Tính từ của break là gì

Cập nhật ngày 03/08/2022 bởi mychi

Bài viết Tính từ của break là gì thuộc chủ đề về Wiki How thời gian này đang được rất nhiều bạn quan tâm đúng không nào !! Hôm nay, Hãy cùng VietVan tìm hiểu Tính từ của break là gì trong bài viết hôm nay nhé ! Các bạn đang xem bài : “Tính từ của break là gì”

Đánh giá về Tính từ của break là gì



động từ

cắt, ngắt, làm gián đoạn, ngừng phá

to break a journey

ngừng cuộc hành trình

to the silence

phá tan sự yên lặng                                                                                                     ví dụ khác

to break the spell

giải mê, giải bùa

to break a sleep

làm mất giấc ngủ

to break the telephone communications

làm gián đoạn sự liên lạc bằng điện thoại

to break a records

phá kỷ lục

danh từ

xe vực ngựa (tập cho ngựa kéo xe)

xe ngựa không mui

sự gãy, sự kéo, sự đứt, sự ngắt

chỗ vỡ, chỗ nứt, chỗ rạn

sự nghỉ, sự dừng lại, sự gián đoạn

without a break

không ngừng

sự cắt đứt (quan hệ), sự tuyệt giao

to make a break with somebody

cắt đứt quan hệ với ai

sự lỡ lời; sự lầm lỗi

sự vỡ nợ, sự bị phá sản

sự thay đổi (thòi tiết)

(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sự thụt giá thình lình

(thông tục) dịp may, cơ hội

to get the breaks

gặp cơ hội thuận lợi, gặp may

(âm nhạc) sự đổi giọng; sự chuyển âm vực

mục xen (vào chương trình đang phát) (rađiô, truyền hình)

động từ

làm gãy, bẻ gãy, làm đứt, làm vỡ, đập vỡ

to break one’s arm

bị gãy tay

to break a cup

đập vỡ cái tách                                                                                                     ví dụ khác

to break clods

đập nhỏ những cục đất

to break ground

vỡ đất; bắt đầu một công việc, khởi công; bắt đầu bao vây

xua tan, làm tan tác

to break the ranks

phá bỏ hàng ngũ

to break the clouds

xua tan những đám mây                                                                                                     ví dụ khác

to bulk

bắt đầu giở hàng (trên tàu thuỷ)

phạm, phạm vi, xâm phạm

to break the law

phạm luật

to break one’s promise (word); to break faith with someone

bội ước, không giữ lời hứa với ai                                                                                                     ví dụ khác

to the peace

làm rối trật tự chung

truyền đạt, báo (tin)

to break one’s mind to…

truyền đạt ý kiến của mình cho…

to break news

báo tin

làm suy sụp, làm nhụt (ý chí…), làm mất hết

to break someone’s health

làm ai mất sức, làm ai suy nhược

to break someone’s courage

làm ai mất hết can đảm                                                                                                     ví dụ khác

to break someone’s will

làm nhụt ý chí của ai

to break someone’s heart

làm ai đau lòng

to break bank

ăn hết tiền của nhà cái

to break an officer

(quân sự) tước quân hàm (lột lon) một sĩ quan

ngăn đỡ, làm yếu đi, làm nhẹ đi

to break a current

ngăn dòng nước

to break [the force of] a blow

đỡ một miếng đòn                                                                                                     ví dụ khác

to break a fall

đỡ cho khỏi bị ngã

làm cho thuần thục; tập luyện

to break a hoser

tập ngựa

đập tan; đàn áp, trấn áp

to break a rebellion

đàn ạp một cuộc nổi loạn

sửa chữa

to break someone of a hanit

sửa chữa cho ai một thói quen

mở, mở tung ra, cạy tung ra

to a letter open

xé lá thư

to break a way

mở đường                                                                                                     ví dụ khác

to break gaol

vượt ngục

gãy, đứt, vỡ

the branch broke

cành cây gãy

the abscerss breaks

nhọt vỡ

chạy tán loạn, tan tác

enemy troops break

quân địch bỏ chạy tán loạn

ló ra, hé ra, hiện ra

day broke

trời bắt đầu hé sáng

thoát khỏi; sổ ra; ((thể dục,thể thao)) buông ra (quyền Anh)

to break from someone’s bonds

thoát khỏi sự ràng buộc của ai

to break free (loose)

trốn (chạy) thoát; sổ ra, sổ lồng

suy nhược, yếu đi; suy sụp, sa sút, phá sản

his health is breaking

sức khoẻ của anh ta sút đi

his heart breaks

anh ta đau lòng đứt ruột                                                                                                     ví dụ khác

a merchant breaks

một nhà buôn bị phá sản

thay đổi

the weather begins to break

thời tiết bắt đầu thay đổi

vỡ tiếng, nức nở, nghẹn ngào (tiếng nói)

his voice breaks

hắn ta vỡ tiếng; giọng nói của anh ta nghẹn ngào (vì xúc động)

