PROTECT – nghĩa trong tiếng Tiếng Việt

Cập nhật ngày 03/08/2022 bởi mychi

Bài viết PROTECT – nghĩa trong tiếng Tiếng Việt thuộc chủ đề về Wiki How thời gian này đang được rất nhiều bạn quan tâm đúng không nào !! Hôm nay, Hãy cùng Viết Văn tìm hiểu PROTECT – nghĩa trong tiếng Tiếng Việt trong bài viết hôm nay nhé ! Các bạn đang xem bài viết : “PROTECT – nghĩa trong tiếng Tiếng Việt”

Đánh giá về PROTECT – nghĩa trong tiếng Tiếng Việt

Ví dụ về cách dùng

In what ways can you protect me from frauds?

Có những cách nào để bảo vệ tôi khỏi các vụ lừa đảo?

✅ Mọi người cũng xem : rối loạn lipoprotein là gì

Ví dụ về đơn ngữ

English Cách sử dụng “protect” trong một câu

Her identity has been protected by a court order, which has also been extended to protect the identity of her daughter.
Its long, narrow, gray-green leaves are protected by spines and dense, silvery hairs.
It consisted of two pressed steel plates that protected the front torso and groin.
Their bodies are flattened from side to side and protected by a bivalve-like, chitinous or calcareous valve or shell.
Protect plants with fungicides when they are most vulnerable.

✅ Mọi người cũng xem : ll là gì trong tình yêu

English Cách sử dụng “protection” trong một câu

Force protection can include procedures as basic as checking identification cards at the entrance to an installation and requiring credentials to get inside a building.
However, the court allowed the petitioners to approach the high court for protection of whistleblowers in a specific case.
This system is used for determining a number of regulations in fields such as environmental protection, infrastructure, and many others.
Coastal communities and property owners have responded to coastal hazards by erecting shore protection structures, elevating land and buildings, or relocating inland.
At a state level, the bulk of environmental protection issues are left to the responsibility of the state or territory.

✅ Mọi người cũng xem : đoàn kết quốc tế là gì

English Cách sử dụng “environmental protection” trong một câu

The treaty includes provisions for workers’ safety, fair wages, climate trade-offs and environmental protection.
That’s not going to come from environmental protection alone.
Public-private partnerships may be setup for development of regional connectivity, infrastructure and facilities for improving regional communications and transportation, and environmental protection.
It strives to encourage the industrial and commercial sectors to include environmental protection in their production and management processes.
Before the passage of this law, glaciers weren’t even on the world’s environmental protection radar.

✅ Mọi người cũng xem : cơ chế tiếng anh là gì

English Cách sử dụng “flank protection” trong một câu

The next day the regiment returned to their previous task of flank protection.
Tasks of the light infantry included advance and rear guard action, flanking protection for armies and forward skirmishing.
He also had some flank protection from heavy woods and marshes.
During this campaign the squadron carried out a number of tasks including long-range patrols, flank protection and area defence.
They were given no more than a flank protection role.

✅ Mọi người cũng xem : kinh độ vĩ độ là gì

English Cách sử dụng “protective measures” trong một câu

The point at which respondents said they would take protective measures varies.
Despite a decade of protective measures, however, mountain caribou numbers keep declining as logging continues across their range.
Sometimes we (doctors, nurses) do not take protective measures necessary to attend to any specific patients.
It also maintains protective measures applied at the design stage of a proposed development can be taken into account in the stage one assessment.
We are continually improving our safety and protective measures, and have installed surveillance cameras throughout our operations and at entrances to women’s change houses.

✅ Mọi người cũng xem : chiếm hữu trong tình yêu là gì

Từ đồng nghĩa

Từ đồng nghĩa (trong tiếng Anh) của “protection”:


  • aegis
  • auspices
  • protective cover
  • protective covering
  • security
  • shelter
  • trade protection
  • tribute
Bản quyền © Princeton University

Các câu hỏi về tính từ của protect là gì

Nếu có bắt kỳ câu hỏi thắc mắt nào vê tính từ của protect là gì hãy cho chúng mình biết nhé, mõi thắt mắt hay góp ý của các bạn sẽ giúp mình cải thiện hơn trong các bài sau nhé <3 Bài viết tính từ của protect là gì ! được mình và team xem xét cũng như tổng hợp từ nhiều nguồn. Nếu thấy bài viết tính từ của protect là gì Cực hay ! Hay thì hãy ủng hộ team Like hoặc share. Nếu thấy bài viết tính từ của protect là gì rât hay ! chưa hay, hoặc cần bổ sung. Bạn góp ý giúp mình nhé!!

Các Hình Ảnh Về tính từ của protect là gì

Các hình ảnh về tính từ của protect là gì đang được chúng mình Cập nhập. Nếu các bạn mong muốn đóng góp, Hãy gửi mail về hộp thư [email protected] Nếu có bất kỳ đóng góp hay liên hệ. Hãy Mail ngay cho tụi mình nhé

Tra cứu báo cáo về tính từ của protect là gì tại WikiPedia

Bạn hãy tra cứu nội dung chi tiết về tính từ của protect là gì từ trang Wikipedia tiếng Việt.◄ Tham Gia Cộng Đồng Tại

???? Nguồn Tin tại:

???? Xem Thêm Chủ Đề Liên Quan tại :

Related Posts

About The Author

Add Comment