THIS IS THE FIRST TIME – Nghĩa như nào, dùng ra sao?

Cập nhật ngày 04/08/2022 bởi mychi

Bài viết THIS IS THE FIRST TIME – Nghĩa như nào, dùng ra sao? thuộc chủ đề về Thắc Mắt thời gian này đang được rất nhiều bạn quan tâm đúng không nào !! Hôm nay, Hãy cùng https://vietvan.vn/hoi-dap/ tìm hiểu THIS IS THE FIRST TIME – Nghĩa như nào, dùng ra sao? trong bài viết hôm nay nhé ! Các bạn đang xem bài : “THIS IS THE FIRST TIME – Nghĩa như nào, dùng ra sao?”

Đánh giá về THIS IS THE FIRST TIME – Nghĩa như nào, dùng ra sao?



This is the first time là một cấu trúc được sử dụng khá nhiều trong tiếng Anh giao tiếp. Không chỉ vậy, đây còn là một nội dung thường xuất hiện trong các dạng bài viết lại câu. Vậy This is the first time có ý nghĩa là gì và cách sử dụng ra sao, hãy cùng Ms Hoa Giao Tiếp tìm hiểu nhé!

I. Ý NGHĨA CỦA THIS IS THE FIRST TIME

✅ Xem thêm : trọng số trong kpi là gì

1. Định nghĩa FIRST

FIRST có thể được sử dụng như:

  • Số đếm: First man nghĩa là đầu tiên, thứ nhất theo số thứ tự.

Ví dụ: My room in the first floor in this house

  • Danh từ: Khi là danh từ, first được hiểu là “người đầu tiên”.

Ví dụ: She is the one of the first to receive a gift from my company

  • Trạng từ: First vẫn mang nghĩa là đầu tiên khi đứng ở vị trí của trạng từ.

Ví dụ: He is the man came first on the race

✅ Xem thêm : định nghĩa khó khăn là gì

2. Định nghĩa TIME

Trong tiếng Anh, TIME có thể mang ý nghĩa là:

  • Danh từ: Hầu hết chúng ta đều biết rằng, Time mang các ý nghĩa là thời gian. Và các trường hợp phổ biến, Time đều xuất hiện với vai trò danh từ và ý nghĩa này.

Ví dụ: I wash my face two times a day.

  • Động từ: Vẫn mang ý nghĩa là thời gian, động từ Time có thể hiểu là sắp xếp, lập kế hoạch các công việc, đo lường quãng thời gian thực hiện một hành động nào đó.

Ví dụ: We were timed and given certificates according to our speed

✅ Xem thêm : cảm giác bên ngoài là gì

3. Ý nghĩa của cấu trúc THIS IS THE FIRST TIME

Vậy, với những ý nghĩa của FIRST và TIME ở trên, ta có thể dễ dàng hiểu THIS IS THE FIRST TIME nghĩa là “Đây là lần đầu tiên”. Đây là một cụm từ cố định để diễn tả một mệnh đề nào đó phía sau được thực hiện lần đầu tiên.

Đôi khi, người ta cũng sử dụng It is the first time thay cho This is the first time.

✅ Xem thêm : fix là gì

II. CẤU TRÚC VÀ CÁCH SỬ DỤNG CẤU TRÚC THIS IS THE FIRST TIME

✅ Xem thêm : fix là gì

1. Cấu trúc

Cấu trúc sử dụng This is the first time:

THIS IS THE FIRST TIME + S + HAVE/HAS + P2

èS + HAVE/HAS + NEVER + P2 + BEFORE

èS + HAVE/HAS NOT + P2 + BEFORE

Ví dụ:

  • This is the first time I have eaten Lobster
  • This is the first time I have seen him

✅ Xem thêm : first listener nghĩa là gì

2. Một số lưu ý

  • Sau “the first time”, ta sẽ sử dụng thì hiện tại hoàn thành bởi đây là những sự việc xảy ra lần đầu và chưa từng có tiền lệ trước đó.

