Nghĩa của từ : businesses | Vietnamese Translation

Cập nhật ngày 03/08/2022 bởi mychi

Bài viết Nghĩa của từ : businesses | Vietnamese Translation thuộc chủ đề về HỎi Đáp thời gian này đang được rất nhiều bạn quan tâm đúng không nào !! Hôm nay, Hãy cùng https://vietvan.vn/hoi-dap/ tìm hiểu Nghĩa của từ : businesses | Vietnamese Translation trong bài viết hôm nay nhé ! Các bạn đang xem bài : “Nghĩa của từ : businesses

Đánh giá về Nghĩa của từ : businesses | Vietnamese Translation





English-Vietnamese Online Translator

Search Query: businesses

Probably related with:

businesses

các công ty kinh doanh ; các công ty ; các công việc ; các doanh nghiệp lập ; các doanh nghiệp mà ; các doanh nghiệp ; các mặt hàng ; các ngành kinh doanh ; công ty ; công việc làm ăn ; doanh nghiệp nào ; doanh nghiệp ; hình công việc ; kinh doanh ; mà các doanh nghiệp ; một doanh nghiệp ; nghiệp ; nhiều doanh nghiệp ; như các doanh nghiệp ; những công ty tập đoàn ; những doanh nghiệp ; những việc ; nền kinh doanh ; sở kinh doanh ; sự nghiệp ; thương gia ; ty ; việc kinh doanh ; việc làm ăn ; việc ; về công việc kinh doanh ; với các doanh nghiệp ; ăn ;

businesses

các công ty kinh doanh ; các công ty ; các công việc ; các doanh nghiệp lập ; các doanh nghiệp mà ; các doanh nghiệp ; các mặt hàng ; các ngành kinh doanh ; công ty ; công việc làm ăn ; doanh nghiệp nào ; doanh nghiệp ; doanh ; hình công việc ; kinh doanh ; kiểu ; mà các doanh nghiệp ; một doanh nghiệp ; nghiệp ; nhiều doanh nghiệp ; như các doanh nghiệp ; những công ty tập đoàn ; những doanh nghiệp ; những việc ; nền kinh doanh ; sở kinh doanh ; sự nghiệp ; thương gia ; ty ; việc kinh doanh ; việc làm ăn ; việc ; về công việc kinh doanh ; với các doanh nghiệp ; ăn ;

May related with:

business

* danh từ- việc buôn bán, việc kinh doanh, việc thương mại=to do business with somebody+ buôn bán với ai=to go into business+ đi vào con đường kinh doanh- công tác, nghề nghiệp; công việc, nhiệm vụ việc phải làm=teacher’s business+ công việc của giáo viên=to make it one’s business to do something+ coi nhiệm vụ của mình là phải làm cái gì=to get (come) to business+ bắt tay vào công việc- quyền=you have no business to do that+ anh không có quyền làm như vậy- việc khó khăn=what a business it is to meet him+ gặp anh ta thật là một điều khó khăn- tuồm vấn đề; quá trình diễn biến=to be sick of the whole business+ chán ngấy với việc này rồi- vấn đề trong chương trình nghị sự=the business of the day+ chương trình nghị sự- sự giao dịch=man of business+ người thay đổi để giao dịch- (thông tục) phần có tác dụng thực tế (của cái gì)- cách diễn xuất (trên sân khấu)- nhuồm khoé!to be out of business- vỡ nợ, phá sản!business is business- công việc là công việc, tình là tình (không nhập nhằng lẫn lộn được)!to do big business- buôn bán lớn!to do somebody’s business; to do the business for somebody- giết ai!everybody’s business is nobody’s business- (tục ngữ) làm sãi không ai đóng cửa chùa!go about your business!- (xem) go!good business!- (thông tục) rất tốt! tuyệt! cừ thật!!to mean business- thực bụng muốn làm ăn (với nhau)* danh từ- tình trạng bận rộn

