STORY – nghĩa trong tiếng Tiếng Việt

Cập nhật ngày 31/08/2022 bởi mychi

Bài viết STORY – nghĩa trong tiếng Tiếng Việt thuộc chủ đề về Giải Đáp Thắc Mắt thời gian này đang được rất nhiều bạn quan tâm đúng không nào !! Hôm nay, Hãy cùng Viết Văn tìm hiểu STORY – nghĩa trong tiếng Tiếng Việt trong bài viết hôm nay nhé ! Các bạn đang xem nội dung : “STORY – nghĩa trong tiếng Tiếng Việt”

Đánh giá về STORY – nghĩa trong tiếng Tiếng Việt

Xem nhanh

Ví dụ về cách dùng

to reject a story

bác bỏ chuyện

Ví dụ về đơn ngữ

English Cách sử dụng “story” trong một câu

The story soon develops into a media frenzy.
Her proficiency in different guises is a reoccurring trait that sticks out in the stories told about her.
The main theme of this story is what is true happiness?
Above the granite base are four stories of white, glazed terra cotta.
He wrote a detective story a week for 40 weeks, among other activities at about age 20.

English Cách sử dụng “multi-story” trong một câu

We even have some “supergraphics,” a controversial type of billboard that overtakes the entire side of multi-story buildings and parking structures.
The tower will allow both students and firefighters to practice skills in response and mitigation of emergency situations in multi-story buildings.
On the 100th to 102nd floors will be a multi-story observation deck.
Crash is the scene of a helicopter crash in the middle of a city with multi-story buildings.
It contained a caretaker’s apartment under a multi-story cast iron water tank.

English Cách sử dụng “love-story” trong một câu

Although the film has a cliched love-story plot, the film has been appreciated for putting forth love beyond relationship.
He has blended fantasy elements into a historical fiction framework, weaving a love-story into it.
This is an unsual, gripping love-story between two people who have so much to lose by getting into a relationship with each other, yet so much to gain.
It was a silent love-story (comedy included), which became a great hit.
Throughout history, romantics have constructed elaborate monuments to show just how much they cared — though the love-story endings weren’t always so happy.

English Cách sử dụng “reject a story” trong một câu

Why is it that parents believe that their children are well-disciplined and reject a story telling otherwise?

Từ đồng nghĩa

Từ đồng nghĩa (trong tiếng Anh) của “story”:


  • account
  • chronicle
  • fib
  • floor
  • history
  • level
  • narration
  • narrative
  • news report
  • report
  • storey
  • tale
  • taradiddle
  • tarradiddle
  • write up
Bản quyền © Princeton University

Các câu hỏi về story là gì

Nếu có bắt kỳ câu hỏi thắc mắt nào vê story là gì hãy cho chúng mình biết nhé, mõi thắt mắt hay góp ý của các bạn sẽ giúp mình cải thiện hơn trong các bài sau nhé <3 Bài viết story là gì ! được mình và team xem xét cũng như tổng hợp từ nhiều nguồn. Nếu thấy bài viết story là gì Cực hay ! Hay thì hãy ủng hộ team Like hoặc share. Nếu thấy bài viết story là gì rât hay ! chưa hay, hoặc cần bổ sung. Bạn góp ý giúp mình nhé!!

Các Hình Ảnh Về story là gì

Các hình ảnh về story là gì đang được chúng mình Cập nhập. Nếu các bạn mong muốn đóng góp, Hãy gửi mail về hộp thư [email protected] Nếu có bất kỳ đóng góp hay liên hệ. Hãy Mail ngay cho tụi mình nhé

Tham khảo thêm dữ liệu, về story là gì tại WikiPedia

Bạn nên xem nội dung về story là gì từ trang Wikipedia.◄ Tham Gia Cộng Đồng Tại

???? Nguồn Tin tại:

???? Xem Thêm Chủ Đề Liên Quan tại :

Related Posts

About The Author

Add Comment