Know là gì, Nghĩa của từ Know | Từ điển Anh – Việt

Cập nhật ngày 03/08/2022 bởi mychi

Bài viết Know là gì, Nghĩa của từ Know | Từ điển Anh – Việt thuộc chủ đề về Thắc Mắt thời gian này đang được rất nhiều bạn quan tâm đúng không nào !! Hôm nay, Hãy cùng VietVan tìm hiểu Know là gì, Nghĩa của từ Know | Từ điển Anh – Việt trong bài viết hôm nay nhé ! Các bạn đang xem chủ đề về : Từ điển Anh – Việt”

Đánh giá về Know là gì, Nghĩa của từ Know | Từ điển Anh – Việt



Trang chủ Từ điển Anh – Việt Know

Nghe phát âm

Mục lục

  • 1 /nəυn/
  • 2 Thông dụng
    • 2.1 Động từ knew; known
      • 2.1.1 Biết; hiểu biết
      • 2.1.2 Biết, nhận biết; phân biệt được
      • 2.1.3 Biết, quen biết
      • 2.1.4 ( (thường) + of) biết, biết tin, biết rõ về
      • 2.1.5 Đã biết mùi, đã trải qua
      • 2.1.6 (kinh thánh) đã ăn nằm với (một người đàn bà)
      • 2.1.7 For reasons best known to oneself
      • 2.1.8 Vì những lý do không thể hiểu nổi
      • 2.1.9 There’s no knowing
      • 2.1.10 Không tài nào hiểu nổi
    • 2.2 Danh từ (thông tục)
      • 2.2.1 To be in the know biết rõ sự việc, biết rõ vấn đề; biết điều mà mọi người chưa biết
    • 2.3 Cấu trúc từ
      • 2.3.1 all one knows
      • 2.3.2 before you know where you are
      • 2.3.3 to know black from white
      • 2.3.4 to know a hawk from a handsaw
      • 2.3.5 to know one’s way about
      • 2.3.6 to know better
      • 2.3.7 I know better than that
      • 2.3.8 to know better than…
      • 2.3.9 to know one’s own business
      • 2.3.10 to know something (somebody) as a person
      • 2.3.11 knows his ten fingers
      • 2.3.12 to know something(somebody) as well as a beggar
      • 2.3.13 knows his bag
      • 2.3.14 to know something (somebody) like a book
      • 2.3.15 to know something (somebody) like the palm of one’s hands
      • 2.3.16 to know sth like the back of one’s hand
      • 2.3.17 to know one’s own mind
      • 2.3.18 to know what one is about
      • 2.3.19 not to know what from which
      • 2.3.20 to know everything is to know nothing
      • 2.3.21 not that I know of
    • 2.4 hình thái từ
  • 3 Chuyên ngành
    • 3.1 Toán & tin
      • 3.1.1 hiểu biết, nhận ra, phân biệt
    • 3.2 Kỹ thuật chung
      • 3.2.1 biết
  • 4 Các từ liên quan
    • 4.1 Từ đồng nghĩa
      • 4.1.1 verb
    • 4.2 Từ trái nghĩa
      • 4.2.1 verb

✅ Mọi người cũng xem : bánh akiko bao nhiêu calo

/nəυn/

✅ Mọi người cũng xem : trình độ nghiệp vụ sư phạm là gì

Thông dụng

✅ Mọi người cũng xem : độ nhớt chất lỏng là gì

Động từ knew; known

Biết; hiểu biết
to know about something
biết về cái gì
to know at least three languages
biết ít nhất ba thứ tiếng
to know how to play chess
biết đánh cờ

Biết, nhận biết; phân biệt được
to know somebody at once
nhận biết được ai ngay lập tức
to know one from another
phân biệt được cái này với cái khác

✅ Mọi người cũng xem : năng lượng chuyển hóa cơ bản là gì

Biết, quen biết
to know by sight
biết mặt
to know by name
biết tên
to get to know somebody
làm quen được với ai

✅ Mọi người cũng xem : biểu hiện của tình yêu thương là gì

( (thường) + of) biết, biết tin, biết rõ về
do you know of his return?
anh đã biết tin ông ta trở về chưa?
I know of an excellent restaurant near here
tôi biết gần đây có một tiệm ăn rất tốt

✅ Mọi người cũng xem : tốc độ 40mbps là gì

Đã biết mùi, đã trải qua
to know misery
đã trải qua cái cảnh nghèo khổ

✅ Mọi người cũng xem : lệ phí môn bài là gì

(kinh thánh) đã ăn nằm với (một người đàn bà)

