Nghĩa của từ Need – Từ điển Anh

Cập nhật ngày 03/08/2022 bởi mychi

Bài viết Nghĩa của từ Need – Từ điển Anh thuộc chủ đề về Thắc Mắt thời gian này đang được rất nhiều bạn quan tâm đúng không nào !! Hôm nay, Hãy cùng https://vietvan.vn/hoi-dap/ tìm hiểu Nghĩa của từ Need – Từ điển Anh trong bài viết hôm nay nhé ! Các bạn đang xem bài viết : “Nghĩa của từ Need – Từ điển Anh”

Đánh giá về Nghĩa của từ Need – Từ điển Anh


Xem nhanh

✅ Xem thêm : mã điện chuyển tiền là gì

/ni:d/

✅ Xem thêm : mãng cầu bao nhiêu calo

Thông dụng

✅ Xem thêm : cardiovascular là gì

Danh từ

✅ Xem thêm : bơ đậu phộng bao nhiêu calo

Sự cần
if need be
nếu cần
in case of need
trong trường hợp cần đến
there is no need to hurry
không cần gì phải vội
to have need of something; to stand (to be) in need of something
cần cái gì

✅ Xem thêm :

Tình cảnh túng thiếu; lúc khó khăn, lúc hoạn nạn
to feel the pinch of need
cảm thấy sự gieo neo của túng thiếu

✅ Xem thêm : ví moca là gì

Thứ cần dùng, nhu cầu
can earn enough to satisfy one’s needs
có thể kiếm đủ để thoả mãn tất cả những nhu cầu cho cuộc sống của mình

✅ Xem thêm : sinh tố bơ bao nhiêu calo

(số nhiều) sự đi ỉa, sự đi đái
to do one’s needs
đi ỉa, đi đái
your need is greater than mine
anh cần cái đó hơn tôi

✅ Xem thêm : ngày 23 âm là ngày gì

Ngoại động từ

✅ Xem thêm : key signature là gì

Cần, đòi hỏi
do you need any help?
anh có cần sự giúp đỡ không?
this question needs a reply
câu hỏi này đòi hỏi phải được trả lời
this house needs repair
cái nhà này cần sửa chữa
every work needs to be done with care
mọi việc đều cần được làm cẩn thận
you need not have taken the trouble to bring the letter
đáng lẽ anh không cần phải mang bức thư đến
need I come?
tôi có cần đến không?

✅ Xem thêm : leader nghĩa là gì

Nội động từ (từ cổ,nghĩa cổ)

✅ Xem thêm : office đọc là gì

Cần thiết
it needs not
cái đó không cần thiết

✅ Xem thêm : 1 cái bánh flan bao nhiêu calo

Lâm vào cảnh túng quẫn; gặp lúc hoạn nạn

✅ Xem thêm : hàm khả vi là gì

Hình thái từ

  • needed (V-ed)

✅ Xem thêm : ôn nghèo nhớ khổ là gì

Chuyên ngành

✅ Xem thêm : ceo founder là gì

Toán & tin

✅ Xem thêm : tình yêu quê hương là gì

cần phải

✅ Xem thêm : gen liên kết là gì

Kỹ thuật chung

✅ Xem thêm : ic là gì

cần

✅ Xem thêm : leader nghĩa là gì

cần, phải

✅ Xem thêm : sản phẩm du lịch văn hóa là gì

nhu cầu

✅ Xem thêm : doropycin 3 m.i.u là thuốc gì

phải

✅ Xem thêm : 100g khoai tây bao nhiêu calo

Kinh tế

✅ Xem thêm : vị thế xã hội là gì

cần

✅ Xem thêm : in thủ công là gì

cần thiết

✅ Xem thêm : toxic alpha male là gì

nhu cầu

✅ Xem thêm : offers là gì

nhu yêú

✅ Xem thêm : xu cà na là gì

sự cần thiết

✅ Xem thêm : hệ điều hành là gì

Các từ liên quan

✅ Xem thêm : 1 chai sting bao nhiêu calo

Từ đồng nghĩa

noun
charge , commitment , committal , compulsion , demand , desideratum , devoir , duty , essential , exigency , extremity , longing , must , obligation , occasion , ought , requisite , right , the urge , urgency , use , weakness , wish , deprivation , destitution , distress , impecuniousness , impoverishment , inadequacy , indigence , insufficiency , lack , neediness , paucity , pennilessness , penury , poorness , privation , shortage , want , deficiency , necessity , exigence , precondition , prerequisite , requirement , sine qua non , burden , imperative , responsibility , beggary , impecuniosity , penuriousness
verb
be deficient , be deprived , be down and out , be hard up , be inadequate , be in need of , be in want , be needy , be poor , be short , be without , call for , claim , covet , crave , demand , desire , die for , do without , drive for , exact , feel a dearth of , feel the necessity for , feel the pinch , go hungry , hanker , have occasion for , have occasion to , have use for , hunger , hurt for , lack , long , lust , miss , necessitate , pine , require , suffer privation , thirst , wish , yearn , yen for , want , compulsion , dependence , distress , emergency , essential , exigency , extremity , longing , must , necessity , obligation , pinch , poverty , requirement , requisite , shortage , urgency , weakness

Từ trái nghĩa

noun
have , luxury , riches , wealth , comfort , fortune , plenty
verb
do not want , have

Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/en_vn/Need »

tác giả

Admin, Nguyen, ~~~Nguyễn Minh~~~, Thuha2406, Khách

Tìm thêm với Google.com :

NHÀ TÀI TRỢ



Các câu hỏi về tính từ của need là gì


Nếu có bắt kỳ câu hỏi thắc mắt nào vê tính từ của need là gì hãy cho chúng mình biết nhé, mõi thắt mắt hay góp ý của các bạn sẽ giúp mình cải thiện hơn trong các bài sau nhé <3 Bài viết tính từ của need là gì ! được mình và team xem xét cũng như tổng hợp từ nhiều nguồn. Nếu thấy bài viết tính từ của need là gì Cực hay ! Hay thì hãy ủng hộ team Like hoặc share. Nếu thấy bài viết tính từ của need là gì rât hay ! chưa hay, hoặc cần bổ sung. Bạn góp ý giúp mình nhé!!

Các Hình Ảnh Về tính từ của need là gì


Các hình ảnh về tính từ của need là gì đang được chúng mình Cập nhập. Nếu các bạn mong muốn đóng góp, Hãy gửi mail về hộp thư [email protected] Nếu có bất kỳ đóng góp hay liên hệ. Hãy Mail ngay cho tụi mình nhé

Tham khảo thêm tin tức về tính từ của need là gì tại WikiPedia

Bạn có thể xem nội dung chi tiết về tính từ của need là gì từ web Wikipedia.◄ Tham Gia Cộng Đồng Tại

???? Nguồn Tin tại: https://vietvan.vn/hoi-dap/

???? Xem Thêm Chủ Đề Liên Quan tại : https://vietvan.vn/hoi-dap/

Related Posts

About The Author

Add Comment