ORGANIZE – nghĩa trong tiếng Tiếng Việt

Cập nhật ngày 03/08/2022 bởi mychi

Bài viết ORGANIZE – nghĩa trong tiếng Tiếng Việt thuộc chủ đề về Thắc Mắt thời gian này đang được rất nhiều bạn quan tâm đúng không nào !! Hôm nay, Hãy cùng https://vietvan.vn/hoi-dap/ tìm hiểu ORGANIZE – nghĩa trong tiếng Tiếng Việt trong bài viết hôm nay nhé ! Các bạn đang xem nội dung về : “ORGANIZE – nghĩa trong tiếng Tiếng Việt”

Đánh giá về ORGANIZE – nghĩa trong tiếng Tiếng Việt


Xem nhanh

Ví dụ về đơn ngữ

✅ Xem thêm : 11 tháng 5 ngày là gì

English Cách sử dụng “organize” trong một câu

The grounds are organized with activities grouped into departmental areas.
He formed his own criminal network and organized major robberies and burglaries through several intermediaries.
Helper townsite was regularly organized and incorporated in 1907 with a president of the town board and members of the board serving the community.
The students were deprived of organizing the student unions till 2019.
It is a literary device invoked in the individual discretion of sportswriters and does not represent any formal decision-making process or organized sportswriters’ poll.

✅ Xem thêm : phòng thủ dân sự là gì

English Cách sử dụng “organic” trong một câu

In its earliest stage of decomposition, the original organic material is often called raw organic matter.
She was determined not to be shaped into some music biz pigeonhole and wanted to write songs that were organic, different and real.
Perhaps the largest issue with more simplistic, open-mould, wet systems are the emissions associated with the volatile organics released.
All are sourced with the shop’s principles in mind, with a focus on local, organic and fair-trade.
The theory held that the origin of these epidemic diseases was a miasma, emanating from rotting organic matter.

✅ Xem thêm : sale là gì

English Cách sử dụng “organization” trong một câu

The poem states as its guiding principle “poikilia”, diversity in narrative, form, and organization.
A decentralized lower-income housing program was developed, which relied heavily on local community involvement, organization and input.
Mainly for these reasons, the government opted to integrate all city and municipal police, fire and jail services into a unified organization.
The organization is governed by a member-elected board of directors who serve three-year terms.
The organization of the site and its landscape treatment is typical of freestanding urban buildings.

✅ Xem thêm : rối loạn vận mạch não là gì

English Cách sử dụng “organism” trong một câu

They feed on benthic organisms, including brittle stars, chitons, and crustaceans such as crabs and shrimp.
Evidence that nodal signaling is responsible for left-right specification comes from genetic analysis of organisms deficient in left-right specification.
Naturally, a gut organism capable of fighting off other, harmful gut organisms was of great interest.
Few organisms can survive in such highly saline conditions as salt evaporation ponds.
This is why other smaller fish species are often seen around it, as they feed on the detritus and smaller organisms that are stirred up.

✅ Xem thêm : đậu hà lan bao nhiêu calo

English Cách sử dụng “organ” trong một câu

Like other members of its family, the finless sleeper ray can generate a defensive electric shock from paired electric organs in its disc.
Usually, mechanical organs are pipe organs although some instruments were built using reeds similar to those found in a harmonium.
There is published evidence strongly suggestive of the persistence of brain stem blood pressure control in organ donors.
Like other members of its family, it can produce a strong electric shock from its electric organs for defensive purposes.
He plays the organ while his children helpers from all over the world sing.

✅ Xem thêm : account holder name là gì

Từ đồng nghĩa

✅ Xem thêm : mít có bao nhiêu calo

Từ đồng nghĩa (trong tiếng Anh) của “organize”:

organize

English
  • coordinate
  • devise
  • direct
  • engineer
  • form
  • get up
  • machinate
  • mastermind
  • orchestrate
  • organise
  • prepare
  • unionise
  • unionize

organic

English
  • constituent
  • constitutional
  • constitutive
  • organic fertiliser
  • organic fertilizer

organization

English
  • administration
  • arrangement
  • brass
  • constitution
  • establishment
  • formation
  • governance
  • governing body
  • organisation
  • system

organism

English

organ

English
  • electric organ
  • electronic organ
  • Hammond organ
  • harmonium
  • pipe organ
  • reed organ
Bản quyền © Princeton University


Các câu hỏi về tính từ của organize là gì


Nếu có bắt kỳ câu hỏi thắc mắt nào vê tính từ của organize là gì hãy cho chúng mình biết nhé, mõi thắt mắt hay góp ý của các bạn sẽ giúp mình cải thiện hơn trong các bài sau nhé <3 Bài viết tính từ của organize là gì ! được mình và team xem xét cũng như tổng hợp từ nhiều nguồn. Nếu thấy bài viết tính từ của organize là gì Cực hay ! Hay thì hãy ủng hộ team Like hoặc share. Nếu thấy bài viết tính từ của organize là gì rât hay ! chưa hay, hoặc cần bổ sung. Bạn góp ý giúp mình nhé!!

Các Hình Ảnh Về tính từ của organize là gì


Các hình ảnh về tính từ của organize là gì đang được chúng mình Cập nhập. Nếu các bạn mong muốn đóng góp, Hãy gửi mail về hộp thư [email protected] Nếu có bất kỳ đóng góp hay liên hệ. Hãy Mail ngay cho tụi mình nhé

Tham khảo dữ liệu, về tính từ của organize là gì tại WikiPedia

Bạn có thể tra cứu thông tin về tính từ của organize là gì từ trang Wikipedia tiếng Việt.◄ Tham Gia Cộng Đồng Tại

???? Nguồn Tin tại: https://vietvan.vn/hoi-dap/

???? Xem Thêm Chủ Đề Liên Quan tại : https://vietvan.vn/hoi-dap/

Related Posts

About The Author

Add Comment