“Soulmate” nghĩa là gì: Định Nghĩa, Ví Dụ trong Tiếng Anh

Cập nhật ngày 06/09/2022 bởi mychi

Bài viết “Soulmate” nghĩa là gì: Định Nghĩa, Ví Dụ trong Tiếng Anh thuộc chủ đề về Giải Đáp Thắc Mắt thời gian này đang được rất nhiều bạn quan tâm đúng không nào !! Hôm nay, Hãy cùng VietVan tìm hiểu “Soulmate” nghĩa là gì: Định Nghĩa, Ví Dụ trong Tiếng Anh trong bài viết hôm nay nhé ! Các bạn đang xem nội dung về : “”Soulmate” nghĩa là gì: Định Nghĩa, Ví Dụ trong Tiếng Anh”

Đánh giá về “Soulmate” nghĩa là gì: Định Nghĩa, Ví Dụ trong Tiếng Anh


Xem nhanh

Trong cuộc đời của con người, chúng ta luôn tìm kiếm một mối quan hệ bền vững với người quan tâm cũng như cùng sở thích và nói chuyện hợp với ta. Mối quan hệ đó có thể mang danh nghĩa bạn bè với nhau hoặc hơn thế thì là người tâm đầu ý hợp.Trong Tiếng Anh, để diễn tả mối quan hệ đó thì có rất nhiều từ khác nhau nhưng chính xác nhất phải là từ Soulmate. Để có thể tìm hiểu cũng như học cách sử dụng của từ này thì hôm nay hãy cùng với StudyTiengAnh học nhé!!!!

 

soulmate trong tiếng Anh

soulmate trong tiếng Anh

 

1. Soulmate trong Tiếng Việt là gì?

Soulmate

Cách phát âm: /ˈsəʊl.meɪt/

 

Loại từ: danh từ đếm được

Định nghĩa:

Soulmate: bạn tâm giao, thường dùng cho người nào đó thường có mối quan hệ về mặt tình cảm, người mà bạn đang trong mối quan hệ với người đó hoặc một người bạn biết và yêu thương rất nhiều.

 

Soulmate: bạn tri kỷ, một người mà bạn có một tình bạn đặc biệt vì bạn hiểu cảm xúc và sở thích của nhau.

  • The fact that there are more than seven billion people in the world, you would find someone to be your soulmate and it would come sooner than you think do don’t be worried.
  • Có một sự thật là trên thế giới này có hơn bảy tỷ người, bạn sẽ tìm được người sẽ trở thành tri kỉ của mình và nó sẽ đến sớm hơn bạn nghĩ đó nên đừng lo lắng quá.
  •  
  • Soulmates are important in our life and it is not easy to find one person to be soulmate. Some people try to find soulmate in their entire life but they just can not find ones, and someone who do find their soulmate, they just having a dumb luck than others person.
  • Người bạn tri kỷ rất quan trọng trong cuộc đời chúng ta và nó không dễ dàng gì để có thể kiếm được tri kỷ. Có vài người họ dành cả đời để tìm kiếm tri kỷ của  họ nhưng họ không thể kiếm được, và một số người có thể tìm được tri kỷ của họ, họ chỉ là họ có sự may mắn ngu ngốc hơn so với người khác.

 

2. Cách dùng từ soulmate trong câu:

soulmate trong tiếng Anh

soulmate trong tiếng Anh

 

[Từ được dùng làm chủ ngữ chính trong câu]

  • Soulmate is what the main actress role in this romantic comedy film is looking for and the whole movie is around her finding her perfect one. It is classic.
  • Cô nữ viên chính trong phim hài lãng mạn này đang tìm kiếm bạn tri kỷ của cô ấy và cả bộ phim chỉ quay xung quanh việc cô đi tìm người hoàn hảo với cô. Nó là một bộ phim cổ điển

Đối với câu này, từ”soulmate” là chủ ngữ của câu do ở dạng số ít nên sau nó là động từ to be “is”.

 

  • Soulmates are harder to find than I expected, the person who shares the same interesting things with you may not have a sense of humour and you can not communicate with each other except the topic you both enjoy.
  • Những người bạn tâm giao khó tìm hơn tôi tưởng, người có cùng sở thích với bạn có lẽ sẽ không có chung gu hài hước và bạn không thể giao tiếp với họ trừ khi là chủ đề mà cả hai cùng thích.

Đối với câu này, từ”soulmate” là chủ ngữ của câu do ở dạng số nhiều nên sử dụng động từ to be “are”.

 

[Từ được dùng làm tân ngữ trong câu]

  • You don’t need to find your soulmate this soon, you are still a small kid. The important thing you need to do now is study, study and study.
  • Bạn không cần phải tìm bạn tâm giao sớm như vậy đâu, bạn vẫn còn là một đứa trẻ. Điều quan trọng bây giờ là học, học và học.

