Rely là gì, Nghĩa của từ Rely | Từ điển Anh – Việt

Cập nhật ngày 03/08/2022 bởi mychi

Bài viết Rely là gì, Nghĩa của từ Rely | Từ điển Anh – Việt thuộc chủ đề về Thắc Mắt thời gian này đang được rất nhiều bạn quan tâm đúng không nào !! Hôm nay, Hãy cùng https://vietvan.vn/hoi-dap/ tìm hiểu Rely là gì, Nghĩa của từ Rely | Từ điển Anh – Việt trong bài viết hôm nay nhé ! Các bạn đang xem nội dung về : Từ điển Anh – Việt”

Đánh giá về Rely là gì, Nghĩa của từ Rely | Từ điển Anh – Việt


Xem nhanh
Lama Zopa Rinpoche begins this video, recorded on October 12, 2021, at Kopan Monastery in Nepal, by reminding us why he is offering these teachings on refuge. Due to a young girl and other students in China requesting refuge, Rinpoche will offer the ceremony—which all with interest are welcome to take when that video is released—after explaining the benefits of refuge.

As always, the motivation for listening to the teachings isn’t for oneself to achieve liberation from samsara; this is not sufficient. The real purpose of human life is to not harm and only benefit sentient beings. Since beginningless rebirths, there are numberless sentient beings from whom you have received happiness. They have suffered and died for you, including small sentient beings involved in making water and food. Because of this kindness, you cannot use your precious human life to achieve happiness for yourself alone.

Rinpoche then talks about Lama Serlingpa, from whom Lama Atisha received teachings, especially on bodhicitta. Lama Atisha traveled from India to Indonesia, where he stayed for twelve years, in order to learn from Lama Serlingpa. In Leveling Out All Conceptions, Lama Serlingpa said:

That called “I,” the root of negative karma,
Is a phenomenon to immediately cast far away.

If something is poisonous, dangerous, or deadly to you, you throw it out immediately. All of your suffering from beginningless rebirths and all of your future suffering comes from your self-cherishing thought. Not only that, you have harmed numberless sentient beings since beginningless time due to this. The I is the phenomenon that is to be cast far away and others are the phenomena to immediately cherish. Also in Leveling Out All Conceptions, Lama Serlingpa said:

That called “others,” the originator of enlightenment,
Is a phenomenon to immediately cherish.

You are totally busy your whole life from birth until you die in service to the I, but it isn’t even there. Everyone functions on the basis of this “real” concept of I, but there is no such thing in reality, Rinpoche explains. The exception is those who have realized emptiness and meditate every day on seeing everything—I, action, object—as an illusion. Otherwise, what you think you see is a complete hallucination, like a dream. On the basis of this wrong concept, the six delusions—attachment, anger, pride, doubt, ignorance, wrong view—and the twenty secondary delusions arise. What appears as real, what you hold as real, it’s not there. This doesn’t mean nihilism; it doesn’t mean that nothing exists.

It is important to put effort into thinking about the shortcomings of true suffering and understanding what binds you to samsara. To do this, rely on your mind being upset with samsara.
The suffering of dissatisfaction is the suffering of pain. Even billionaires, kings, and presidents suffer from this, from not being content. Contentment is not something that is taught or emphasized in universities in the West. Even in a world full of viruses, problems, and so much suffering, you can still have contentment and satisfaction.

Coming together with people and separating is the suffering of change. Collecting material objects and losing them is the suffering of change. Rebirth ending in death is the suffering of change. Samsaric pleasures, which are the suffering of change, cheat you. You are caught over and over by samsaric pleasures, which are like honey on a blade. At the beginning there is pleasure, and then it ends with the suffering of pain. You have to meditate on the renunciation of samsara, how samsara is in the nature of suffering.

For pervasive compounded suffering, the aggregates are under the control of karma and delusion, and so they are “pervaded” by suffering, Rinpoche explains. From the seed of karma and delusion, suffering arises again. So it is “compounded.”

Form realm beings have the suffering of change. They have desire for the five external sense objects. Formless realm beings don’t have the suffering of pain or the suffering of change. They only have pervasive compounded suffering. They don’t have a physical body, just a mind, which is under the control of delusion and karma. So from this contaminated seed, suffering arises. And when their karma to be in the formless realm finishes, they get reborn in the desire realm—in a hell or as a hungry ghost, an animal, or a human being. We have been through this numberless times: born in the form realm and formless realm numberless times since beginningless rebirths. We need to be free from this.

--
Find links to the full transcript of Rinpoche’s teaching and more:
https://fpmt.org/lama-zopa-rinpoche-news-and-advice/advice-from-lama-zopa-rinpoche/rely-on-a-mind-that-is-upset-with-samsara/

Trang chủ Từ điển Anh – Việt Rely

Nghe phát âm

Mục lục

  • 1 /ri´lai/
  • 2 Thông dụng
    • 2.1 Nội động từ
      • 2.1.1 ( + on, upon) tin vào, tin cậy vào, tin tưởng vào
    • 2.2 Hình thái từ
      • 2.2.1 Dựa vào, cậy vào, nhờ vào
  • 3 Chuyên ngành
    • 3.1 Xây dựng
      • 3.1.1 tín nhiệm
    • 3.2 Kỹ thuật chung
      • 3.2.1 tin cậy
  • 4 Các từ liên quan
    • 4.1 Từ đồng nghĩa
      • 4.1.1 verb
    • 4.2 Từ trái nghĩa
      • 4.2.1 verb