✅ Mọi người cũng xem : thật không tiếng nhật là gì

For reasons best known to oneself

✅ Mọi người cũng xem : 097 là mạng gì

Vì những lý do không thể hiểu nổi
to know otherwise
biết rằng không phải như vậy
to know how many beans make five
sắc sảo và nhạy bén trong cách ứng xử
to know no bounds
rộng lớn, vô hạn
Heaven/God knows
chỉ có trời mới biết được việc ấy!
to know something backwards
biết rõ vanh vách điều gì
to know one’s onion
thạo việc
not to know one’s arse from one’s elbow
dốt đặc cán mai
not to know the first thing about sth
chẳng biết mô tê về cái gì
to know the score
biết rõ sự tình
to know a thing or two about sb/sth
biết rất rõ
to know what one’s talking about
phát biểu theo kinh nghiệm
to know what’s what
biết cách cư xử cho phải phép
not to know what hit one
bị hại thình lình
not to know where to look
bối rối, lúng túng

✅ Mọi người cũng xem : vãng sanh tịnh độ là gì

There’s no knowing

✅ Mọi người cũng xem : 100g cơm trắng bao nhiêu calo

Không tài nào hiểu nổi
old enough to know better
đủ sức suy nghĩ chín chắn

Danh từ (thông tục)

✅ Mọi người cũng xem : cơ chế là gì

To be in the know biết rõ sự việc, biết rõ vấn đề; biết điều mà mọi người chưa biết

Cấu trúc từ

✅ Mọi người cũng xem : trình duyệt web là gì

all one knows
(thông tục) (với) tất cả khả năng của mình, (với) tất cả sự hiểu biết của mình; hết sức mình
to try all one knows
cố gắng hết sức mình, thử làm với tất cả khả năng của mình

✅ Mọi người cũng xem : chế độ anion là gì

before you know where you are
(thông tục) ngay, không chậm trễ, trong chốc lát, một cách nhanh chóng

✅ Mọi người cũng xem : cách nấu lẩu ghẹ rau muống

to know black from white
o know chalk from cheese

to know a hawk from a handsaw

✅ Mọi người cũng xem : họ kim là họ gì ở việt nam

to know one’s way about
Biết rõ sự tình; biết phân biệt trắng đen; biết cặn kẽ, biết rõ ngọn ngành

✅ Mọi người cũng xem : độ nhớt chất lỏng là gì

to know better
Xem better

✅ Mọi người cũng xem : gen ung thư là gì

I know better than that
tôi biết thừa đi rồi, tôi còn biết rõ hơn thế nữa kia

✅ Mọi người cũng xem : id là gì

to know better than…
không ngốc mà lại…

✅ Mọi người cũng xem : phí đăng kiểm xe ô tô là gì

to know one’s own business
không dính vào việc của người khác

✅ Mọi người cũng xem : giác hút chân không là gì

to know something (somebody) as a person

✅ Mọi người cũng xem : kế thanh dã là gì

knows his ten fingers

to know something(somebody) as well as a beggar

✅ Mọi người cũng xem : toxic productivity là gì

knows his bag
biết cặn kẽ cái gì (ai); biết rõ cái gì (ai) như lòng bàn tay mình
to know something (somebody) like a book
to know something (somebody) like the palm of one’s hands
to know sth like the back of one’s hand
biết cặn kẽ cái gì (ai); biết rõ cái gì (ai) như lòng bàn tay
to know one’s own mind
biết rõ ý định của mình; kiên quyết, không dao động
to know what one is about
biết phải làm gì; hành động một cách khôn ngoan
not to know what from which
không biết cái gì với cái gì
to know everything is to know nothing
(tục ngữ) cái gì cũng biết là không biết cái gì cả
not that I know of
theo tôi biết thì không

hình thái từ

  • Past: knew
  • PP: known

Chuyên ngành

Toán & tin

hiểu biết, nhận ra, phân biệt

Kỹ thuật chung

biết

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

verb
apperceive , appreciate , apprehend , be acquainted , be cognizant , be conversant in , be informed , be learned , be master of , be read , be schooled , be versed , cognize , comprehend , differentiate , discern , discriminate , distinguish , experience , fathom , feel certain , get the idea , grasp , have , have down pat , have information , have knowledge of , keep up on , ken , learn , notice , on top of , perceive , prize , realize , recognize , see , undergo , associate , be acquainted with , be friends with , feel , fraternize , get acquainted , have dealings with , identify , savor , sustain , taste , compass , understand , go through , meet , suffer , separate , tell , profess

Từ trái nghĩa

verb
misinterpret , misunderstand , be ignorant , forget

Thuộc thể loại

Kỹ thuật chung, Tham khảo chung, Thông dụng, Toán & tin, Từ điển oxford, Từ điển đồng nghĩa tiếng anh,