busy

* tính từ- bận rộn, bận; có lắm việc=to be busy with (over) one’s work+ bận rộn với công việc của mình- náo nhiệt, đông đúc=a busy street+ phố đông đúc náo nhiệt- đang bận, đang có người dùng (dây nói)- lăng xăng; hay dính vào việc của người khác- hay gây sự bất hoà* ngoại động từ- giao việc=I have busied him for the whole day+ tôi đã giao việc cho nó làm cả ngày rồi- động từ phãn thân bận rộn với=to busy oneself with (about) something+ bận rộn với cái gì=to busy onself doing something+ bận rộn làm cái gì* danh từ- (từ lóng) cớm, mật thám

busyness

* danh từ- việc buôn bán, việc kinh doanh, việc thương mại=to do business with somebody+ buôn bán với ai=to go into business+ đi vào con đường kinh doanh- công tác, nghề nghiệp; công việc, nhiệm vụ việc phải làm=teacher’s business+ công việc của giáo viên=to make it one’s business to do something+ coi nhiệm vụ của mình là phải làm cái gì=to get (come) to business+ bắt tay vào công việc- quyền=you have no business to do that+ anh không có quyền làm như vậy- việc khó khăn=what a business it is to meet him+ gặp anh ta thật là một điều khó khăn- tuồm vấn đề; quá trình diễn biến=to be sick of the whole business+ chán ngấy với việc này rồi- vấn đề trong chương trình nghị sự=the business of the day+ chương trình nghị sự- sự giao dịch=man of business+ người thay đổi để giao dịch- (thông tục) phần có tác dụng thực tế (của cái gì)- cách diễn xuất (trên sân khấu)- nhuồm khoé!to be out of business- vỡ nợ, phá sản!business is business- công việc là công việc, tình là tình (không nhập nhằng lẫn lộn được)!to do big business- buôn bán lớn!to do somebody’s business; to do the business for somebody- giết ai!everybody’s business is nobody’s business- (tục ngữ) làm sãi không ai đóng cửa chùa!go about your business!- (xem) go!good business!- (thông tục) rất tốt! tuyệt! cừ thật!!to mean business- thực bụng muốn làm ăn (với nhau)* danh từ- tình trạng bận rộn

English Word Index:A.B.C.D.E.F.G.H.I.J.K.L.M.N.O.P.Q.R.S.T.U.V.W.X.Y.Z.

Vietnamese Word Index:A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .

Đây là việt phiên dịch tiếng anh. Bạn có thể sử dụng nó miễn phí. Hãy đánh dấu chúng tôi:

Vietnamese Translator. English to Viet Dictionary and Translator. Tiếng Anh vào từ điển tiếng việt và phiên dịch. Formely VietDicts.com.© 2015-2022. All rights reserved. Terms & Privacy – Sources



Các câu hỏi về tính từ của business là gì


Nếu có bắt kỳ câu hỏi thắc mắt nào vê tính từ của business là gì hãy cho chúng mình biết nhé, mõi thắt mắt hay góp ý của các bạn sẽ giúp mình cải thiện hơn trong các bài sau nhé <3 Bài viết tính từ của business là gì ! được mình và team xem xét cũng như tổng hợp từ nhiều nguồn. Nếu thấy bài viết tính từ của business là gì Cực hay ! Hay thì hãy ủng hộ team Like hoặc share. Nếu thấy bài viết tính từ của business là gì rât hay ! chưa hay, hoặc cần bổ sung. Bạn góp ý giúp mình nhé!!

Các Hình Ảnh Về tính từ của business là gì


Các hình ảnh về tính từ của business là gì đang được chúng mình Cập nhập. Nếu các bạn mong muốn đóng góp, Hãy gửi mail về hộp thư [email protected] Nếu có bất kỳ đóng góp hay liên hệ. Hãy Mail ngay cho tụi mình nhé

Tìm thêm kiến thức về tính từ của business là gì tại WikiPedia

Bạn có thể xem thêm thông tin về tính từ của business là gì từ trang Wikipedia tiếng Việt.◄ Tham Gia Cộng Đồng Tại

???? Nguồn Tin tại: https://vietvan.vn/hoi-dap/

???? Xem Thêm Chủ Đề Liên Quan tại : https://vietvan.vn/hoi-dap/

Related Posts

About The Author

Add Comment