Tb là gì trong kế toán – Quang An News

Cập nhật ngày 26/08/2022 bởi mychi

Bài viết Tb là gì trong kế toán – Quang An News thuộc chủ đề về Giải Đáp Thắc Mắt thời gian này đang được rất nhiều bạn quan tâm đúng không nào !! Hôm nay, Hãy cùng Viết Văn tìm hiểu Tb là gì trong kế toán – Quang An News trong bài viết hôm nay nhé ! Các bạn đang xem bài : “Tb là gì trong kế toán – Quang An News”

Đánh giá về Tb là gì trong kế toán – Quang An News


Xem nhanh
Kế Toán là gì ? Học ở đâu tốt? .
Cùng tìm hiểu ngành Kế Toán nhé các em
----
Đăng kí học online ĐẦY ĐỦ VIDEO LÝ THUYẾT VÀ VIDEO BÀI TẬP TỰ LUYỆN nhắn tin cho thầy nhé : http://m.me/chidt1234​​
💥 Facebook cá nhân : Chí Quốc Nguyễn : https://facebook.com/chidt1234​​
💥 Fanpage Chính Thức :http://www.facebook.com/toanthaychi/​​
💥 Instagram : Chidt264 https://www.instagram.com/chidt264/​​
💥 Học ONLINE : Ôn Thi Đại Học , lớp 12 , lớp 11 cần tư vấn để đăng kí các khóa Học Toán Online Đầy Đủ Video , Bài Tập Về Nhà , Bài Tập Tự Luyện , Khóa học luyện thi chuyên nghiệp và Tốt Nhất thì nhắn tin vào facebook Chí Quốc Nguyễn cho thầy tại đây nhé m.me/chidt1234

Tb là gì trong kế toán

  • admin
  • Tài Chính
Tb là gì trong kế toán

Các bạn học kế toán thường đau đầu khi luôn bị lẫn lộn giữa các ngôn từ chuyên ngành. Bài viết dưới đây, Winerp.vn sẽ cung cấp 100+ thuật ngữ chuyên ngành kế toán mới nhất 2020.

✅ Mọi người cũng xem : độ nhạy sáng lux là gì

một vài ngôn từ chuyên dụng ngành kế toán

1. Accounting: Kế toán Một tập hợp các khái niệm và kỹ thuật được sử dụng để đo lường và báo cáo thông tin tài chính về một đơn vị kinh tế.

2. Accounting equation: Phương trình kế toán Phản ánh mối quan hệ tài chính, là vấn đề cốt lõi của mô hình kế toán: tài sản = Nợ phải trả + Vốn chủ sở hữu.

3. Assets: của cải/tài sản Các nguồn lực kinh tế thuộc sở hữu của một tổ chức; có thể mang lại lợi ích kinh tế trong tương lai cho các chủ thể.

4. Auditing: Kiểm toán Việc kiểm tra các giao dịch và hệ thống làm cơ sở cho báo cáo tài chính của một tổ chức.

5. Balance sheet: Bảng cân đối kế toán Một báo cáo trình bày tình hình tài sản của một Doanh nghiệp, công nợ và vốn chủ sở hữu của công ty đó tại một thời điểm cụ thể.

6. Certified public accountant (CPA): Kế toán viên công chứng (CPA) Một cá nhân được cấp chứng chỉ cấp nhà nước được hành nghề kế toán công.

7. Corporation: Doanh nghiệp Một hình thức tổ chức kinh doanh mà tại đó quyền sở hữu được chia nhỏ bằng số cổ phần của cố phiếu.

8. Dividends: Cổ tức Khoản chi trả từ lợi nhuận của một công ty cho các cổ đông như một lợi tức đầu tư của họ vào các cổ phiếu của của Doanh nghiệp đó.

9. Expenses: Chi phí Các chi phí phát sinh để tạo ra doanh thu.

10. Financial accounting: Kế toán tài chính Lĩnh vực kế toán xử lý các giao dịch với đối tác bên ngoài Doanh nghiệp, dựa trên các quy tắc, được chuẩn hóa như một Thủ tục hay qui định.

11. Financial statements: Báo cáo tài chính Báo cáo tài chính được chuẩn bị để mô tả tình hình tài chính và kết quả hoạt động của một công ty.

12. Historical cost principle: Nguyên tắc giá gốc Khái niệm cho rằng các giao dịch và sự kiện được đo lường và báo cáo theo giá mua.

13. Income statement: Báo cáo mức thu nhập Một báo cáo tài chính tóm tắt các khoản doanh thu, chi phí và kết quả vận hành trong một khoảng thời gian nhất định.

14. Internal auditor: Kiểm toán nội bộ Nhân viên trong một tổ chức chịu trách nhiệm soát xét và giám sát các giấy tờ kiểm soát, tương đương các thông tin của tổ chức đó.

