Cấu trúc và cách dùng The first time trong Tiếng Anh

Cập nhật ngày 04/08/2022 bởi mychi

Bài viết Cấu trúc và cách dùng The first time trong Tiếng Anh thuộc chủ đề về Giải Đáp thời gian này đang được rất nhiều bạn quan tâm đúng không nào !! Hôm nay, Hãy cùng Viết Văn tìm hiểu Cấu trúc và cách dùng The first time trong Tiếng Anh trong bài viết hôm nay nhé ! Các bạn đang xem bài viết : “Cấu trúc và cách dùng The first time trong Tiếng Anh”

Đánh giá về Cấu trúc và cách dùng The first time trong Tiếng Anh


Xem nhanh
https://moon.vn/video-bai-giang/92111/5
Thi online Chuyên đề 2.1 - Exercise 2: https://moon.vn/de-da-thi-online/94443/5

Khi nói về lần đầu tiên thực hiện/ làm một hành động nào đó hoặc điều gì đó trong tiếng Anh chúng ta thường dùng câu có cụm từ “The first time”. Ngày hôm nay, Chúng ta sẽ cùng nhau tìm hiểu thêm về cấu trúc và cách sử dụng The first time trong tiếng Anh, một cụm từ khá phổ biến.

1. First Là gì?

Số đếm

First là đầu tiên, đến trước tất cả theo thứ tự, thời gian, số tiền, chất lượng, hoặc tầm quan trọng

Ví dụ:

  • •  This is my first visit to New York.
  • •  I’m always nervous for the first few minutes of an exam.
  • •  Today is the first (of August).

Trạng từ

First cũng đóng vai trò là trạng từ trong câu, về mặt ý nghĩa, cũng là “đầu tiên”

Ví dụ:

  • •  Tom came first in the race.
  • •  The company was still very small when I first joined.
  • •  First (of all) (= before anything else), I’d like to ask you a few questions.

Cấu trúc và cách dùng The first time trong Tiếng Anh

First xuất hiện trong cụm the first time

Danh từ

Nghĩa là người/điều đầu tiên, hoặc người/điều được đề cập đến đầu tiên

Ví dụ:

  • •  She was one of the first to arrive.
  • •  He is the first (= very willing) to admit that much of his success is due to his good looks.
  • •  Tonight sees the first of three documentaries about cancer.

✅ Xem thêm : ngũ cốc bao nhiêu calo

2. Cấu trúc và cách dùng The first time trong tiếng Anh.

The first time là một cụm danh từ để diễn đạt một câu phức với ý nghĩa đây là lần đầu tiên làm gì đó. Cấu trúc câu trong tiếng Anh như sau:

The first time + (that) + S + Verb

Ví dụ:

  • •  I remember the first time I met you (Anh nhớ khoảnh khắc đầu tiên anh gặp em)
  • •  The first time you do a thinh is alwway exciting (Lần đầu tiên bạn làm điều gì đó luôn cảm thấy thật thú vị.)
  • •  My daddy said, that the first time you fall in love, it changes you forever and no matter how hard you try, that feeling just never goes away. (Bố tôi nói, lần đầu tiên bạn yêu một ai đó, nó thay đổi bạn mãi mãi và dù bạn cố gắng thế nào, cảm giác đó không bao giờ biến mất.)

Khi muốn diễn đạt: Đây là lần đầu tiên làm gì đó, chúng ta sử dụng cấu trúc:

It/this/S + is/was + The first time + (that) + S + have/has + Verb (PP)

Theo sau The first time là một mệnh đề phải được chia ở thì hiện tại hoàn thành. Mô tả rằng việc chủ thể đang làm là lần đầu tiên, chưa từng có tiền lệ trước đây. Bản thân “The first time cũng đã là một mệnh đề hoàn chỉnh rồi, ta có thể “that” làm từ dùng để nối hai mệnh đề lại với nhau. Ta cũng có thể lượt bỏ “that” để câu ngắn gọn nhưng vẫn đủ nghĩa.

