They are my friend nghĩa là gì

Cập nhật ngày 31/07/2022 bởi mychi

Bài viết They are my friend nghĩa là gì thuộc chủ đề về HỎi Đáp thời gian này đang được rất nhiều bạn quan tâm đúng không nào !! Hôm nay, Hãy cùng VietVan tìm hiểu They are my friend nghĩa là gì trong bài viết hôm nay nhé ! Các bạn đang xem nội dung : “They are my friend nghĩa là gì”

Đánh giá về They are my friend nghĩa là gì


Xem nhanh
Unit 1. My friends (part 1) - Phần 1 - Tiếng Anh 8 - Cô Lã Thị Hồng Hạnh
*Thông tin khóa học của cô: https://hocmai.vn/giao-vien/149/co-la-thi-hong-hanh.html
- Hotline : 1900-6933 nhánh 2
- Page: facebook.com/THCS.Tieuhoc

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (278.11 KB, 19 trang )

VnDoc – Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí

Unit 5: Are they your friends – Họ là bạn của bạn phải khôngNgữ pháp: Unit 5 – Are they your friends1. Ôn lại đại từ nhân xưngĐịnh nghĩa: Đại từ nhân xưng (Personal pronouns) là các đại từ được dùng để chỉ người, vật,nhóm người hoặc vật cụ thể.Đại từ nhân xưng + be ( am, is, are: thì, là, ở)Các loại đại từ nhân xưng trong tiếng anh gồm có:Ngôi(Person)

Số ít (Singular)Chủ ngữ Tân ngữ(S)

(0)

Nghĩa(Mean)

Số nhiều (Plural)Chủ

Tân

ngữ

ngữ (0)

Nghĩa

(Mean)

(S)Ngôi 1

I

me

tôi, mình

We

us

chúng tôi

Ngôi 2

You

you

bạn

You

you

các bạn

Ngôi 3

He

him

cậu ấy cô

They

them

họ, chúng

She

her

It

it

ấy nó

Các đại từ nhân xưng này là chủ ngữ/chủ từ (subject) trong một câu.2. Ôn tập cách sử dụng động từ to be-

Động từ “be” có rất nhiều nghĩa, ví dụ như “là”, “có”, “có một”,.,. Khi học tiếng Anh, các em

lưu ý rằng các động từ sẽ thay đổi tùy theo chủ ngữ của câu là số ít hay số nhiều. Việc biến đổinày được gọi là chia động từ.Vì vậy các em cần phải học thuộc cách chia động từ “to be” trong bảng sau:

VnDoc – Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phíChủ ngữ

to be

Nghĩa

I

am

Tôi là…; Mình là…

He

is

She

is

Cô ây là…

It

is

Nó là…

We

are

Chúng tôi là.

You

are

Bạn (các bạn) là..

They

are

Họ là….

Cậu ấy là…

Hình thức viết tắt: am = ‘m; are = ‘re; is = ‘s3. Cách chia động từ “to be” ở thì hiện tại đơn như sau:Thể

Khẳng

định

Chủ ngữ

To be

Ví dụ

I

am

I am a pupil.

He/She/lt/danh từ số

Is

She is a girl. He is a

ítYou/We/They/ danh

pupil.Are

từ số nhiều

They are boys. Weare pupils.

Phủ

I

am not

I am not a boy.

định

He/She/It/danh từ số

is not

She is not a pupil.

VnDoc – Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phíít

He is not a girl.

You/We/They/ danh

are not

từ số nhiểuNghivấn

They are not girls.We are not pupils.

Am

I + ..?

Am I a pupil?

Is

he/she/it/ danh từ

Is she a boy?

(Câu

số ít +…?

Is he a pupil?

hỏi)Are

you/we/they/danhtừ số nhiều +..?

Are they pupils?Are we boys?

4. Giải thích mẫu câu: Are they your friends? Họ là bạn của bạn phải không? Đây là dạng câu sửdụng động từ “to be” nên khi sử dụng làm câu hỏi thì chúng ta chỉ cần chuyển động từ “to be” rađầu câu và thêm dấu chấm hỏi vào cuối câu. Chủ ngữ trong câu ở dạng số nhiều, nên động từ “tobe” đi kèm là “are”, còn “your” là tính từ sở hữu, nó đứng trước danh từ (friends) để bổ sung chodanh từ đó, vì chủ ngữ ở dạng số nhiều nên danh từ (friends) cũng ở dạng số nhiều (bằng cáchthêm s vào cuối từ). Đây là một dạng câu hỏi có/không, nên khi trả lời cũng có 2 dạng trả lời:- Nếu câu hỏi đúng với ý được hỏi thì trả lời:Yes, they are.Vâng, họ là bạn của tôi.- Còn nếu câu hỏi không đúng với ý được hỏi thì trả lời:No, they arent.Không, họ không phải là bạn của tôi.

