Tên thiết bị và nội thất văn phòng trong tiếng Anh

Cập nhật ngày 20/08/2022 bởi mychi

Bài viết Tên thiết bị và nội thất văn phòng trong tiếng Anh thuộc chủ đề về Giải Đáp thời gian này đang được rất nhiều bạn quan tâm đúng không nào !! Hôm nay, Hãy cùng https://vietvan.vn/hoi-dap/ tìm hiểu Tên thiết bị và nội thất văn phòng trong tiếng Anh trong bài viết hôm nay nhé ! Các bạn đang xem nội dung : “Tên thiết bị và nội thất văn phòng trong tiếng Anh”

Đánh giá về Tên thiết bị và nội thất văn phòng trong tiếng Anh


Xem nhanh
Đăng ký kênh để ủng hộ mình nhé, ấn đăng ký bên dưới video để xem được nhiều video nữa nhé
Facebook page: Từ Vựng Tiếng Anh- English vocabulary
https://www.facebook.com/profile.php?id=100063188352971

Là một nhân viên văn phòng, bạn không thể không biết nơi làm việc của mình có những thiết bị và đồ dùng gì, tên gọi và cách sử dụng chúng ra sao. Nếu bạn muốn mở một công ty, bạn cũng cần phải biết trong văn phòng Doanh nghiệp cần những gì. Bài học này sẽ liệt kê những từ vựng tiếng anh đồ dùng văn phòng cơ bản nhất:

  • 19 cụm từ tiếng anh giao tiếp trong công việc

tieng-anh-van-phong-1

  1. Office furniture (Nội thất văn phòng)

– work table: bàn

– desk: bàn làm việc (có ngăn kéo)

– chair: ghế

– typing chair: ghế văn phòng

– couch: ghế sô-pha

– (recycling) bin: thùng rác (tái chế)

– Wastebasket: thùng rác

– window: cửa sô

– door: cửa ra vào

– curtains: rèm cửa

– lights: đèn điện

– desk lamp: đèn bàn

– file cabinet: tủ chứa giấy tờ, tài liệu

– file rack: giá/ kệ đựng giấy tờ, tài liệu

– show-case: tủ trưng bày hàng

– locker: tủ có khóa/ ngăn kéo có khóa

– carpet: thảm trải sàn

– plant: cây xanh trang trí

– (fire proof) safe: két sắt (chống lửa)

– desk calendar: lịch để bàn

– wall calendar: lịch treo tường

– switch: công tắc

– Fire extinguisher: bình chữa cháy

– fire alarm: chuông báo động cháy

– smoke alarm: chuông báo có khói thuốc lá

– alarm system: hệ thống báo động

– first aid kit: bộ sơ cứu y tế

– bookcase: giá đựng sách

– modem: thiết bị điều chế sóng tín hiệu

– electric fan: quạy máy

– headphones/ headset: bộ tai nghe

– Cordless headset: bộ tai nghe không dây

– Wall whiteboard and markers: bảng trắng treo tường và bút lông viết bảng

AR-MK-tieng-anh-van-phong-taichinh

  1. Office equipments (Thiết bị văn phòng)

– water boiler: máy nấu nước

– photocopier: máy phô-tô-cop-pi

– fax machine: máy fax

– scanner: máy scan

– printer: máy in

– money counting machine: máy đếm tiền

– label machine: máy dán nhãn

– Paper shredder: máy cắt giấy/ máy hủy tài liệu

– (heavy duty) binding machine: máy đóng gáy sách (lực mạnh)

– telephone: điện thoại bàn

– cordless phone: điệnt hoại không dây

– computer: máy tính

– monitor: màn hình

– keyboard: bàn phím

– mouse: con chuột

– laptop: máy tính cá nhân

– television: tivi

– projector: máy chiếu

– air-conditioner: máy lạnh, máy điều hòa

– radiator heater: máy sưởi

– calculator: máy tính bỏ túi

– pager: máy nhắn tin

– Answering machine: máy trả lời tin nhắn

– Dictation Machines: máy ghi giọng đọc để phát lại hoặc để viết ra

– Laminating Machines: máy ép nhựa

hiện nay, các thiết bị và nội thất văn phòng được ghi bằng tiếng Anh khá nhiều, Vì vậy việc biết từ vựng tieng anh do dung van phong rất hữu ích cho bạn trong công việc hằng ngày. Mỗi thiết bị đồ dùng đều đặn có tính năng riêng. Bạn sẽ bỏ qua một thiết bị hữu ích giúp công việc thêm năng suất và hiệu quả chỉ vì bạn không biết nó là gì đấy!

Bài viết có nội dung liên quan:

>> Những mẫu câu tiếng anh giao tiếp văn phòng thông dụng

✅ Mọi người cũng xem : mụn bội nhiễm là gì

>> 8 nhóm từ vựng tiếng anh văn phòng phẩm bạn cần biết

Bài viết liên quan



Các câu hỏi về thiết bị văn phòng tiếng anh là gì


Nếu có bắt kỳ câu hỏi thắc mắt nào vê thiết bị văn phòng tiếng anh là gì hãy cho chúng mình biết nhé, mõi thắt mắt hay góp ý của các bạn sẽ giúp mình cải thiện hơn trong các bài sau nhé <3 Bài viết thiết bị văn phòng tiếng anh là gì ! được mình và team xem xét cũng như tổng hợp từ nhiều nguồn. Nếu thấy bài viết thiết bị văn phòng tiếng anh là gì Cực hay ! Hay thì hãy ủng hộ team Like hoặc share. Nếu thấy bài viết thiết bị văn phòng tiếng anh là gì rât hay ! chưa hay, hoặc cần bổ sung. Bạn góp ý giúp mình nhé!!

Các Hình Ảnh Về thiết bị văn phòng tiếng anh là gì


Các hình ảnh về thiết bị văn phòng tiếng anh là gì đang được chúng mình Cập nhập. Nếu các bạn mong muốn đóng góp, Hãy gửi mail về hộp thư [email protected] Nếu có bất kỳ đóng góp hay liên hệ. Hãy Mail ngay cho tụi mình nhé

Xem thêm dữ liệu, về thiết bị văn phòng tiếng anh là gì tại WikiPedia

Bạn hãy tham khảo thêm nội dung chi tiết về thiết bị văn phòng tiếng anh là gì từ web Wikipedia.◄ Tham Gia Cộng Đồng Tại

???? Nguồn Tin tại: https://vietvan.vn/hoi-dap/

???? Xem Thêm Chủ Đề Liên Quan tại : https://vietvan.vn/hoi-dap/

Related Posts

About The Author

Add Comment