believe

Cập nhật ngày 03/08/2022 bởi mychi

Bài viết believe thuộc chủ đề về Giải Đáp Thắc Mắt thời gian này đang được rất nhiều bạn quan tâm đúng không nào !! Hôm nay, Hãy cùng Viết Văn tìm hiểu believe trong bài viết hôm nay nhé ! Các bạn đang xem chủ đề về : “believe”

Đánh giá về believe



There was thus a clear awareness of a political role that he believed he has been assigned to play.

Từ Cambridge English Corpus

Often, however, those who believed in the possibility of transformation saw it as a threat.

Từ Cambridge English Corpus

Cultural activities in the region may have been greater than currently believed to be the case.

Từ Cambridge English Corpus

The diary was maintained by participants for only one week since it was believed longer would be taxing.

Từ Cambridge English Corpus

Providers identified a range of factors which they believed contributed to the inadequacy of such an approach.

Từ Cambridge English Corpus

The difference is produced over what one believes to be missing.

Từ Cambridge English Corpus

First, they believed codification crystallized the law, preventing changes necessary in a period of rapid economic and social development.

Từ Cambridge English Corpus

Trusting beliefs: the extent to which the truster believes characteristics of the trustee.

Từ Cambridge English Corpus

Although relativist positions are getting more attention, he believes that it is crucial that research continue on universal features of language.

Từ Cambridge English Corpus

He believes that it is, therefore, possible to achieve the same result with fewer sessions.

Từ Cambridge English Corpus

Both parties believed that they could achieve with certainty at least this outcome.

Từ Cambridge English Corpus

He wanted to be serious, mistakenly believing that serious is more important than funny.

Từ Cambridge English Corpus

The best rock, he believes, ‘simultaneously achieves a synthesis of evanescent junk and lasting beauty and sets up a conflict between them’ (p. 36).

Từ Cambridge English Corpus

Fourthly, he stands for professional modesty, believing that historians must accept that certain events escape their ability to explain.

Từ Cambridge English Corpus

Workers and their families wanted control over private space and believed in solidarity.

Từ Cambridge English Corpus

Xem tất cả các ví dụ của believe

Các quan điểm của các ví dụ không thể hiện quan điểm của các biên tập viên Cambridge Dictionary hoặc của Cambridge University Press hay của các nhà cấp phép.



Các câu hỏi về tính từ của believe là gì


Nếu có bắt kỳ câu hỏi thắc mắt nào vê tính từ của believe là gì hãy cho chúng mình biết nhé, mõi thắt mắt hay góp ý của các bạn sẽ giúp mình cải thiện hơn trong các bài sau nhé <3 Bài viết tính từ của believe là gì ! được mình và team xem xét cũng như tổng hợp từ nhiều nguồn. Nếu thấy bài viết tính từ của believe là gì Cực hay ! Hay thì hãy ủng hộ team Like hoặc share. Nếu thấy bài viết tính từ của believe là gì rât hay ! chưa hay, hoặc cần bổ sung. Bạn góp ý giúp mình nhé!!

Các Hình Ảnh Về tính từ của believe là gì


Các hình ảnh về tính từ của believe là gì đang được chúng mình Cập nhập. Nếu các bạn mong muốn đóng góp, Hãy gửi mail về hộp thư [email protected] Nếu có bất kỳ đóng góp hay liên hệ. Hãy Mail ngay cho tụi mình nhé

Tra cứu dữ liệu, về tính từ của believe là gì tại WikiPedia

Bạn nên xem thêm nội dung chi tiết về tính từ của believe là gì từ trang Wikipedia tiếng Việt.◄ Tham Gia Cộng Đồng Tại

???? Nguồn Tin tại: https://vietvan.vn/hoi-dap/

???? Xem Thêm Chủ Đề Liên Quan tại : https://vietvan.vn/hoi-dap/

Related Posts

About The Author

Add Comment