15. International Accounting Standards Board: Ủy Ban Chuẩn mực Kế toán quốc tế An organization charged with producing accounting standards with global acceptance. Một tổ chức chịu trách nhiệm phát hành và chỉnh sửa chuẩn mực kế toán được sự chấp nhận toàn cầu.

16. Liabilities: Công nợ Các khoản nợ của một công ty với những đối tượng khác.

17. Managerial accounting: Kế toán quản trị Lĩnh vực kế toán liên quan đến báo cáo các kết quả cho các nhà quản lý và những nhà quản lý nội bộ trong một tốt chức hay một công ty.

18. Net income: thu nhập ròng Phần chênh lệch doanh thu hơn chi phí trong một thời kỳ.

19. Net loss: Lỗ ròng Phần chênh lệch chi phí lớn hơn doanh thu cho một thời kỳ nào đó.

20. Owner investments: Các khoản đầu tư của chủ sở hữu

Closeup of accountant hands counting on calculator Free Photo

✅ Mọi người cũng xem : cách nấu lẩu bò bằng gói gia vị

Những ngôn từ nghiệp vụ dân kế toán cần biết

Kế toán tài chính:là việc thu thập, xử lý, kiểm tra, phân tích và cung cấp thông tin kinh tế, tài chính bằng báo cáo tài chính cho đối tượng có nhu cầu sử dụng thông tin của đơn vị kế toán.

Kế toán quản trị: là việc thu thập, xử lý, phân tích và cung cấp thông tin kinh tế, tài chính theo yêu cầu quản trị và quyết định kinh tế, tài chính trong nội bộ đơn vị kế toán.

Nghiệp vụ kinh tế, tài chính:là những hoạt động sinh ra cụ thể làm tăng, hạn chế tài sản, nguồn hình thành tài sản của đơn vị kế toán.

Kỳ kế toán:là khoảng thời gian xác định từ thời điểm đơn vị kế toán bắt đầu ghi sổ kế toán đến thời điểm kết thúc việc ghi sổ kế toán, khóa sổ kế toán để lập báo cáo tài chính.

Năm tài chính: được hiểu dễ dàng là thời kỳ hạch toán, báo cáo của Doanh nghiệp. chi tiết về các loại năm tài chính, ngày bắt đầu, ngày kết thúc

Chứng từ kế toán: là những giấy tờ và vật mang tin phản ánh nghiệp vụ kinh tế, tài chính phát sinh và đã hoàn thành, làm căn cứ ghi sổ kế toán.

Tài liệu kế toán:là chứng từ kế toán, sổ kế toán, báo cáo tài chính, báo cáo kế toán quản trị, báo cáo kiểm toán, báo cáo kiểm tra kế toán và tài liệu khác có liên quan đến kế toán.

Kiểm tra kế toán:là xem xét, đánh giá việc tuân thủ pháp luật về kế toán, sự trung thực, chính xác của thông tin, số liệu kế toán.

Phương pháp kế toán:là cách thức và Thủ tục chi tiết để thực hiện từng nội dung công việc kế toán.

✅ Mọi người cũng xem : cafe bao nhiêu calo

100 ngôn từ tiếng anh chuyên ngành kế toán

Business man financial inspector and secretary making report, calculating or checking balance. internal revenue service inspector checking document. audit concept Free Photo

thuật ngữ A

Accounting entry/əkauntiɳ entri/: Bút toán Accumulated/əkju:mjuleit/: Lũy kế Accrued expenses/ikspens/: Chi phí phải trả Advanced payments to suppliers: Trả trước người bán Assets/æsets/: tài sản Advances to employees: Tạm ứng

thuật ngữ B

Bookkeeper/bukki:pə/: người lập báo cáo Balance sheet/bæləns ʃi:t/: Bảng cân đối kế toán

✅ Mọi người cũng xem : danh từ là gì cho ví dụ

ngôn từ C

Capital construction/kæpitl kənstrʌkʃn/: xây dựng cơ bảnCash/kæʃ/: Tiền mặt Cash in hand: Tiền mặt tại quỹ Cash at bank/kæʃ at bæηk/: Tiền gửi ngân hàng Cash in transit: Tiền đang chuyển Check and take over: nghiệm thu Cost of goods sold: Giá vốn bán hàng Construction in progress: Chi phí xây dựng cơ bản dở dang Current portion of long-term liabilities: Nợ dài hạn đến hạn trả Current assets/kʌrənt æsets/: của cải/tài sản lưu động và đầu tư ngắn hạn

