Chứng từ kế toán tiếng Anh là gì? Cập nhật các thông tin mới và hot nhất

Cập nhật ngày 26/08/2022 bởi mychi

Bài viết Chứng từ kế toán tiếng Anh là gì? Cập nhật các thông tin mới và hot nhất thuộc chủ đề về Giải Đáp thời gian này đang được rất nhiều bạn quan tâm đúng không nào !! Hôm nay, Hãy cùng Viết Văn tìm hiểu Chứng từ kế toán tiếng Anh là gì? Cập nhật các thông tin mới và hot nhất trong bài viết hôm nay nhé ! Các bạn đang xem nội dung : “Chứng từ kế toán tiếng Anh là gì? Cập nhật các thông tin mới và hot nhất”

Đánh giá về Chứng từ kế toán tiếng Anh là gì? Cập nhật các thông tin mới và hot nhất


Xem nhanh

Là một kế toán viên, chứng từ kế toán là thuật ngữ vô cùng quen thuộc. Đây là các loại dữ liệu mang thông tin để phản ánh nghiệp vụ kế toán và tài chính cho công ty. Vậy thực tế chứng từ kế toán là gì? Chứng từ kế toán tiếng Anh là gì vậy? Cùng đón đọc bài viết này để hiểu và cập nhật các thông tin cũng như ngôn từ kế toán tiếng Anh hot nhất hiện nay nhé!

Mục lục Hiện

1. Hiểu về chứng từ kế toán

1.1. Định nghĩa chứng từ kế toán

1.2. Đặc trưng của chứng từ kế toán là gì?

1.3. Phân loại chứng từ kế toán

Dựa trên nội dung kinh tế phản ánh

Dựa trên thời gian lập chứng từ

Dựa trên địa điểm lập chứng từ

2. Khái niệm chứng từ kế toán tiếng anh là gì?

3. Những thuật ngữ liên quan đến chứng từ kế toán bằng tiếng anh

3.1. Sổ sách kế toán( Bookkeeping)

3.2. Vốn chủ sở hữu (Owner’s Equity)

3.3. Bảng cân đối kế toán – CĐKT (Balance Sheet)

4. Tổng hợp từ vựng tiếng Anh có liên quan đến chứng từ kế toán

1. Hiểu về chứng từ kế toán

1.1. Định nghĩa chứng từ kế toán

Đây là những loại tài liệu kế toán viên thường tiếp nhận và xử lý thông tin. Chúng có khả năng là những giấy tờ được ghi nhận thông tin về nghiệp vụ kế toán. Các dữ liệu này nhằm phản ánh vấn đề về tài chính hoặc kinh tế sinh ra của tổ chức, công ty buôn bán. 

Chứng từ kế toán - Tài liệu quan trọng trong ngành kế toán
Chứng từ kế toán – Tài liệu quan trọng trong ngành kế toán

✅ Mọi người cũng xem : lố trong quần áo là gì

1.2. Đặc trưng của chứng từ kế toán là gì?

Thứ nhất, dữ liệu trong chứng từ kế toán được xem là cơ sở pháp lý quan trọng cho mọi số liệu và tài liệu được dùng trong kế toán. Điều này có nghĩa là, các hoạt động phân tích, tính toán của kế toán viên được dựa trên cơ sở số liệu từ chứng từ kế toán. Điều này nhằm đảm bảo tính hợp lý và hợp pháp.

Thứ hai, thông qua chứng từ kế toán, việc kiểm tra tình hình chấp hành các chính sách và thể lệ kinh tế được theo dõi dễ dàng hơn. 

Và cuối cùng, khi Doanh nghiệp kinh doanh sinh ra các tranh chấp về kinh tế – tài chính có khả năng sử dụng chứng từ kế toán làm cơ sở. Lúc này, việc giải quyết mâu thuẫn và các vấn đề kiện tụng được thực hiện đơn giản hơn.

1.3. Phân loại chứng từ kế toán

hiện nay có nhiều cách phân chia dữ liệu chứng từ kế toán. hoạt động này nhằm giúp kiểm toán hoặc kế toán viên quản lý hồ sơ, tài liệu dễ dàng hơn. Dưới đây là một số căn cứ để phân loại thường nhật nhất:

Dựa trên nội dung kinh tế phản ánh

  • Chứng từ kế toán phản ánh tiền tệ như phiếu thu, các biên lai thu tiền…
  • Chứng từ kế toán phản ánh hàng tồn kho như phiếu nhập kho, xuất kho…
  • Tài liệu chứng từ tài sản cố định
  • Chứng từ hoạt động bán hàng
 Chứng từ kế toán được phân loại như thế nào vậy?
Chứng từ kế toán được phân loại như thế nào vậy?