Ví dụ: This is the first time I have played the piano

  • Ngoài ra, “This is the first time” đã là một câu hoàn chỉnh nên chúng ta có thể dùng “that” để nối hai mệnh đề lại với nhau hoặc bỏ qua nhưng vẫn đầy đủ nghĩa.

Ví dụ: This is the first time I have traveled to Dalat

  • This is có thể thay thế bởi This was. Để rõ ràng hơn, This có thể được thay bằng It hoặc một cụm từ chỉ thời gian như: Yesterday, Last Monday…

Ví dụ: Yesterday is the first time I have scared like that

  • First cũng có thể thay bằng Second, Third… để chỉ lần thứ 2, 3… làm điều gì đó.

​​​​​​​Ví dụ: This is the second time I have came to your house

✅ Xem thêm : trap là gì trong tình yêu

III. BÀI TẬP ÁP DỤNG

✅ Xem thêm : get office là gì

1. Bài tập

Viết lại các câu sau đây:

1. I have never seen a beautiful girl like her

2. I haven’t listen this song

3. She has never learnt playing guitar before

4. My mother hasn’t driven a car before

5. She has not eaten Lobster before

6. This is the first time she has worked with customers

7. This is the first time I had such a delicious dinner

8. This was the first time I have had a true love

9. It is the second time I have traveled to Da Nang

10. It is the first time I have sit on a plane

✅ Xem thêm : di tích lịch sử văn hóa là gì

2. Đáp án

1. This is the first time I have seen a beautiful girl like her

2. This is the first time I have listened this song

3. This is the first time she has learnt playing guitar

4. This is the first time my mother has driven a car

5. This is the first time she has eaten Lobster

6. She hasn’t worked with customers before

7. I haven’t had such a delicious dinner before

8. I haven’t had a true love before

9. I have traveled once before

10. I haven’t sit on a plane before

Trên đây là tất tần tật các kiến thức về cấu trúc This is the first time trong tiếng Anh giao tiếp. Để có thể nắm trọn những kiến thức ngữ pháp trong tiếng Anh Giao Tiếp và áp dụng thành thạo bạn hãy tham gia các lớp học của Ms Hoa Giao Tiếp. Chắc chắn, tiếng Anh sẽ không còn là điều khó khăn!​​​​​​​



Các câu hỏi về the first nghĩa là gì


Nếu có bắt kỳ câu hỏi thắc mắt nào vê the first nghĩa là gì hãy cho chúng mình biết nhé, mõi thắt mắt hay góp ý của các bạn sẽ giúp mình cải thiện hơn trong các bài sau nhé <3 Bài viết the first nghĩa là gì ! được mình và team xem xét cũng như tổng hợp từ nhiều nguồn. Nếu thấy bài viết the first nghĩa là gì Cực hay ! Hay thì hãy ủng hộ team Like hoặc share. Nếu thấy bài viết the first nghĩa là gì rât hay ! chưa hay, hoặc cần bổ sung. Bạn góp ý giúp mình nhé!!

Các Hình Ảnh Về the first nghĩa là gì


Các hình ảnh về the first nghĩa là gì đang được chúng mình Cập nhập. Nếu các bạn mong muốn đóng góp, Hãy gửi mail về hộp thư [email protected] Nếu có bất kỳ đóng góp hay liên hệ. Hãy Mail ngay cho tụi mình nhé

Tham khảo thêm thông tin về the first nghĩa là gì tại WikiPedia

Bạn hãy tham khảo nội dung về the first nghĩa là gì từ trang Wikipedia tiếng Việt.◄ Tham Gia Cộng Đồng Tại

???? Nguồn Tin tại: https://vietvan.vn/hoi-dap/

???? Xem Thêm Chủ Đề Liên Quan tại : https://vietvan.vn/hoi-dap/

Related Posts

About The Author

Add Comment