ngôn từ D

Deferred expenses: Chi phí chờ kết chuyển

Deferred revenue: Người mua trả tiền trước Depreciation of intangible fixed assets: Hao mòn luỹ kế của cải/tài sản cố định vô hình Depreciation of fixed assets /di,pri:ʃieiʃn/, /fiks æsets/: Hao mòn luỹ kế tài sản cố định hữu hình Depreciation of leased fixed assets: Hao mòn luỹ kế tài sản cố định thuê tài chính

ngôn từ E

Equity and funds: Vốn và quỹ Expense mandate/ikspens mændeit/: Ủy nhiệm chi Exchange rate differences/ikstʃeindʤ reit difrəns/: Chênh lệch tỷ giá Expenses for financial activities/ikspens/, /fainænʃəl æktivitis/: Chi phí vận hành tài chính Extraordinary income/ikstrɔ:dnri inkəm/: mức lương bất thường Extraordinary expenses/ikstrɔ:dnri ikspens/: Chi phí bất thường Extraordinary profit: Lợi nhuận bất thường

thuật ngữ F

Figures in: millions VND: Đơn vị tính: triệu đồng Financials/fainænʃəls/: Tài chính Financial ratios /fainænʃəl reiʃiou/: Chỉ số tài chính Finished goods: Thành phẩm tồn kho Fixed assets: tài sản cố định Fixed asset costs: Nguyên giá của cải/tài sản cố định hữu hình

ngôn từ G

General and administrative expenses: Chi phí quản lý Doanh nghiệp

Goods in transit for sale: Hàng gửi đi bán Gross revenue /grous revinju:/: Doanh thu tổng Gross profit /grous profit/: Lợi nhuận tổng

✅ Mọi người cũng xem : tình yêu đẹp nhất là gì

thuật ngữ I

Income from financial activities: thu nhập vận hành tài chính Intangible fixed asset costs: Nguyên giá của cải/tài sản cố định vô hình Instruments and tools: Công cụ, dụng cụ trong kho Intangible fixed assets: của cải/tài sản cố định vô hình Inventory /inventri/: Hàng tồn kho Intra-company payables: Phải trả các đơn vị nội bộ Investment and development fund: Quỹ đầu tư phát triển

Itemize /aitemaiz/: mở tiểu khoản

ngôn từ L

Leased fixed assets: tài sản cố định thuê tài chính Leased fixed asset costs: Nguyên giá của cải/tài sản cố định thuê tài chính Liabilities/,laiəbiliti/: Nợ phải trả Long-term financial assets: Các khoản đầu tư tài chính dài hạn Long-term borrowings: Vay dài hạn Long-term mortgages, deposits, collateral:Các khoản thế chấp, ký quỹ, ký cược dài hạn Long-term liabilities:Nợ dài hạn Long-term security investments: Đầu tư chứng khoán dài hạn

ngôn từ M

Merchandise inventory/mə:tʃəndaiz inventri/: Hàng hoá tồn kho

thuật ngữ N

Net revenue:Doanh thu thuần Net profit:Lợi nhuận thuần Non-business expenditure source: Nguồn kinh phí sự nghiệp Non-current assets: của cải/tài sản cố định và đầu tư dài hạn Non-business expenditures: Chi sự nghiệp

✅ Mọi người cũng xem : cách nấu lẩu đầu cá bớp

thuật ngữ O

Operating profit: Lợi nhuận từ vận hành SXKD Other funds: Nguồn kinh phí, quỹ khác Other current assets: tài sản lưu động khác Other long-term liabilities: Nợ dài hạn khác Other receivables:Các khoản phải thu khác Other payables: Nợ khác Other short-term investments: Đầu tư ngắn hạn khác Owners equity: Nguồn vốn chủ sở hữu

ngôn từ P

Prepaid expenses:Chi phí trả trước Payables to employees: Phải trả làm công nhân viên Profit before taxes:Lợi nhuận trước thuế Provision for devaluation of stocks: Dự phòng hạn chế giá hàng tồn kho Profit from financial activities: Lợi nhuận từ vận hành tài chính Purchased goods in transit: Hàng mua đang đi trên đường

ngôn từ R

Receivables/risi:vəbls/: Các khoản phải thu Raw materials/rɔ: mətiəriəl/: Nguyên liệu, vật liệu tồn kho Receivables from customers:Phải thu của khách hàng Reserve fund/rizə:v fʌnd/: Quỹ dự trữ Reconciliation/,rekəsilieiʃn/: Đối chiếu Revenue deductions/revinju: didʌkʃns/: Các khoản hạn chế trừ Retained earnings/ritein ´ə:niη/: Lợi nhuận chưa phân phối

thuật ngữ S

Sales expenses: Chi phí bán hàng Sales returns: Hàng bán bị trả lại Sales rebates: Giảm giá bán hàng Short-term borrowings: Vay ngắn hạn Short-term liabilities: Nợ ngắn hạn Short-term investments: Các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn Short-term mortgages, collateral, deposits: Các khoản thế chấp, ký cược, ký quỹ ngắn hạn Stockholders equity/´stɔk¸houldə ekwiti/: Nguồn vốn kinh doanh Short-term security investments:Đầu tư chứng khoán ngắn hạn Surplus of assets awaiting resolution: của cải/tài sản thừa chờ xử lý