Ví dụ:

  • •  It is the first time that I’ve ever eaten pizza. (Đây là lần đầu tiên tôi được ăn pizza)
  • •  It was the first time we have visited this place. (Lần đầu tiên tôi đến thăm nơi này)
  • •  This is the first time he has ever sent me a letter.  (Đây là lần đầu anh ấy gửi thư cho tôi)
  • •  This was the first time I have read a romantic story. (Lần đầu tiên tôi đọc một tiểu thuyết lãng mạn)

Cấu trúc và cách dùng The first time trong Tiếng Anh

Sử dụng The first time trong tiếng Anh

Chúng ta cũng có thể dùng “This was” thay cho “This is”, hoặc thay thế “This” bởi “It” hoặc một danh từ chỉ thời gian khác để câu mang ý nghĩa đầy đủ hơn.

Ví dụ:

  • •  Last Tuesday was the first time that I have done it. (Thứ ba tuần trước  là lần đầu tiên tôi hoàn thành nó)
  • •  It was the first time he have been on board a ship. (Lần đó là lần đầu tiên tôi được đi thuyền)

tương tự, chúng ta cũng có thể thay số đếm “First” bằng các số đếm khác như “second”, “fourth”… để chỉ việc làm gì đó ở lần thứ bao nhiêu

Ví dụ:

  • •  Here’s why this is only the fourth time oil has tanked (Đây là lý do tại sao đây chỉ là lần thứ tư giá dầu giảm) (Động từ tank nghĩa là bị giảm giá)
  • •  This is the second time I have been here (Đây là lần thứ hai tôi được đứng ở đây)

Chúc các bạn học tốt Tiếng Anh!

Phúc Nguyễn.

  • Tổng hợp trang web đọc báo bằng tiếng anh hàng ngày
  • Head Up là gì và cấu trúc cụm từ Head Up trong câu Tiếng Anh
  • Kiểm Toán trong Tiếng Anh là gì: Định nghĩa, ví dụ
  • “Màu Hồng” trong tiếng anh là gì: Định nghĩa, ví dụ.
  • “Màu Đen” trong tiếng anh là gì: Định nghĩa, ví dụ.
  • “Đại Học Bách Khoa” trong Tiếng Anh là gì: Định Nghĩa, Ví Dụ Anh Việt
  • Người Ít Nói Tiếng Anh là gì: Định nghĩa, Ví dụ
  • Back Down là gì và cấu trúc cụm từ Back Down trong câu Tiếng Anh


Các câu hỏi về the first time là thì gì


Nếu có bắt kỳ câu hỏi thắc mắt nào vê the first time là thì gì hãy cho chúng mình biết nhé, mõi thắt mắt hay góp ý của các bạn sẽ giúp mình cải thiện hơn trong các bài sau nhé <3 Bài viết the first time là thì gì ! được mình và team xem xét cũng như tổng hợp từ nhiều nguồn. Nếu thấy bài viết the first time là thì gì Cực hay ! Hay thì hãy ủng hộ team Like hoặc share. Nếu thấy bài viết the first time là thì gì rât hay ! chưa hay, hoặc cần bổ sung. Bạn góp ý giúp mình nhé!!

Các Hình Ảnh Về the first time là thì gì


Các hình ảnh về the first time là thì gì đang được chúng mình Cập nhập. Nếu các bạn mong muốn đóng góp, Hãy gửi mail về hộp thư [email protected] Nếu có bất kỳ đóng góp hay liên hệ. Hãy Mail ngay cho tụi mình nhé

Tra cứu kiến thức về the first time là thì gì tại WikiPedia

Bạn nên tra cứu nội dung về the first time là thì gì từ web Wikipedia tiếng Việt.◄ Tham Gia Cộng Đồng Tại

???? Nguồn Tin tại: https://vietvan.vn/hoi-dap/

???? Xem Thêm Chủ Đề Liên Quan tại : https://vietvan.vn/hoi-dap/

Related Posts

About The Author

Add Comment