BUSINESS – nghĩa trong tiếng Tiếng Việt

Cập nhật ngày 03/08/2022 bởi mychi

Bài viết BUSINESS – nghĩa trong tiếng Tiếng Việt thuộc chủ đề về Giải Đáp Thắc Mắt thời gian này đang được rất nhiều bạn quan tâm đúng không nào !! Hôm nay, Hãy cùng VietVan tìm hiểu BUSINESS – nghĩa trong tiếng Tiếng Việt trong bài viết hôm nay nhé ! Các bạn đang xem nội dung : “BUSINESS – nghĩa trong tiếng Tiếng Việt”

Đánh giá về BUSINESS – nghĩa trong tiếng Tiếng Việt


Xem nhanh
Trong video này, mình sẽ cùng nhau tìm hiểu Zalo Business là gì, và cách nâng cấp lên Zalo Business.

Link đăng ký Zalo Business: https://business.zalo.me/

Có thể thời gian tới Zalo sẽ cập nhật nhiều chính sách, nên các bạn xem để biết thêm nhé.

► Nếu bạn đang mong muốn phát triển kinh doanh, học hỏi và giao lưu về những kiến thức Marketing Online, Facebook, Google, Youtube, hãy tham gia cộng đồng của Nguyễn Văn Phú nơi đây bạn sẽ được giao lưu và học hỏi những kiến thức được update và cập nhật mới nhất về Facebook, Youtube, Google,...
Nhóm Facebook: http://phuvn.com/group
Nhóm Zalo: http://phuvn.com/zalo
Nhóm Telegram: http://phuvn.com/tele

--------
► Kết nối với Nguyễn Văn Phú:
Hotline/Zalo: 0362 26 9393
Website: http://phuvn.com/
Fanpage Facebook: https://www.facebook.com/phunvmarketing/
Trang cá nhân: https://www.facebook.com/phuvn.marketing
Youtube: http://phuvn.com/youtube

---
0:51 Giao diện Zalo Business
1:18 Các gói Zalo Business
6:52 Câu hỏi thường gặp về Zalo Business.
8:17 Dùng thử Zalo Business.
9:12 Tối ưu ngành nghề Zalo Business.
14:23 Tin nhắn trả lời tự động Zalo business.
17:26 Tạo sản phẩm trên Zalo Business.

Bản dịch

  1. general
  2. “at a conference”

1. general

business

chỗ làm ăn danh

business

công chuyện danh

business (từ khác: job, mission, operation, work)

công tác danh

MYOB (mind your ownbusiness)

expand_more Để tâm vào việc của bạn đi

to dobusiness

làm việc cần làm

We appreciate yourbusiness.

Chúng tôi rất vui được phục vụ ông/bà.

business

việc thương mại danh

✅ Xem thêm : name card là gì

Ví dụ về cách dùng

1991 – 1995 / Seattle University / Seattle, WABachelor of Business Administration

1991 – 1995 / Đại học Seattle / Seattle, WACử nhân Quản trị Kinh doanh

We appreciate your business.

Chúng tôi rất vui được phục vụ ông/bà.

MYOB (mind your own business)

Để tâm vào việc của bạn đi

business account

tài khoản kinh doanh

to do business

làm việc cần làm

✅ Xem thêm : thần tình yêu là gì

Ví dụ về đơn ngữ

✅ Xem thêm : b and w là gì

English Cách sử dụng “business” trong một câu

All seven of his children worked in the business at some time during their lives.
He expanded his business interests into television in the 1960s.
All businesses were challenged and forced to close.
She continued to running the business until 1971.
Only two downtown business structures survived the fire.

✅ Xem thêm : danh từ của obese là gì

English Cách sử dụng “busy” trong một câu

Happily, the evidence of busy fingers is everywhere.
Mercury flatly denied this, insisting he was merely exhausted and too busy to provide interviews.
He is smart, rich, skillful and respected, but remains detached from most people because of his busy lifestyle.
Art was filled with health and happiness; paintings teemed with busy industrial and agricultural scenes, and sculptures depicted workers, sentries, and schoolchildren.
If the channel is sensed busy before transmission then the transmission is deferred for a random interval.

✅ Xem thêm : giãn cách xã hội theo chỉ thị 15 là gì

English Cách sử dụng “business card” trong một câu

He never received a receipt or business card.
Well, at first glance, the business card looks kind of normal.
The business card looks set to remain a vital part of the language of business, despite the increasing domination of electronic communication.
The name is now on his business card.
There’s a business card down there tucked into my steering wheel.

✅ Xem thêm : chi phí là gì

English Cách sử dụng “business trip” trong một câu

Whether you are packing for a business trip or going on vacation, it pays to travel light.
No, we’re not talking about your next business trip.
I finally busted it out when my boyfriend left for a business trip.
For me this is not a vacation–it’s a business trip.
I almost had a panic attack once when she arrived just 17 seconds before our flight closed for boarding on an important business trip.

✅ Xem thêm : cụm danh từ tiếng anh là gì

English Cách sử dụng “family business” trong một câu

He still helps out around planting and harvest, but he won’t be taking over the family business.
As well, if other income from a family business or other investment goes to the survivor, that too will be taxed in the survivor’s hands.
Moreover, everyone in the family business, whether family or not, needs not just to know the situation, but also to accept it.
But his father persuaded him to join the family business rather than launch a restaurant.
This family business seems to have the recipe for success.

✅ Xem thêm : ngày ẩm ương là gì

Từ đồng nghĩa

✅ Xem thêm : xuất hóa đơn lùi ngày là gì

Từ đồng nghĩa (trong tiếng Anh) của “business”:

business

English
  • business concern
  • business enterprise
  • business organisation
  • business organization
  • business sector
  • byplay
  • clientele
  • commercial enterprise
  • concern
  • job
  • line
  • line of work
  • occupation
  • patronage
  • stage business

busy

English
  • busybodied
  • engaged
  • fussy
  • in use
  • interfering
  • meddlesome
  • meddling
  • occupy
  • officious
Bản quyền © Princeton University


Các câu hỏi về tính từ của business là gì


Nếu có bắt kỳ câu hỏi thắc mắt nào vê tính từ của business là gì hãy cho chúng mình biết nhé, mõi thắt mắt hay góp ý của các bạn sẽ giúp mình cải thiện hơn trong các bài sau nhé <3 Bài viết tính từ của business là gì ! được mình và team xem xét cũng như tổng hợp từ nhiều nguồn. Nếu thấy bài viết tính từ của business là gì Cực hay ! Hay thì hãy ủng hộ team Like hoặc share. Nếu thấy bài viết tính từ của business là gì rât hay ! chưa hay, hoặc cần bổ sung. Bạn góp ý giúp mình nhé!!

Các Hình Ảnh Về tính từ của business là gì


Các hình ảnh về tính từ của business là gì đang được chúng mình Cập nhập. Nếu các bạn mong muốn đóng góp, Hãy gửi mail về hộp thư [email protected] Nếu có bất kỳ đóng góp hay liên hệ. Hãy Mail ngay cho tụi mình nhé

Tra cứu thêm kiến thức về tính từ của business là gì tại WikiPedia

Bạn có thể tham khảo thêm thông tin về tính từ của business là gì từ web Wikipedia.◄ Tham Gia Cộng Đồng Tại

???? Nguồn Tin tại: https://vietvan.vn/hoi-dap/

???? Xem Thêm Chủ Đề Liên Quan tại : https://vietvan.vn/hoi-dap/

Related Posts

About The Author

Add Comment