✅ Mọi người cũng xem : loạn thế phồn hoa là gì

ngôn từ T và W

Taxes and other payables to the State budget: Thuế và các khoản phải nộp nhà nước Tangible fixed assets: tài sản cố định hữu hình Total assets: Tổng cộng của cải/tài sản Total liabilities and owners equity: Tổng cộng nguồn vốn Trade creditors: Phải trả cho người bán Treasury stock/treʤəri stɔk/: Cổ phiếu quỹ Welfare and reward fund: Quỹ khen thưởng và phúc lợi

Nguồn: Tổng hợp

✅ Mọi người cũng xem : chứng chỉ chức danh nghề nghiệp là gì

Video liên quan

admin

Cách đọc trong tiếng Nhật
  • Tài Chính

Cách đọc trong tiếng Nhật

  • admin
Có bao nhiêu số từ 7210 đến 7220 chia hết cho 2
  • Tài Chính

Có bao nhiêu số từ 7210 đến 7220 chia hết cho 2

  • admin
Bao nhiêu ngày kể từ ngày 28/04/2006
  • Tài Chính

Bao nhiêu ngày kể từ ngày 28/04/2006

  • admin
Công thức tính lãi trái phiếu
  • Tài Chính

Công thức tính lãi trái phiếu

  • admin
Phương pháp nhân giống thuần chủng ở vật nuôi được sử dụng trong trường hợp
  • Tài Chính

Phương pháp nhân giống thuần chủng ở vật nuôi được dùng trong trường hợp

  • admin
Chuyển tiền tại cây ATM Vietcombank tối đa bao nhiêu
  • Tài Chính

✅ Mọi người cũng xem : tiền hàng luân chuyển là gì

Chuyển tiền tại cây ATM Vietcombank tối đa bao nhiêu

  • admin

Chuyên mục

  • Bất Động Sản
  • Blockchain
  • Cảm âm
  • Coin News
  • Game – Trò Chơi
  • Giải Đáp
  • Giáo Dục
  • Nông Nghiệp
  • Review
  • Tài Chính
  • Tin tức

Bài viết mới

“Review” Kem Dưỡng Trắng Senka Có Tốt Hay Không?

Review Kem Dưỡng Da Senka Ban Đêm Có Tốt Như Lời Đồn? cụ thể

(Đánh giá) Kem Dưỡng Trắng Da Laneige Có Tốt Không?

6+ Review Máy Lọc Không Khí Nào hấp dẫn nhất Hiện tại (Mới Nhất 2021)

Học Zoom tốn bao nhiêu dung lượng Viettel

Học Zoom tốn bao nhiêu dung lượng Viettel

Nhịp Và Phách Là Gì

Kèo nhà cái



Các câu hỏi về tb trong kế toán là gì


Nếu có bắt kỳ câu hỏi thắc mắt nào vê tb trong kế toán là gì hãy cho chúng mình biết nhé, mõi thắt mắt hay góp ý của các bạn sẽ giúp mình cải thiện hơn trong các bài sau nhé <3 Bài viết tb trong kế toán là gì ! được mình và team xem xét cũng như tổng hợp từ nhiều nguồn. Nếu thấy bài viết tb trong kế toán là gì Cực hay ! Hay thì hãy ủng hộ team Like hoặc share. Nếu thấy bài viết tb trong kế toán là gì rât hay ! chưa hay, hoặc cần bổ sung. Bạn góp ý giúp mình nhé!!

Các Hình Ảnh Về tb trong kế toán là gì


Các hình ảnh về tb trong kế toán là gì đang được chúng mình Cập nhập. Nếu các bạn mong muốn đóng góp, Hãy gửi mail về hộp thư [email protected] Nếu có bất kỳ đóng góp hay liên hệ. Hãy Mail ngay cho tụi mình nhé

Tham khảo kiến thức về tb trong kế toán là gì tại WikiPedia

Bạn có thể tìm thêm thông tin về tb trong kế toán là gì từ trang Wikipedia tiếng Việt.◄ Tham Gia Cộng Đồng Tại

???? Nguồn Tin tại: https://vietvan.vn/hoi-dap/

???? Xem Thêm Chủ Đề Liên Quan tại : https://vietvan.vn/hoi-dap/

Related Posts

About The Author

Add Comment