Short story: Cat and Mouse 1 trang 38, 39 SGK Tiếng Anh lớp 3

VnDoc – Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phíShort story

Cat and Mouse 1

Truyện ngắn

Mèo và chuột 1

Bài 1: Read and listen to the story. (Đọc và nghe câu chuyện).2. Knock! Knock! (Cốc! Cốc!)3. Hello, I’m Chit the Mouse.Xin chào, tớ là chuột Chít.

How are you?Cậu khỏe không?I’m fine, thank you.Tớ khỏe, cảm ơn cậu.4. What’s your name?Cậu tên là gì?I’m Miu the Cat.Tớ là mèo Miu.Nice to meet you, Miu.Rất vui được gặp cậu, Miu à.Nice to meet you, too.Tớ cũng rất vui được gặp cậu.5. How do you spell “Chit”?Cậu đánh vần “Chit” thế nào?C-H-l-T. How do you spell “Miu”?C-H-I-T. Cậu đánh vần “Miu” thế nào?

VnDoc – Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phíM-l-U.M-I-U.Nice!Thật là đáng yêu!6. Who’s that?Đó là ai vậy?This is my sister Mimi.Đây là chị của tớ, Mimi.7. Mimi, this is Miu.Mimi, đây là Miu.Pleased to meet you, Miu.

Rất vui được gặp cậu, Miu.Pleased to meet you too, Mimi.Tôi cũng rất vui được gặp cậu, Mimi.8. Who’s that?Đó là ai?Maurice and Doris.Maurice và Doris.Are they your friends?Họ là bạn của cậu phải không?Yes. they are.Vâng, đúng rồi.Bài 2. Complete the conversation. (Hoàn thành đoạn đàm thoại).

VnDoc – Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí(1)l’m

(2) are you

(3) very well

(4) your

(5) I’m

(6) meet you (7) do you spellAudio scriptChit: Hello. (1) I’m Chit the Mouse.How (2) are you?Miu: I’m (3) very well, thank you.

Chit: What’s (4) your name?Miu: (5) I’m Miu the Cat Chit: Nice to (6) meet you, Miu.Miu: How (7) do you spell “Chit”?Chit: C-H-l-T.Bài 3: Work in pairs. Have a similar conversation with a partner. Use your names. ((Làmviệc theo cặp. Dựa vào đoạn đàm thoại trên thực hiện đàm thoại với bạn của bạn. Dùng tên củabạn để thay thế vào đoạn đàm thoại).Trinh: Hello. I’m Trinh. How are you?Trinh: Xin chào. Tớ là Trinh. Cậu khỏe không?Khang: Hi, Trinh. I’m fine, thank you. And you?Khang: Xin chào, Trinh. Tớ khỏe, cảm ơn cậu. Còn cậu thì sao?Trinh: I’m fine, too. Thank you. What’s your name?Trinh: Tớ cũng khỏe, cảm ơn cậu. Tên của cậu là gì?Khang: My name’s Khang.Khang: Tớ tên là Khang.Trinh: How do you spell “Khang”?Trinh: “Khang” đánh vần thế nào vậy cậu?

VnDoc – Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phíKhang: K-H-A-N-G. How do you spell “Trinh”?Khang: K-H-A-N-G. “Trinh” đánh vần thế nào vậy cậu?Trinh: T-R-l-N-H. How old are you, Khang?Trinh: T-R-l-N-H. Cậu bao nhiêu tuổi, Khang?Khang: I’m eight years old.Khang: Tớ 8 tuổi.Trinh: I’m eight years old, too.Trinh: Tớ cũng 8 tuổi.Bài 4: Match the questions with the answers.(Nối câu hỏi với câu trỏ lời cho phù hợp).

1-c

Who’s that? – My sister Mimi.

2- a

How do you spell “Miu”? – M-I-U.

3- d

What’s your name? – Miu

4 – b Are they your friends? – Yes, they are.

Review 1 trang 36,37 SGK Tiếng Anh lớp 3Bài 1: Listen and tick. (Nghe và đánh dấu chọn).1. b 2. a 3. a 4. b

5. b

Audio script1. Nam: Hi, I’m Nam.Linda: Hello, Nam. I’m Linda.Nam: Nice to meet you, Linda.Linda: Nice to meet you, too,2. Mai: What’s your name?

