DISASTER – nghĩa trong tiếng Tiếng Việt

Cập nhật ngày 03/08/2022 bởi mychi

Bài viết DISASTER – nghĩa trong tiếng Tiếng Việt thuộc chủ đề về Wiki How thời gian này đang được rất nhiều bạn quan tâm đúng không nào !! Hôm nay, Hãy cùng Viết Văn tìm hiểu DISASTER – nghĩa trong tiếng Tiếng Việt trong bài viết hôm nay nhé ! Các bạn đang xem nội dung về : “DISASTER – nghĩa trong tiếng Tiếng Việt”

Đánh giá về DISASTER – nghĩa trong tiếng Tiếng Việt


Xem nhanh
Tính từ là những từ miêu tả đặc điểm hoặc tính chất của sự vật, hoạt động, trạng thái....
Đặc điểm là nét riêng biệt, là vẻ riêng của một một sự vật nào đó ( có thể là người, con vật, đồ vât, cây cối,…). Đặc điểm của một vật chủ yếu là đặc điểm bên ngoài (ngoại hình ) mà ta có thể nhận biết trực tiếp qua mắt nhìn, tai nghe, tay sờ, mũi ngửi,… Đó là các nét riêng , vẻ riêng về màu sắc , hình khối, hình dáng, âm thanh,…của sự vật . Đặc điểm của một vật cũng có thể là đặc điểm bên trong mà qua quan sát,suy luận, khái quát,…ta mới có thể nhận biết được. Đó là các đặc điểm về tính tình, tâm lí, tính cách của một người, độ bền, giá trị của một đồ vật…



@nghialagiorg #nghialagiorg #nghialagi

THÔNG TIN LIÊN HỆ

Địa chỉ: 999 Lê Trọng Tấn, Tân Phú, Hồ Chí Minh
Điện thoại: 0783982495
Website: https://nghialagi.org/
Google site: https://sites.google.com/site/nghialagiorg/
About me: https://about.me/nghialagiorg
Twitter: https://twitter.com/nghialagiorg
Flickr: https://www.flickr.com/people/nghialagiorg/
Pinterest: https://www.pinterest.com/nghialagiorg
Flipboard: https://flipboard.com/@nghialagiorg
Email: [email protected]

Ví dụ về đơn ngữ

English Cách sử dụng “disaster” trong một câu

Another key motif is the development of civilization and bettering the human situation despite the disaster of the deluge.
Response is assembling teams or units of emergency service to the area of disaster.
But his advice was not heeded, and disaster followed.
His first venture though ended in disaster when a supplier of highlighter failed to provide the product with a suitable ink colour.
The performance of the third programme was undeniable that led the economical disaster in the country.

English Cách sử dụng “natural disaster” trong một câu

It’s been used a lot to evoke natural disaster.
The flooding of the library may have been the worst natural disaster to affect a public library.
They rise to natural disaster or personal crisis from bushfire to flood or drought.
Sightings were considered to portend a great event such as a natural disaster.
However, it may also be due to a natural disaster.

Từ đồng nghĩa

✅ Mọi người cũng xem : cách nấu lẩu xương heo ngon

Từ đồng nghĩa (trong tiếng Anh) của “disaster”:

disaster

English
  • calamity
  • cataclysm
  • catastrophe
  • tragedy
Bản quyền © Princeton University


Các câu hỏi về tính từ của disaster là gì


Nếu có bắt kỳ câu hỏi thắc mắt nào vê tính từ của disaster là gì hãy cho chúng mình biết nhé, mõi thắt mắt hay góp ý của các bạn sẽ giúp mình cải thiện hơn trong các bài sau nhé <3 Bài viết tính từ của disaster là gì ! được mình và team xem xét cũng như tổng hợp từ nhiều nguồn. Nếu thấy bài viết tính từ của disaster là gì Cực hay ! Hay thì hãy ủng hộ team Like hoặc share. Nếu thấy bài viết tính từ của disaster là gì rât hay ! chưa hay, hoặc cần bổ sung. Bạn góp ý giúp mình nhé!!

Các Hình Ảnh Về tính từ của disaster là gì


Các hình ảnh về tính từ của disaster là gì đang được chúng mình Cập nhập. Nếu các bạn mong muốn đóng góp, Hãy gửi mail về hộp thư [email protected] Nếu có bất kỳ đóng góp hay liên hệ. Hãy Mail ngay cho tụi mình nhé

Tra cứu thêm dữ liệu, về tính từ của disaster là gì tại WikiPedia

Bạn nên tìm thêm nội dung về tính từ của disaster là gì từ trang Wikipedia tiếng Việt.◄ Tham Gia Cộng Đồng Tại

???? Nguồn Tin tại: https://vietvan.vn/hoi-dap/

???? Xem Thêm Chủ Đề Liên Quan tại : https://vietvan.vn/hoi-dap/

Related Posts

About The Author

Add Comment