽ giúp mình cải thiện hơn trong các bài sau nhé <3 Bài viết tính từ ghép trong tiếng anh là gì ! được mình và team xem xét cũng như tổng hợp từ nhiều nguồn. Nếu thấy bài viết tính từ ghép trong tiếng anh là gì Cực hay ! Hay thì hãy ủng hộ team Like hoặc share. Nếu thấy bài viết tính từ ghép trong tiếng anh là gì rât hay ! chưa hay, hoặc cần bổ sung. Bạn góp ý giúp mình nhé!!

Các Hình Ảnh Về tính từ ghép trong tiếng anh là gì


Các hình ảnh về tính từ ghép trong tiếng anh là gì đang được chúng mình Cập nhập. Nếu các bạn mong muốn đóng góp, Hãy gửi mail về hộp thư [email protected] Nếu có bất kỳ đóng góp hay liên hệ. Hãy Mail ngay cho tụi mình nhé

Tham khảo thêm dữ liệu, về tính từ ghép trong tiếng anh là gì tại WikiPedia

Bạn có thể tra cứu nội dung chi tiết về tính từ ghép trong tiếng anh là gì từ trang Wikipedia.◄ Tham Gia Cộng Đồng Tại

???? Nguồn Tin tại: https://vietvan.vn/hoi-dap/

???? Xem Thêm Chủ Đề Liên Quan tại : https://vietvan.vn/hoi-dap/

Related Posts

About The Author

Add Comment