VnDoc – Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phíPeter: My name’s Peter.

Mai: How old are you?Peter: I’m seven.3. Mai: Who’s that?Nam: It’s my friend, Peter.Mai: How old is he?Nam: He is seven years old.4. Mary: Who’s that?Nam: It’s my friend, Tony.5. Nam: Mai, this is my friend, Linda.Mai: Nice to meet you. I’m Mai.Linda: Nice to meet you too.Bài 2: Listen and number. (Nghe và điền số).a4

b2

c1

d3

Audio script1. Phong: How old are you, Peter?Peter: I’m seven years old.2. Nam: What’s your name?Mary: My name’s Mary.Nam: How do you spell Mary?Mary: That’s M-A-R-Y.3. Mai: Who’s that?Nam: It’s my friend, Linda.

VnDoc – Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí4. Tony: Hello, Mai, how are you?Mai: Hi, Tony. I’m fine, thank you. And you?Tony: I’m fine, thanks.Bài 3: Read and complete. (Đọc và hoàn thành câu).(1) Hello (2) name (3) friends (4) nine(1) Hello! My (2) name is Nam. I’m eight years old.Xin chào! Mình là Nam. Mình 8 tuổi.These are my (3) friends Peter and Linda. Peter is seven years old, and Linda is (4) nine.Đây là bạn của mình Peter và Linda. Peter 7 tuổi và Linda 9 tuối.Bài 4: Read and match. (Đọc và nối).1 – e Hello, Nam. Xin chào, NamHi, Peter. Xin chào, Peter.2 – d How old are you, Mary?Bạn bao nhiêu tuổi, Mary?I’m eight.Tôi 8 tuổi.3 – b What’s your name?Bạn tên là gì?My name’s Tony.Mình tên là Tony.4-a How do you spell your name?Tên bạn đánh vần thế nào?L-l-N-D-A.

VnDoc – Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí5 – c Are Peter and Mary your friends?Peter và Mary là bạn của bạn phải không?

Yes, they are.Vâng, đúng rồi.Bài 5: Look and say. (Nhìn và nói).a)

Hello/Hi, Mai. Xin chào, Mai.

Hi/Hello, Mary. Xin chào, Mary.b)

How are you, Tony?

Bọn khỏe không, Tony?I’m fine, thanks. And you?Mình khỏe, cảm ơn bạn. Còn bạn thì sao?Fine, thanks.Mình củng khỏe, cảm ơn bạn.c)

How old are you, Tony?

Bọn bao nhiêu tuổi, Tony?I’m eight years old.Mình 8 tuổi.d)

Are they your friends?

Họ là bạn của bạn phải không?Yes, they are.

Vâng, họ là bạn của tôi.

Lesson 1 – Unit 5 trang 30,31 SGK Tiếng Anh lớp 3Lesson 1 (Bài học 1)

VnDoc – Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phíBài 1: Look, listen and repeat. (Nhìn, nghe và đọc lại).a)

This is Mai. Đây là Mai.

Hello, Mai. Xin chào, Mai.b) Mai, this is my friend Mary.Mai, đây là Mary bạn của tôi.Hello, Mary. Nice to meet you.Xin chào, Mary. Rất vui được gặp bạn.Bài 2: Point and say. (Chỉ và nói).a) Mai, this is my friend Peter.Mai, đây là Peter bạn của tôi.Hi, Mai.Xin chào, Mai.Hello, Peter. Nice to meet you.Xin chào, Peter. Rất vui được gặp bạn.b) Mai, this is my friend Tony.Mai, đây là Tony bạn của tôi.Hi, Mai.Xin chào. Mai.Hello, Tony. Nice to meet you.Xin chào, Tony. Rất vui được gặp bạn.

c)

Mai, this is my friend Hoa.

Mai, đây là Hoa bạn của tôi.Hi, Mai.

VnDoc – Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phíXin chào, Mai.Hello, Hoa. Nice to meet you.Xin chào, Hoa. Rất Vui được gặp bạn.d) Mai, this is my friend Mary.Mai, đây là Mary bạn của tôi.Hi, Mài.Xin chào, Mai.Hello, Mary. Nice to meet you.Xin chào, Mary. Rất vui được gặp bạn.Bài 3: Lets talk. (Chúng ta cùng nói).1) Peter, this is my friend Hoa.Peter, đây là Hoa bạn của mình.Hi, Peter.Xin chào, Peter.Hello, Hoa. Nice to meet you,Xin chào, Hoa. Rất vui được gặp bạn.2) Peter, this is my friend Mary.Peter, đây là Mary bạn của mình.Hi, Peter.Xin chào, Peter.Hello, Mary. Nice to meet you.