✅ Xem thêm : key light là gì

/ri´lai/

✅ Xem thêm : nft là gì

Thông dụng

✅ Xem thêm : profile name là gì

Nội động từ

✅ Xem thêm : mù văn hóa là gì

( + on, upon) tin vào, tin cậy vào, tin tưởng vào
to rely upon someone
tin cậy vào ai
to rely upon something
tin cậy vào cái gì

✅ Xem thêm : 100g sữa chua hy lạp bao nhiêu calo

Hình thái từ

  • V_ed: relied
  • V_ing: relying

✅ Xem thêm : kiếm tiền online là gì

Dựa vào, cậy vào, nhờ vào

✅ Xem thêm : public relation là gì

Chuyên ngành

✅ Xem thêm : profile là gì

Xây dựng

✅ Xem thêm : ngành y phẫu thuật là gì

tín nhiệm

✅ Xem thêm : tiền gửi online bidv là gì

Kỹ thuật chung

✅ Xem thêm : tình yêu đẹp nhất là gì

tin cậy

✅ Xem thêm : phí utm là gì

Các từ liên quan

✅ Xem thêm : chức hội đồng ngày xưa là gì

Từ đồng nghĩa

✅ Xem thêm : phô mai con bò cười bao nhiêu calo

verb
await , bank , be confident of , believe in , be sure of , bet , bet bottom dollar on , build , calculate , commit , confide , have confidence in , count , depend , entrust , expect , gamble on , have faith in , hope , lay money on , lean , look , reckon , ride on coattails , swear by * , trust , believe , rest

✅ Xem thêm : pic/s là gì

Từ trái nghĩa

✅ Xem thêm : nhân viên tagging là gì

verb
be independent , distrust , doubt

✅ Xem thêm : phiên tòa tình yêu là gì

Thuộc thể loại

Kỹ thuật chung, Tham khảo chung, Thông dụng, Từ điển oxford, Từ điển đồng nghĩa tiếng anh, Xây dựng,

✅ Xem thêm : chất chỉ thị nghĩa là gì

Các từ tiếp theo

Map of the World

✅ Xem thêm : ăn cơm tháng là gì

Map of the World

630 lượt xem
The Universe

The Universe

149 lượt xem
Public Transportation

Public Transportation

281 lượt xem
Math

Math

2.090 lượt xem
Handicrafts

Handicrafts

2.181 lượt xem
Seasonal Verbs

Seasonal Verbs

1.321 lượt xem
Individual Sports

Individual Sports

1.744 lượt xem
The Space Program

The Space Program

201 lượt xem
Medical and Dental Care

Medical and Dental Care

18 lượt xem
Điều khoản·Nhóm phát triển·Trà Sâm Dứa

Rừng Từ điển trực tuyến © 2022

DMCA.com Protection Status

có bài viết mới ↑

Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)

Bạn đang cần hỏi gì? Đăng nhập để hỏi đáp ngay bạn nhé.

  • it was noted that

    Chi tiết

    Thach Thao đã thích điều này

  • xin chào, em tra từ ” admire ” nhưng dường như vẫn sót 1 nghĩa của từ này là “chiêm ngưỡng”.We stood for a few moments, admiring the view.Chúng tôi đứng lại vài phút, chiêm ngưỡng quang cảnh.

    Chi tiết

    Huy Quang, Bói Bói đã thích điều này

  • Hello Rừng, em mí viết 1 bài mới trên blog cá nhưn mà yếu view ^^” mn đọc chơi ạ:https://hubpages.com/hub/Lam-Ha-Lam-Dong-a-place-to-go?hubview

    Chi tiết

    Huy Quang đã thích điều này

  • Cả nhà ơi mình dịch các từ Condiments, Herbs, Spices & Seasonings như thế nào cho sát nghĩa ạ. Cảm ơn cả nhà!

    Chi tiết

    đã thích điều này

  • Từ điển quá đầy đủ nhưng mà lại không có bản mobile app hơi tiếc nhỉ? Không biết các admin có dự định làm mobile app không ạ?

    Chi tiết

    đã thích điều này

  • Gút mó ninh Rừng 😛

    Chi tiết

    Huy Quang đã thích điều này

  • Mời bạn vào đây để xem thêm các câu hỏi



Các câu hỏi về tính từ của rely là gì


Nếu có bắt kỳ câu hỏi thắc mắt nào vê tính từ của rely là gì hãy cho chúng mình biết nhé, mõi thắt mắt hay góp ý của các bạn sẽ giúp mình cải thiện hơn trong các bài sau nhé <3 Bài viết tính từ của rely là gì ! được mình và team xem xét cũng như tổng hợp từ nhiều nguồn. Nếu thấy bài viết tính từ của rely là gì Cực hay ! Hay thì hãy ủng hộ team Like hoặc share. Nếu thấy bài viết tính từ của rely là gì rât hay ! chưa hay, hoặc cần bổ sung. Bạn góp ý giúp mình nhé!!

Các Hình Ảnh Về tính từ của rely là gì


Các hình ảnh về tính từ của rely là gì đang được chúng mình Cập nhập. Nếu các bạn mong muốn đóng góp, Hãy gửi mail về hộp thư [email protected] Nếu có bất kỳ đóng góp hay liên hệ. Hãy Mail ngay cho tụi mình nhé

Tham khảo thêm tin tức về tính từ của rely là gì tại WikiPedia

Bạn có thể tìm thêm nội dung về tính từ của rely là gì từ web Wikipedia.◄ Tham Gia Cộng Đồng Tại

???? Nguồn Tin tại: https://vietvan.vn/hoi-dap/

???? Xem Thêm Chủ Đề Liên Quan tại : https://vietvan.vn/hoi-dap/

Related Posts

About The Author

Add Comment