Tất tần tật tính từ ghép trong tiếng Anh bạn cần biết – AMA

Cập nhật ngày 03/08/2022 bởi mychi

Bài viết Tất tần tật tính từ ghép trong tiếng Anh bạn cần biết – AMA thuộc chủ đề về Thắc Mắt thời gian này đang được rất nhiều bạn quan tâm đúng không nào !! Hôm nay, Hãy cùng Viết Văn tìm hiểu Tất tần tật tính từ ghép trong tiếng Anh bạn cần biết – AMA trong bài viết hôm nay nhé ! Các bạn đang xem bài : “Tất tần tật tính từ ghép trong tiếng Anh bạn cần biết – AMA”

Đánh giá về Tất tần tật tính từ ghép trong tiếng Anh bạn cần biết – AMA


Xem nhanh
Aland IELTS chính thức sáp nhập vào Ms Hoa Junior từ tháng 9 năm 2021.

Khóa học giúp các bạn nắm được những cụm từ Less Common Words cực hay giúp bạn chinh phục 7.0+ IELTS Speaking và Writing.

Làm thế nào để biến danh từ, trạng từ đơn giản thành các cụm tính từ cực hay giúp các em ăn trọn điểm IELTS Speaking?

Bí quyết cực kì đơn giản. Chỉ cần lắng nghe hết Unit 4: Tính Từ Ghép của cô Lan Phương dưới đây là được nha. Các cụm tính từ ghép là một trong những yếu tố quan trọng giúp em đat điểm IELTS Speaking cao đó.
--------------------
Subscribe nhận thông báo video mới nhất để không bỏ lỡ các video bài học thú vị, ngay tại link này nhé: https://bit.ly/submshoajunior
--------------------
Ms Hoa Junior - Tiếng Anh cấp 1,2,3 hiệu quả, bứt phá

► HÀ NỘI:
CS1: 41 Tây Sơn, Đống Đa.
CS2: 461 Hoàng Quốc Việt, Cầu Giấy.
CS3: 141 Bạch Mai, Hai Bà Trưng.
CS4: 40 Nguyễn Hoàng, Mỹ Đình
CS5: Liền kề 6, KĐT Bắc Hà, Mỗ Lao, Hà Đông.
CS6: 18 Nguyễn Văn Cừ, Long Biên, Hà Nội
► HỒ CHÍ MINH:
CS7: 49 A Phan Đăng Lưu, P.3, Q. Bình Thạnh.
CS8: 350 Đường Ba Tháng Hai, Phường 12, Quận 10
CS9: 82 Lê Văn Việt, Phường Hiệp Phú, Q.9.
CS9: 427 Cộng Hòa, Phường 15, Q.Tân Bình.
CS11: 224 Khánh Hội, Phường 6, Q4.
CS12: L30.3 Khu dân cư Cityland Park Hills, Số 18 Phan Văn Trị, P.10, Q.Gò Vấp
CS13: 213 Kinh Dương Vương, Phường 13, Quận 6
CS14: 9-11 đường Yersin, TP.Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương
► ĐÀ NẴNG:
CS15: 233 Nguyễn Văn Linh, Q. Thanh Khê.
CS16: 254 Tôn Đức Thắng, P. Hòa Minh, Q. Liên Chiểu.
CS17: 226 Ngũ Hành Sơn, Phường Mỹ An, Quận Ngũ Hành Sơn
►HẢI PHÒNG:
CS18: 448 Lạch Tray, Quận Ngô Quyền
►ĐỒNG NAI:
CS19: R76, Võ Thị Sáu, phường Thống Nhất, thành phố Biên Hòa
►BẮC NINH:
CS20: 498 Ngô Gia Tự, P. Tiền An Bắc Ninh
►VINH:
CS21: 74 Đường Hermann – P Hưng Phúc
--------------------
Website: https://mshoajunior.edu.vn/
Fanpage: https://www.facebook.com/mshoajunior....
Group: www.facebook.com/groups/mshoajunior/
Tiktok: https://www.tiktok.com/@ms_hoa_official

5/5 – (1 bình chọn)

Nếu bạn muốn miêu tả những tính chất, đặc điểm của các sự vật, sự việc, hiện tượng thì trong tiếng Anh chúng ta sẽ sử dụng đến các tính từ. Nhưng để nâng cao ngữ pháp cũng như điểm số của mình lên nhiều hơn thì mẹo ở đây là các bạn nên sử dụng các tính từ ghép. Nhưng cách sử dụng của nó bạn đã hiểu rõ chưa? áp dụng vào câu từ như thế nào mới hợp lý. 

tinh-tu-ghep-trong-tieng-anh
Các tính từ ghép thông dụng

Bài viết này sẽ giúp bạn tổng hợp những tính từ ghép trong tiếng anh ngay thôi nhé! Nào, bắt đầu học thôi.