đột nhiên làm; phá lên

to break into tears

khóc oà lên

to break into a gallop

đột nhiên chồm lên phi nước đại (ngựa)

cắt đứt quan hệ, tuyệt giao

to break with somebody

cắt đứt quan hệ với ai

phá mà vào, phá mà ra, xông vào nhà; phá cửa vào nhà, bẻ khoá vào nhà

to break out of prison

phá ngục mà ra; vượt ngục

to through obstacles

vượt qua mọi trở ngại                                                                                                     ví dụ khác

to break through the enemy’s line

chọc thủng phòng tuyến của địch

bẻ gãy, rời ra

to break down a wall

đạp đổ bức tường

to break down the enemy’s resistance

đập tan sự kháng cự của quân địch

suy nhược, kiệt sức; làm sa sút, làm suy nhược (sức khoẻ, tinh thần…)

vỡ nợ, phá sản, thất cơ lỡ vận

bị pan, bị hỏng (xe cộ)

phân ra từng món (chi tiêu…); (hoá) phân nhỏ, phân tích

ngắt (lời); chặn (lời); cắt ngang (câu chuyện)

can thiệp vào

tập luyện (ngựa…); cho vào khuôn phép, dạy dỗ (trẻ con…)

ngừng sững lại, đột nhiên ngừng lại, thôi

cắt đứt quan hệ, tuyệt giao

to break off with someone

cắt đứt quan hệ với ai, tuyệt giao với ai

nổ bùng, nổ ra

to war broke out

chiến tranh bùng nổ

nổi mụn, sùi đỏ lên (mặt)

trốn thoát, thoát khỏi, vượt (ngục…)

kêu to, phá lên (cười…)

to break out laughing

cười phá lên

(hàng hải) mở và bốc dỡ (kho hàng…)

kéo lên và mở tung ra (cờ)

chia lìa, chia ly, lìa nhau

nghỉ hè (trường học)

sụt lở; làm sụt lở (đường sá)

thay đổi (thời tiết)

suy yếu đi (người)

đập vụn, đập nát

Cụm từ/thành ngữ

break in the clouds

tia hy vọng

break of day

bình minh, rạng đông

to break away

trốn thoát, thoát khỏi                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                thành ngữ khác

to break down

đập vỡ, đạp tan, đạp đổ, xô đổ; sụp đổ, đổ vỡ tan tành

to break forth

vỡ ra, nổ ra; vọt ra, bắn ra, tuôn ra

to break in

xông vào, phá mà vào (nhà…)

to break off

rời ra, lìa ra, long ra, bị gãy rời ra

to break out

bẻ ra, bẻ tung ra

to break up

chạy toán loạn, tan tác, tản ra; giải tán (hội nghị, đám đông, mây…)

to break bread with

ăn ở (nhà ai) được (ai) mời ăn

to break even

(xem) even

to break the ice

(xem) ice

to break a lance with someone

(xem) lance

to break the neck of

(xem) beck

to break Priscian’s head

nói (viết) sai ngữ pháp

to break on the wheel

(xem) wheel

Từ gần giống                                                                                    breakfast                                                                                                            breakdown                                                                                                            breaker                                                                                                            make-or-break                                                                                                            unbreakable                                                                                                                            



Các câu hỏi về tính từ của break là gì


Nếu có bắt kỳ câu hỏi thắc mắt nào vê tính từ của break là gì hãy cho chúng mình biết nhé, mõi thắt mắt hay góp ý của các bạn sẽ giúp mình cải thiện hơn trong các bài sau nhé <3 Bài viết tính từ của break là gì ! được mình và team xem xét cũng như tổng hợp từ nhiều nguồn. Nếu thấy bài viết tính từ của break là gì Cực hay ! Hay thì hãy ủng hộ team Like hoặc share. Nếu thấy bài viết tính từ của break là gì rât hay ! chưa hay, hoặc cần bổ sung. Bạn góp ý giúp mình nhé!!

Các Hình Ảnh Về tính từ của break là gì


Các hình ảnh về tính từ của break là gì đang được chúng mình Cập nhập. Nếu các bạn mong muốn đóng góp, Hãy gửi mail về hộp thư [email protected] Nếu có bất kỳ đóng góp hay liên hệ. Hãy Mail ngay cho tụi mình nhé

Tìm thêm dữ liệu, về tính từ của break là gì tại WikiPedia

Bạn có thể xem thêm nội dung về tính từ của break là gì từ web Wikipedia tiếng Việt.◄ Tham Gia Cộng Đồng Tại

???? Nguồn Tin tại: https://vietvan.vn/hoi-dap/

???? Xem Thêm Chủ Đề Liên Quan tại : https://vietvan.vn/hoi-dap/

Related Posts

About The Author

Add Comment