Xin chào, Mary. Rất vui được gặp bạn.3) Peter, this is my friend Linda.

VnDoc – Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phíPeter, đây là Linda bạn của mình.Hi, Peter.Xin chào, Peter.Hello, Linda. Nice to meet you.Xin chào, Linda. Rất vui được gặp bạn.Bài 4: Listen and tick. (Nghe và đánh dấu chọn).1. b

2. a

Audio script1. Linh: Who’s that?Hoa: It’s my friend Peter.2. Nam: Hi, Mary. This is my friend Quan.Quan: Hello, Mary.Mary: Hello, Quan.Bài 5: Read and write. (Đọc và viết)My friends (Các bạn của tôi)1. Linda: This is my friend Mary.Đây là Mary bạn của mình.Peter: Hello, Mary. I’m Peter.Xin chào, Mary. Mình là Peter.2. Nam: This is my friend Tony.Đây là Tony bạn của mình.Quan: Hello, Tony, Nice to meet you.

Xin chào, Tony. Rất vui được gặp bạn.

VnDoc – Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phíBài 6. Lets sing. (Chúng ta cùng hát).The more we are togetherThe more we are together,Together, together.The more we are together,The happier we are.For your friends are my friends,And my friends are your friends.The more we are together,The happier we are.Chúng ta cùng ở bên nhau càng nhiều, thì…Chúng ta cùng ở bên nhau càng nhiều,Bên nhau, bên nhau.Chúng ta cùng ở bên nhau càng nhiều,Chúng ta càng vui vẻ hơn.Vì bạn của bạn là bạn của tôi,Và bạn của tôi là bạn của bạn.Chúng ta cùng ở bên nhau càng nhiều, Chúng ta càng vui vẻ hơn.

Lesson 2: Unit 5 – Are they your friendsLesson 2 (Bài học 2)Bài 1: Look, listen and repeat. (Nhìn, nghe và lặp lại).a)

That’s Peter. And that’s Tony.

Đó là Peter. Và đó là Tony.

VnDoc – Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phíAre they your friends?Họ là bạn của bạn phải không?Yes, they are.Vâng, họ là bạn của tôi.b)

Are they your friends?

Họ là bạn của bạn phải không?No, they aren’t.Không, họ không phải là bạn của tôi.Bài 2: Point and say. (Chỉ và nói).Are they your friends?Họ là bạn của bạn phải không?Yes, they are.Vâng, họ là bạn của tôi.No; they aren’t.Không, họ không phải là bạn của tôi.Bài 3: Lets talk. (Chúng ta cùng nói).Are they your friends?Họ là bạn của bạn phải không?Yes, they are.Vâng, họ là bạn của tôi.No, they aren’t.Không, họ không phải là bạn của tôi.Bài 4: Listen and number. (Nghe và điền số).

VnDoc – Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phía2

b3

c4

d1

Audio script1. Quan: Who’s that?Nam: It’s my new friend Tony.2. Linda: Are Mary and Mai your new friends?Peter: Yes, they are.3. Peter: Hello, Tony. This is my new friend Hoa.Tony: Hello, Hoa.Hoa: Hi, Tony.4. Nam: Hi, Quan. This is my new friend Peter.Quan: Hello, Peter.Peter: Hello, Quan.Bài 5: Read and complete. (Đọc và hoàn thành câu).(1)name

(2) nine

(3) And

(4) friends

Hi! My (1) name is Mai.Xin chào! Mình tên là Mai.I am (2) nine years old.Mình 9 tuổi.This is Linda. (3) And this is Tony.Đây là Linda. Và đây là Tony.They are my (4) friends. Linda is nine years old and Tony is ten years old.Họ là bạn của mình. Linda 9 tuổi và Tony 10 tuổi.Bài 6: Write about you and your friends. (Viết về em và các bạn của em).

VnDoc – Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí1. Your name: My name is PHUONG TRINH.2. Your age: I am nine years old.3. Names of your friends: Khang, Trang.Khang and Trang are my friends.

Lesson 3 – Unit 5 trang 34,35 SGK Tiếng Anh lớp 3Lesson 3 (Bài học 3)Bài 1: Listen and repeat. (Nghe và lặp lại).ae

thatyes

Who is that?Yes, it is.