Tính từ ghép trong tiếng Anh là gì?

Mục lục bài viết

Compound Adjectives là tính từ ghép được hình thành khi có hai hoặc nhiều hơn các từ ngữ nối lại với nhau. Các từ ghép đó sẽ tạo ra 1 ý nghĩa dùng để bổ sung cho danh từ trong câu và được kết nối bởi dấu gạch ngang để giảm bớt sự nhầm lẫn.

tinh-tu-ghep-la-gi
tính từ ghép trong tiếng Anh là gì

Chúng được chia thành 2 loại từ ghép cơ bản là từ ghép chínhtừ ghép phụ, trong đó:

  • Từ ghép chính là gồm có tiếng chính và tiếng phụ cùng nhau để bổ sung nghĩa cho từ chính.
  • Từ ghép phụ: thì không cần phân ra từ chính từ phụ. Các từ đều bình đẳng ngang hàng nhau

Xem lại tính từ trong tiếng Anh

Example:

– English – speaking: sử dụng tiếng anh, anh văn

– Next – door: Cánh cửa tiếp theo

– ice-cold: đá lạnh

– life- giving: cuộc sống

– broken – hearted: chia tay, tan vỡ

– time – saving:  tiết kiệm tối đa thời gian

Xem thêm vị trí của tính từ trong câu

✅ Xem thêm : rich danh từ là gì

Cách thiết lập nên tính từ ghép trong tiếng Anh dễ dàng nhất

✅ Xem thêm : burt\\\\\\\\\\\\\\\'s bees res-q ointment là gì

Cách 1: Thiết lập danh từ + tính từ

– Accident -prone: dễ bị tai nạn

– Air- sick: say máy bay

– Smoke- free: không được hút thuốc

– Oil- free: không có chất dầu mỡ

– Brand- new: nhãn hiệu mới

– Home- sick: nhớ nhà

– World- famous: nổi tiếng nhất trên thế giới

– Lightening- fast: nhanh nhẹn, nhanh như chớp.

