NATION – nghĩa trong tiếng Tiếng Việt

Cập nhật ngày 03/08/2022 bởi mychi

Bài viết NATION – nghĩa trong tiếng Tiếng Việt thuộc chủ đề về HỎi Đáp thời gian này đang được rất nhiều bạn quan tâm đúng không nào !! Hôm nay, Hãy cùng Viết Văn tìm hiểu NATION – nghĩa trong tiếng Tiếng Việt trong bài viết hôm nay nhé ! Các bạn đang xem bài viết : “NATION – nghĩa trong tiếng Tiếng Việt”

Đánh giá về NATION – nghĩa trong tiếng Tiếng Việt


Xem nhanh
Tính từ là những từ miêu tả đặc điểm hoặc tính chất của sự vật, hoạt động, trạng thái....
Đặc điểm là nét riêng biệt, là vẻ riêng của một một sự vật nào đó ( có thể là người, con vật, đồ vât, cây cối,…). Đặc điểm của một vật chủ yếu là đặc điểm bên ngoài (ngoại hình ) mà ta có thể nhận biết trực tiếp qua mắt nhìn, tai nghe, tay sờ, mũi ngửi,… Đó là các nét riêng , vẻ riêng về màu sắc , hình khối, hình dáng, âm thanh,…của sự vật . Đặc điểm của một vật cũng có thể là đặc điểm bên trong mà qua quan sát,suy luận, khái quát,…ta mới có thể nhận biết được. Đó là các đặc điểm về tính tình, tâm lí, tính cách của một người, độ bền, giá trị của một đồ vật…



@nghialagiorg #nghialagiorg #nghialagi

THÔNG TIN LIÊN HỆ

Địa chỉ: 999 Lê Trọng Tấn, Tân Phú, Hồ Chí Minh
Điện thoại: 0783982495
Website: https://nghialagi.org/
Google site: https://sites.google.com/site/nghialagiorg/
About me: https://about.me/nghialagiorg
Twitter: https://twitter.com/nghialagiorg
Flickr: https://www.flickr.com/people/nghialagiorg/
Pinterest: https://www.pinterest.com/nghialagiorg
Flipboard: https://flipboard.com/@nghialagiorg
Email: [email protected]

Ví dụ về đơn ngữ

✅ Xem thêm : hợp đồng cho mượn cầu thủ là gì

English Cách sử dụng “nation” trong một câu

It may change hiring and employment practices, particularly since demographers predict a future labor shortage due to the nation’s aging population.
Some nations have adopted the guidelines almost unchanged.
The gap between rich and poor is enormous in a country that was once the most egalitarian nation in the world.
A nation with a trade deficit will experience a reduction in its foreign exchange reserves, which ultimately lowers (depreciates) the value of its currency.
Far more than an economic deal, this was seen as a nation to nation agreement.

✅ Xem thêm : concepts là gì

English Cách sử dụng “national” trong một câu

During his career he won five national freestyle titles.
In the 18th century, however, a national church council was created; its membership consisting of secular councillors.
The international line of groceries that they carried attracted national press at the time.
He is a frequent lecturer at national and international meetings in child health, pediatrics, and child neurology.
The national standards will then be presented to the states.

✅ Xem thêm : chuối tây bao nhiêu calo

English Cách sử dụng “nationalism” trong một câu

She stood out because many of her views echoed nationalism as well as equal opportunities for women.
He was a notable figure of nationalism during the 1930s.
Nationalism, aestheticism, and the idealisation of folk art characterised the folklore collections of the time.
Nationalism as we know it today was not a factor, but an evolving concept just coming into its early years.
This debate between social democracy and nationalism was to persist for the first decade of the party’s existence.

✅ Xem thêm : khứu giác là gì

English Cách sử dụng “nationalize” trong một câu

Most of the hotels were under private control prior to 1979, but were nationalized soon after.
It was wound up by the government in 1983 after being nationalized in 1974.
Eventually, the government agencies urged the company to nationalize its production.
It worked to completely nationalize industry and agriculture and become largely self-sufficient in producing food, clothing, and housing for all of its citizens.
The former was then regulating the rice and corn retail trade and was tasked to nationalize it within a target date.

✅ Xem thêm : mã khách hàng của j&t là gì

English Cách sử dụng “nationality” trong một câu

They provide means of payment acceptable between buyers and sellers of different nationality, including deferred payment.
Therefore, do not wikilink nationalities, common occupations, or common causes of death, instead only adding links that aid navigation and understanding.
Supporters involved in these movements included workers and other nationalities of the urban poor.
Approximately 1,500 international students attend the university (120 nationalities), which has a wide curriculum including exchange programs with world renowned universities.
The second “za” is dedicated to all war dead, regardless of nationality.

✅ Xem thêm : bánh nếp bao nhiêu calo

Từ đồng nghĩa

✅ Xem thêm : token nft là gì

Từ đồng nghĩa (trong tiếng Anh) của “nation”:

nation

English
  • Carrie Nation
  • Carry Amelia Moore Nation
  • Carry Nation

national

English
  • home
  • interior
  • internal
  • subject

nationalism

English
  • patriotism

nationalize

English
  • nationalise
Bản quyền © Princeton University


Các câu hỏi về tính từ của nation là gì


Nếu có bắt kỳ câu hỏi thắc mắt nào vê tính từ của nation là gì hãy cho chúng mình biết nhé, mõi thắt mắt hay góp ý của các bạn sẽ giúp mình cải thiện hơn trong các bài sau nhé <3 Bài viết tính từ của nation là gì ! được mình và team xem xét cũng như tổng hợp từ nhiều nguồn. Nếu thấy bài viết tính từ của nation là gì Cực hay ! Hay thì hãy ủng hộ team Like hoặc share. Nếu thấy bài viết tính từ của nation là gì rât hay ! chưa hay, hoặc cần bổ sung. Bạn góp ý giúp mình nhé!!

Các Hình Ảnh Về tính từ của nation là gì


Các hình ảnh về tính từ của nation là gì đang được chúng mình Cập nhập. Nếu các bạn mong muốn đóng góp, Hãy gửi mail về hộp thư [email protected] Nếu có bất kỳ đóng góp hay liên hệ. Hãy Mail ngay cho tụi mình nhé

Tra cứu kiến thức về tính từ của nation là gì tại WikiPedia

Bạn có thể xem thêm thông tin chi tiết về tính từ của nation là gì từ web Wikipedia.◄ Tham Gia Cộng Đồng Tại

???? Nguồn Tin tại: https://vietvan.vn/hoi-dap/

???? Xem Thêm Chủ Đề Liên Quan tại : https://vietvan.vn/hoi-dap/

Related Posts

About The Author

Add Comment