Bài 2: Listen and write. (Nghe và viết).1. that

2. Yes

Audio script:1. Is that your friend?2. Yes, it is.Bài 3: Lets chant. (Chúng ta cùng ca hát).Whos that?

It’s Linda.It’s Linda.

Is she your friend?

Yes, she is.Yes, she is.

Who are they?

They’re Nam and Mai.They’re Nam and Mai.

Are they your friends?

Yes, they are.Yes, they are.

VnDoc – Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phíAre Mary and Linda your friends? Yes, they are.Yes, they are.Đó là ai vậy?

Đó là Linda.

Đó là ai vậy?

Đó là Linda.

Cô ấy là bạn của bạn phải không?

Vâng, đúng vậy.Vâng, đúng vậy.

Họ là ai vậy?

Họ là Nam và Mai.Họ là Nam và Mai.

Họ là bạn của bạn phải không?

Vâng, đúng vậy.Vâng, đúng vậy.

Mary và Linda là bạn của bạn phải không?

Vâng, đúng vậy.

Vâng, đúng vậy.Bài 4: Read and match. (Đọc và nối).1 – c Who’s that? Đó là ai vậy?It’s Tony. Đó là Tony.2 – d Is that your friend? Đó là bọn của bạn phải không?No, it isn’t. Không, không phải.3 – b Who are they? Họ là ai vậy?They’re Peter and Linda. Họ là Peter và Linda.4 – a Are they your friends? Họ là bạn của bạn phải không?Yes, they are. Vâng, đúng vậy.Bài 5: Circle the correct words. (Khoanh tròn vào từ đúng).1. Mai, this is my friend. Mai, đây là bạn của mình.

VnDoc – Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí2. Who are they? Họ là ai?3. Are Peter and Mary your friends?Peter and Mary là bạn của bạn phải không?4. Yes, they are my friends. Vâng, họ là bạn của tôi.5. No, they arent my friends.Không, họ không phải là bạn của tôi.Bài 6: Project. (Đề án).Đặt những tấm hình bạn của em lên một tờ giấy và giới thiệu chúng với lớp của em.Các em có thể trình bày project (đề án) của mình trước lớp như sau: Các em có thể thu thập mộtsố hình của các bạn trong lớp (hoặc trong nhóm làm project của mình), dán tấm hình đó vào tờgiấy trống (có thể là tờ giấy A4) rồi dán chúng lên trên bảng. Sau đó, các em bắt đầu báo cáo vềproject của mình trước lớp, người báo cáo có thể sử dụng một số mẫu câu tiếng anh đã học đểtrình bày project của mình cho thật ấn tượng.This is Binh, and this is Manh.Binh is eight years old and Manh is eight years old, too.

They’re my friends.And they’re your friends, too.Thank you.Đây là Bình, và đây là Mạnh.Bình 8 tuổi và Mạnh cũng 8 tuổi.Họ là bạn của tôi.Và họ cũng là bạn của các bạn.Cảm ơn các bạn.



Các câu hỏi về this is my friend nghĩa là gì


Nếu có bắt kỳ câu hỏi thắc mắt nào vê this is my friend nghĩa là gì hãy cho chúng mình biết nhé, mõi thắt mắt hay góp ý của các bạn sẽ giúp mình cải thiện hơn trong các bài sau nhé <3 Bài viết this is my friend nghĩa là gì ! được mình và team xem xét cũng như tổng hợp từ nhiều nguồn. Nếu thấy bài viết this is my friend nghĩa là gì Cực hay ! Hay thì hãy ủng hộ team Like hoặc share. Nếu thấy bài viết this is my friend nghĩa là gì rât hay ! chưa hay, hoặc cần bổ sung. Bạn góp ý giúp mình nhé!!

Các Hình Ảnh Về this is my friend nghĩa là gì


Các hình ảnh về this is my friend nghĩa là gì đang được chúng mình Cập nhập. Nếu các bạn mong muốn đóng góp, Hãy gửi mail về hộp thư [email protected] Nếu có bất kỳ đóng góp hay liên hệ. Hãy Mail ngay cho tụi mình nhé

Tra cứu thêm thông tin về this is my friend nghĩa là gì tại WikiPedia

Bạn có thể tra cứu thêm thông tin về this is my friend nghĩa là gì từ trang Wikipedia tiếng Việt.◄ Tham Gia Cộng Đồng Tại

???? Nguồn Tin tại: https://vietvan.vn/hoi-dap/

???? Xem Thêm Chủ Đề Liên Quan tại : https://vietvan.vn/hoi-dap/

Related Posts

About The Author

Add Comment