– Sea- sick: bị say sóng biển

– Snow- white: ví như trắng như tuyết

– Top- most: cao nhất

– World- famous: nổi tiếng khắp thế giới

– World -wide: khắp nơi trên toàn thế giới

– Fat- free: không có chất béo

– Sugar- free: không có đường

✅ Xem thêm : nước bao nhiêu calo

Cách 2: sử dụng danh từ + danh từ có đuôi ed

– Lion- hearted: can đảm, gan dạ

– Newly- born: em bé sơ sinh

– Well- dressed: ăn mặc đẹp, tươm tất

– Olive- skinned: làn da màu nâu

– Well- known: sự nổi tiếng

– Heart- shaped: xếp hình trái tim

– Well- educated: có một nền tảng, giáo dục tốt

✅ Xem thêm : quản lý tồn kho là gì

Cách 3: sử dụng danh từ + động từ Ving

– Time- saving: tiết kiệm tối đa thời gian

– Face- saving: giữ gìn hình tượng, nhan sắc, thể diện

– Heart breaking: cảm động

– Hair- raising: ớn lạnh dựng hết cả tóc

– Top- ranking: đứng hàng đầu

– Money- making: kiếm ra tiền

– Nerve- wracking: cực kỳ căng thẳng, căng dây thần kinh

– Record- breaking: bức phá, phá kỷ lục

✅ Xem thêm : du lịch văn hóa là gì

Cách 4: sử dụng tính từ + Ving

– Sweet- smelling: mùi ngọt ngào

– Peacekeeping: giữ gìn hòa bình, thế giới

– Long- lasting: tòa lâu dài

– Good -looking: đẹp trai đẹp gái, ưa nhìn

– Far- reaching: tiến triển xa

– Easy- going: dễ tính

✅ Xem thêm : thất thủ là gì

Cách 5: sử dụng danh từ + quá khứ phân từ

– Wind- powered: sử dụng sức, năng lượng từ gió

– Sun- dried: phơi ánh nắng

– Sun- baked: nướng bằng ánh nắng mặt trời

– Child- wanted: điều mà trẻ em mong muốn

– Middle- aged: lứa trung niên

– Home- made: sản phẩm tự làm, tự chế biến

– Wind- blown: gió thổi

– Tongue- tied: bị líu lưỡi

– Air- conditioned: gió, không khí từ máy điều hòa

– Mass- produced: đại trà

– Silver- plated: được mạ bạc

– Panic- stricken: cảm thấy sợ hãi

✅ Xem thêm : thác loạn tiếng anh là gì

Cách 6: Sử dụng tính từ + danh từ đuôi ed

– Strong- minded: có ý chí kiên trì, kiên định

– Slow- witted: chậm tiếp thu, chậm hiểu

– Right- angled: góc vuông

– One- eyed: một mắt

– Low- spirited: buồn, chán

– Kind- hearted: bản tính hiền lành, nhân hậu

– Grey- haired: tóc bạc, tuổi già

– Good- tempered: thuần hậu

✅ Xem thêm : commercial pilot là gì

Cách 7: Sử dụng tính từ + danh từ

cach-su-dung-tinh-tu-va-danh-tu
cách sử dụng tính từ và danh từ

– All- star: ngôi sao

– Deep- sea: dưới đáy biển sâu

– Full- length: toàn cơ thể, toàn thân

– Half- price: giảm phân nửa giá, giảm 50%

– Long- range: tầm nhìn xa

– Present- day: bây giờ, hiện nay, thời buổi hiện nay

– Red- carpet: thảm đỏ, thể hiện sự long trọng

– Second- hand: cũ, đã được sử dụng lần 2

✅ Xem thêm : tưởng thưởng nhân viên là gì

Cách 8: tính từ + danh từ có đuôi ed

– Strong- minded: có quyết tâm, ý chí

– Slow- witted: chậm hiểu

– Right- angled: vuông góc

– One- eyed: một mắt, chột

– Low- spirited: buồn chán

– Kind- hearted: hiền lành, nhân hậu, tốt bụng

– Grey- haired: có dấu hiệu tuổi già

– Good- tempered: thuần hậu

Xem lại phân biệt tính từ và trạng từ trong tiếng Anh

✅ Xem thêm : tính từ của live là gì

Các tính từ ghép trong tiếng Anh được sử dụng không có quy tắc

– All- out: bào mòn hết sức, kiệt sức

– Audio- visual: thị giác nhạy bén

– Burnt- up: bị thiêu thành tro

– Cast- off: bị vứt bỏ, không dùng nữa, bị bỏ rơi

– Cross- country: băng qua đồng, việt dã

– Dead- ahead: thẳng về phí đằng trước

– Free and easy: cảm giác thoải mái, dễ chịu

– Hard- up: hết sạch tiền, cạn hết tiền

– Hit and miss: hên xui may rủi

– Hit or miss: ngẫu nhiên

– Off- beat: không được bình thường

– Run- down: kiệt sức

– So- so: cảm thấy bình thường

– Stuck- up: chảnh, nghênh ngang

– Touch and go: không chắc chắn

– Well- off: khá giả

– Worn- out: bị ăn mòn, kiệt sức

Tham khảo nhiều bí quyết học tiếng Anh cực hay của AMA

✅ Xem thêm : hạt điều bao nhiêu calo

Một số từ ghép thông dụng thường gặp

– Ash- colored: có màu xám như khói

– Clean- shaven: mày râu nhẵn nhụi

– Clear- sighted: sáng suốt, thông thạo

– Dark- eyed: có đôi mắt màu tối màu

– Good – looking: ưa nhìn, trông thấy đẹp mắt

– Handmade: làm thủ công, tự làm bằng tay

– Hard- working: làm việc chăm chỉ, chuyên cần

– Heart- breaking: tan nát, chia tay

– Home- keeping: giữ nhà, coi nhà

– Horse- drawn: kéo bằng ngựa

– Lion- hearted: dũng cảm, gan dạ

– Long- sighted (far-sighted): viễn thị hay nhìn xa trông rộng

– New- born: em bé sơ sinh