Các từ tiếp theo

  • Know- how

    tri thức, kỹ thuật, kỹ năng,

  • Know- how licence

    giấy phép sử dụng kỹ thuật chuyên môn,

  • Know-all

    / ´nou¸ɔ:l /, danh từ, người tự cho rằng mình thấu suốt mọi sự trên đời,

  • Know-how

    / ´nou¸hau /, Danh từ: sự biết làm; khả năng biết làm, bí quyết sản xuất, phương pháp sản…

  • Know-how base

    căn bản tri thức, nền tảng học vấn,

  • Know-how contract

    hợp đồng kỹ thuật chuyên môn,

  • Know-how deal

    giao dịch kỹ thật, giao dịch kỹ thuật,

  • Know-how fee

    phí hướng dẫn kỹ thuật,

  • Know-how market

    thị trường kỹ thuật chuyên môn,

  • Know-it-all

    / ´nɔuit¸ɔ:l /, danh từ, tính từ, làm như biết mọi việc,

A Science Lab

A Science Lab

691 lượt xem
The Baby's Room

The Baby’s Room

1.412 lượt xem
Describing the weather

Describing the weather

198 lượt xem
Music, Dance, and Theater

Music, Dance, and Theater

160 lượt xem
Aircraft

Aircraft

276 lượt xem
The Space Program

The Space Program

201 lượt xem
Occupations I

Occupations I

2.123 lượt xem
Fish and Reptiles

Fish and Reptiles

2.172 lượt xem
Handicrafts

Handicrafts

2.181 lượt xem
Điều khoản·Nhóm phát triển·Trà Sâm Dứa

Rừng Từ điển trực tuyến © 2022

DMCA.com Protection Status

có bài viết mới ↑

Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)

Bạn đang cần hỏi gì? Đăng nhập để hỏi đáp ngay bạn nhé.

  • it was noted that

    Chi tiết

    Thach Thao đã thích điều này

  • xin chào, em tra từ ” admire ” nhưng dường như vẫn sót 1 nghĩa của từ này là “chiêm ngưỡng”.We stood for a few moments, admiring the view.Chúng tôi đứng lại vài phút, chiêm ngưỡng quang cảnh.

    Chi tiết

    Huy Quang, Bói Bói đã thích điều này

  • Hello Rừng, em mí viết 1 bài mới trên blog cá nhưn mà yếu view ^^” mn đọc chơi ạ:https://hubpages.com/hub/Lam-Ha-Lam-Dong-a-place-to-go?hubview

    Chi tiết

    Huy Quang đã thích điều này

  • Cả nhà ơi mình dịch các từ Condiments, Herbs, Spices & Seasonings như thế nào cho sát nghĩa ạ. Cảm ơn cả nhà!

    Chi tiết

    đã thích điều này

  • Từ điển quá đầy đủ nhưng mà lại không có bản mobile app hơi tiếc nhỉ? Không biết các admin có dự định làm mobile app không ạ?

    Chi tiết

    đã thích điều này

  • Gút mó ninh Rừng 😛

    Chi tiết

    Huy Quang đã thích điều này

  • Mời bạn vào đây để xem thêm các câu hỏi



Các câu hỏi về tính từ của know là gì


Nếu có bắt kỳ câu hỏi thắc mắt nào vê tính từ của know là gì hãy cho chúng mình biết nhé, mõi thắt mắt hay góp ý của các bạn sẽ giúp mình cải thiện hơn trong các bài sau nhé <3 Bài viết tính từ của know là gì ! được mình và team xem xét cũng như tổng hợp từ nhiều nguồn. Nếu thấy bài viết tính từ của know là gì Cực hay ! Hay thì hãy ủng hộ team Like hoặc share. Nếu thấy bài viết tính từ của know là gì rât hay ! chưa hay, hoặc cần bổ sung. Bạn góp ý giúp mình nhé!!

Các Hình Ảnh Về tính từ của know là gì


Các hình ảnh về tính từ của know là gì đang được chúng mình Cập nhập. Nếu các bạn mong muốn đóng góp, Hãy gửi mail về hộp thư [email protected] Nếu có bất kỳ đóng góp hay liên hệ. Hãy Mail ngay cho tụi mình nhé

Tham khảo thêm thông tin về tính từ của know là gì tại WikiPedia

Bạn nên xem nội dung chi tiết về tính từ của know là gì từ web Wikipedia tiếng Việt.◄ Tham Gia Cộng Đồng Tại

???? Nguồn Tin tại: https://vietvan.vn/hoi-dap/

???? Xem Thêm Chủ Đề Liên Quan tại : https://vietvan.vn/hoi-dap/

Related Posts

About The Author

Add Comment