carefully

Cập nhật ngày 03/08/2022 bởi mychi

Bài viết carefully thuộc chủ đề về HỎi Đáp thời gian này đang được rất nhiều bạn quan tâm đúng không nào !! Hôm nay, Hãy cùng VietVan tìm hiểu carefully trong bài viết hôm nay nhé ! Các bạn đang xem bài viết : “carefully”

Đánh giá về carefully


Xem nhanh
Tính từ là những từ miêu tả đặc điểm hoặc tính chất của sự vật, hoạt động, trạng thái....
Đặc điểm là nét riêng biệt, là vẻ riêng của một một sự vật nào đó ( có thể là người, con vật, đồ vât, cây cối,…). Đặc điểm của một vật chủ yếu là đặc điểm bên ngoài (ngoại hình ) mà ta có thể nhận biết trực tiếp qua mắt nhìn, tai nghe, tay sờ, mũi ngửi,… Đó là các nét riêng , vẻ riêng về màu sắc , hình khối, hình dáng, âm thanh,…của sự vật . Đặc điểm của một vật cũng có thể là đặc điểm bên trong mà qua quan sát,suy luận, khái quát,…ta mới có thể nhận biết được. Đó là các đặc điểm về tính tình, tâm lí, tính cách của một người, độ bền, giá trị của một đồ vật…



@nghialagiorg #nghialagiorg #nghialagi

THÔNG TIN LIÊN HỆ

Địa chỉ: 999 Lê Trọng Tấn, Tân Phú, Hồ Chí Minh
Điện thoại: 0783982495
Website: https://nghialagi.org/
Google site: https://sites.google.com/site/nghialagiorg/
About me: https://about.me/nghialagiorg
Twitter: https://twitter.com/nghialagiorg
Flickr: https://www.flickr.com/people/nghialagiorg/
Pinterest: https://www.pinterest.com/nghialagiorg
Flipboard: https://flipboard.com/@nghialagiorg
Email: [email protected]

In the laboratory, rice stems were scraped9 and gut contents werecarefullyremoved11.

Từ Cambridge English Corpus

He surveys the sacred meals against acarefullyassembled background of ordinary meal-taking and the general philosophy of food in each region.

Từ Cambridge English Corpus

In studying the psychological effects of bilingualism, the time and circumstances of individuals’ experiences with different languages and sociocultural settings should becarefullyexamined.

Từ Cambridge English Corpus

One day before each new infestation the beans werecarefullymixed to achieve a random distribution of host larvae.

Từ Cambridge English Corpus

This misuses the effort the target article took to reasoncarefully.

Từ Cambridge English Corpus

They should be checked verycarefullybefore being submitted.

Từ Cambridge English Corpus

The discussion provides acarefullycontextualised examination of the reasons for this particular unlikely legal transformation.

Từ Cambridge English Corpus

However, unless such cutbacks arecarefullytargeted, they may disproportionately penalize expenditures on environmental protection or poverty safety nets.

Từ Cambridge English Corpus

However, if memorywork is the central focus for the oral history interviewer, then the relationship between interviewer and interviewee needs to be unpacked morecarefully.

Từ Cambridge English Corpus

Since the current recommendations favour mass distribution covering the entire population in endemic areas, these areas must be definedcarefully.

Từ Cambridge English Corpus

The existence of large-scale dynamics may create difficulties for certain statistical source estimation procedures, unless the validity of the underlying assumptions is evaluatedcarefully.

Từ Cambridge English Corpus

However, our results show that serology, using acarefullydefined cut-off, can be a highly sensitive technique for most of the course of infection.

Từ Cambridge English Corpus

We usually think not, because wecarefullydefine the application of counting so as to exclude the coalescing of drops.

Từ Cambridge English Corpus

The dura was cutcarefullyto facilitate penetration of solutions.

Từ Cambridge English Corpus

There was the same ability to listencarefully, the same ability to talk and to explain simply and straightforwardly.

Từ Cambridge English Corpus

Các quan điểm của các ví dụ không thể hiện quan điểm của các biên tập viên Cambridge Dictionary hoặc của Cambridge University Press hay của các nhà cấp phép.



Các câu hỏi về tính từ của careful là gì


Nếu có bắt kỳ câu hỏi thắc mắt nào vê tính từ của careful là gì hãy cho chúng mình biết nhé, mõi thắt mắt hay góp ý của các bạn sẽ giúp mình cải thiện hơn trong các bài sau nhé <3 Bài viết tính từ của careful là gì ! được mình và team xem xét cũng như tổng hợp từ nhiều nguồn. Nếu thấy bài viết tính từ của careful là gì Cực hay ! Hay thì hãy ủng hộ team Like hoặc share. Nếu thấy bài viết tính từ của careful là gì rât hay ! chưa hay, hoặc cần bổ sung. Bạn góp ý giúp mình nhé!!

Các Hình Ảnh Về tính từ của careful là gì


Các hình ảnh về tính từ của careful là gì đang được chúng mình Cập nhập. Nếu các bạn mong muốn đóng góp, Hãy gửi mail về hộp thư [email protected] Nếu có bất kỳ đóng góp hay liên hệ. Hãy Mail ngay cho tụi mình nhé

Tra cứu báo cáo về tính từ của careful là gì tại WikiPedia

Bạn hãy tìm thêm thông tin về tính từ của careful là gì từ trang Wikipedia.◄ Tham Gia Cộng Đồng Tại

???? Nguồn Tin tại: https://vietvan.vn/hoi-dap/

???? Xem Thêm Chủ Đề Liên Quan tại : https://vietvan.vn/hoi-dap/

Related Posts

About The Author

Add Comment