– Short- haired: có tóc ngắn

– Thin- lipped: có môi mỏng

– Well- lit: bừng sáng, sáng quá trời

– White- washed: quét vôi trắng

– Hard -up hết sạch tiền

– Day -to -day hàng ngày

– All- out hết sức

– Well- off khấm khá, khá giả

– So- so không tốt lắm

– Per capita tính theo đầu người

– Hit- or- miss ngẫu nhiên

– Touch- and- go không chắc chắn

✅ Xem thêm : hủ tiếu khô bao nhiêu calo

Bài tập ứng dụng tính từ ghép trong tiếng Anh

bai-tap-tinh-tu-trong-tieng-anh
bài tập ứng dụng

Bài 1: Điền từ thích hợp vào chỗ trống cho câu có nghĩa đúng

  1. This solar panel is as long as paper. This is a _______ solar panel.
  2. This scheme is supposed to help me make money. It is a _______ scheme.
  3. That program last for three weeks. It is a _______ program.
  4. This painting is from the eighteenth century. It is a _______ painting.
  5. That news broke my hearts. This is _______ news.
  6. This medication lasts a short time. This is _______ medication.
  7. This man has a strong will. He is a _______ man.
  8. This doll was made by hand. This is a _______ doll.
  9. This albums has broken the record for most albums sold in one year. This is a _______ album.
  10. This activity consumes a lot of long time. This is a _______ activity.

Đáp án

  1. paper- long
  2. money- making
  3. two- month
  4. 18th- century
  5. heart- breaking
  6. long- lasting
  7. strong- willed
  8. handmade
  9. record- breaking
  10. time- consuming

Bài 2: viết lại câu đúng cấu trúc

  1. Jimmy degree course took four years to complete. 

=> It was a _____________________________

  1. It takes ten minutes to drive from his house to work.

=> It is a _____________________________ 

  1. My cat has got short legs. 

=> It is a _____________________________ 

  1. Only members who carry us cards are allowed inside.

=> Only _____________________________

  1. That man always looks rather happy.

=> He is a rather _____________________________

  1. That woman dresses in a scruffy manner.

=> She is a _____________________________

  1. The child behaves well.

=> He is a _____________________________

  1. Jimmy and Tom planned the attack in a very clevers way.

=> It was a very _____________________________ 

  1. This movie star is very conscious of her image.

=> This movie star is _____________________________

  1. What i’s the name of that perfume that smells horrible?

=> What is the name of that ______________________?

Đáp án

4- years course

a ten -minute drive from his house to work

short -legged dog

card- carrying members are allowed inside

angry- looking man

scruffy- dressed man

well- behaved child

cleverly- planned attack

very image- conscious

horrible- smelled

Bài viết trên là toàn bộ các kiến thức tổng hợp về tính từ ghép trong tiếng Anh. Học tiếng Anh đòi hỏi bạn cần có 1 quá trình siêng năng, chăm chỉ để có thể nhớ hết những ngữ pháp và từ vựng của nó. Sau khi học xong 1 điểm ngữ pháp hoặc từ vựng nào đó, bạn hãy nhớ áp dụng và vận dụng ngay vào các bài tập, lý thuyết cũng như giao tiếp hằng ngày để nhớ lâu hơn nhé!. Mong rằng bạn sẽ tìm ra cho mình một phương pháp học khoa học và hợp lý nhé! Chúc bạn sẽ học tốt cùng AMA



Các câu hỏi về tính từ ghép tiếng anh là gì


Nếu có bắt kỳ câu hỏi thắc mắt nào vê tính từ ghép tiếng anh là gì hãy cho chúng mình biết nhé, mõi thắt mắt hay góp ý của các bạn sẽ giúp mình cải thiện hơn trong các bài sau nhé <3 Bài viết tính từ ghép tiếng anh là gì ! được mình và team xem xét cũng như tổng hợp từ nhiều nguồn. Nếu thấy bài viết tính từ ghép tiếng anh là gì Cực hay ! Hay thì hãy ủng hộ team Like hoặc share. Nếu thấy bài viết tính từ ghép tiếng anh là gì rât hay ! chưa hay, hoặc cần bổ sung. Bạn góp ý giúp mình nhé!!

Các Hình Ảnh Về tính từ ghép tiếng anh là gì


Các hình ảnh về tính từ ghép tiếng anh là gì đang được chúng mình Cập nhập. Nếu các bạn mong muốn đóng góp, Hãy gửi mail về hộp thư [email protected] Nếu có bất kỳ đóng góp hay liên hệ. Hãy Mail ngay cho tụi mình nhé

Xem thêm thông tin về tính từ ghép tiếng anh là gì tại WikiPedia

Bạn hãy xem thêm thông tin về tính từ ghép tiếng anh là gì từ web Wikipedia.◄ Tham Gia Cộng Đồng Tại

???? Nguồn Tin tại: https://vietvan.vn/hoi-dap/

???? Xem Thêm Chủ Đề Liên Quan tại : https://vietvan.vn/hoi-dap/

Related Posts

About The Author

Add Comment