Đối với câu này, từ”soulmate” là tân ngữ của câu bổ nghĩa cho cả câu làm câu rõ nghĩa hơn.

 

  • My mom takes her soulmate out every weekend and somehow I am jealous of my mom because she could find her soulmate and have someone to share her story.
  • Mẹ tôi thường đưa bạn tâm giao ra ngoài ăn vào mỗi cuối tuần và không biết thế nào tôi lại ghen tị với mẹ vì mẹ có thể tìm được bạn tâm giao của mình và có ai đó để chia sẻ câu chuyện của mình.

Đối với câu này, từ “soulmate” là tân ngữ trong câu sau động từ thường “ take” và từ được dùng để bổ nghĩa cho câu nhằm giúp cho câu thêm rõ nghĩa hơn.

 

[Từ được dùng làm bổ ngữ cho chủ ngữ của câu]

  • The important thing that everyone searches for most of their life time is soulmate.
  • Thứ quan trọng nhất mà tất cả mọi người tìm kiếm cho phần lớn cuộc đời của họ là người tri kỷ.

Đối với câu này, từ “soulmate” làm bổ ngữ cho chủ ngữ “The important thing that everyone searches for most of their life time”.

 

[Từ được dùng làm bổ ngữ cho giới từ]

  • We need to take care of everything before we move into the next state into the soulmate relationship.
  • Chúng ta cần phải chuẩn bị mọi thứ trước khi chúng ta chuyển sang một giai đoạn khác.

Đối với câu này, từ “into” là giới từ và đứng sau nó là danh từ “the soulmate relationship”. Danh từ phía sau bổ ngữ cho giới từ phía trước làm rõ nghĩa của câu.

 

  • In a soulmate relationship, it is really comfortable and because we understand each other so There is no argument between the two of us.
  • Trong mối quan hệ bạn tri kỷ, nó thật sự rất thoải mái và bởi vì chúng tôi hiểu nhau nên không có sự tranh luận nào giữa hai đứa cả.

Đối với câu này, từ “ in ” là giới từ và đứng sau nó là danh từ “ a soulmate relationship”. Danh từ phía sau bổ ngữ cho giới từ phía trước làm rõ nghĩa của câu.

 

[Từ dùng để bổ ngữ cho tân ngữ]

  • They called this kind of friend, soulmate.
  • Họ gọi loại bạn này là bạn tâm giao

Đối với câu này, từ “soulmate” bổ ngữ cho tân ngữ trước nó là “this kind of friend” giúp làm cho câu rõ nghĩa hơn.

 

3. Các từ đồng nghĩa của Soulmate:

 

soulmate trong tiếng Anh

soulmate trong tiếng Anh

 

Từ tiếng Anh

Nghĩa tiếng Việt

alter ego

thay đổi bản ngã

confidante

bạn tâm giao

companion

đồng hành

friend

bạn bè

heart’s desire

khao khát của con tim

helpmate

người phụ việc

kindred soul

tâm hồn nhân hậu

kindred spirit

tinh thần nhân hậu

lover

người yêu

one’s promised

một người đã hứa

partner

cộng sự

true love

tình yêu đích thực

 

Hi vọng với bài viết này, StudyTiengAnh đã giúp bạn hiểu hơn về từ soulmate trong tiếng An!!!



Các câu hỏi về soulmate là gì


Nếu có bắt kỳ câu hỏi thắc mắt nào vê soulmate là gì hãy cho chúng mình biết nhé, mõi thắt mắt hay góp ý của các bạn sẽ giúp mình cải thiện hơn trong các bài sau nhé <3 Bài viết soulmate là gì ! được mình và team xem xét cũng như tổng hợp từ nhiều nguồn. Nếu thấy bài viết soulmate là gì Cực hay ! Hay thì hãy ủng hộ team Like hoặc share. Nếu thấy bài viết soulmate là gì rât hay ! chưa hay, hoặc cần bổ sung. Bạn góp ý giúp mình nhé!!

Các Hình Ảnh Về soulmate là gì


Các hình ảnh về soulmate là gì đang được chúng mình Cập nhập. Nếu các bạn mong muốn đóng góp, Hãy gửi mail về hộp thư [email protected] Nếu có bất kỳ đóng góp hay liên hệ. Hãy Mail ngay cho tụi mình nhé

Tham khảo tin tức về soulmate là gì tại WikiPedia

Bạn hãy tra cứu thêm thông tin chi tiết về soulmate là gì từ trang Wikipedia tiếng Việt.◄ Tham Gia Cộng Đồng Tại

???? Nguồn Tin tại: https://vietvan.vn/hoi-dap/

???? Xem Thêm Chủ Đề Liên Quan tại : https://vietvan.vn/hoi-dap/

Related Posts

About The Author

Add Comment