✅ Mọi người cũng xem : cptpp là viết tắt của hiệp định gì

Dựa trên thời gian lập chứng từ

  • Chứng từ kế toán gốc 
  • Chứng từ kế toán tổng hợp

✅ Mọi người cũng xem : ngày 8 3 là ngày gì

Dựa trên địa điểm lập chứng từ

  • Chứng từ kế toán tiếng Anh nội bộ
  • Chứng từ kế toán tiếng Anh bên ngoài

2. Khái niệm chứng từ kế toán tiếng anh là gì?

một trong những thắc mắc Hiện tại là chứng từ kế toán tiếng Anh là gì? Trong quá trình đọc hiểu tài liệu chuyên ngành tiếng Anh, kế toán viên sẽ gặp phải cụm từ Accounting Vouchers. Đây chính là ngôn từ mô tả “Chứng từ kế toán” trong tiếng Anh. 

thuật ngữ mô tả chứng từ kế toán tiếng anh là gì
thuật ngữ mô tả chứng từ kế toán tiếng anh là gì

Khi tiếp nhận tài liệu, anh chị em có thể gặp phải cụm từ Financial Paper. Vậy thực tế Financial Paper là gì, liệu có gì khác so với Accounting Vouchers? 

Trong khi Accounting Vouchers đề cập đến chứng từ kế toán đồng thời người thực hiện xử lý các loại chứng từ đó (kế toán viên) thì Financial Paper chỉ phản ánh tài liệu, giấy tờ kế toán – tài chính. 

một vài ví dụ về chứng từ kế toán trong tiếng Anh như:

  • Vouchers for book entry (Chứng từ để ghi sổ)
  • Tax declaration (Kê khai thuế)
  • Archival Voucher (Chứng từ lưu trữ)
  • Tax Finalization (Chứng từ dùng quyết toán thuế)

✅ Mọi người cũng xem : steamed là gì

3. Những ngôn từ liên quan đến chứng từ kế toán bằng tiếng anh

hiện nay, kế toán viên hoạt động trong các tập đoàn kế kiểm đa quốc gia hoặc có sự hợp tác với Doanh nghiệp nước ngoài sẽ cần thường xuyên sử dụng tiếng Anh. Để giúp anh chị em làm chủ “Chứng từ kế toán tiếng Anh”, phần này sẽ cung cấp một số thuật ngữ liên quan. 

✅ Mọi người cũng xem : xã hội trẻ em là gì

3.1. Sổ sách kế toán( Bookkeeping)

Trong tiếng Anh, sổ sách kế toán được gọi là Bookkeeping. Đây chính là các hạng mục tài khoản đề cập đến của cải/tài sản; nợ phải trả; vốn chủ sở hữu cùng các khía cạnh tài chính khác.  Một tên gọi khác thường dùng là bài đăng. Đây là một phần của sổ sách kế toán hoặc sổ cái. 

ngoài ra sổ sách kế toán Bookkeeping cũng bao gồm biểu đồ tài khoản cung cấp danh sách các hạng mục tài chính. Đối tượng dùng thường là công ty, tổ chức hoặc cơ quan chính phủ nhà nước… 

3.2. Vốn chủ sở hữu (Owner’s Equity)

Một ngôn từ liên quan đến chứng từ kế toán tiếng Anh là Owner’s Equity. Cụm từ này hiểu một cách thuần Việt chính là vốn chủ sở hữu. Đây cũng là một khía cạnh cần được ghi chép và phân tích trong bảng cân đối kế toán.

hiện nay, vốn chủ sở hữu Owner’s Equity được xác định bằng hiệu số giữa tài sản và các khoản nợ của Doanh nghiệp. 

Để hiểu hơn về khái niệm này, Misa.Asp sẽ phân tích ví dụ dễ dàng sau đây: Nếu tổ chức A sở hữu thiết bị B có giá trị là 15.000$ và khoản nợ khi mua B là 5.000$. Khi đó, vốn chủ sở hữu chính là phần chênh lệch và có tổng giá trị là 10.000$. 

Tìm hiểu những thuật ngữ liên quan đến chứng từ kế toán bằng tiếng anh
Tìm hiểu những thuật ngữ liên quan đến chứng từ kế toán bằng tiếng anh

3.3. Bảng cân đối kế toán – CĐKT (Balance Sheet)

Balance Sheet hiện là một trong bốn bảng báo cáo cần lập tại mỗi kỳ báo cáo tài chính. Chúng là tài sản kế toán quan trọng phản ánh tình hình biến động của tài sản và nguồn vốn cho một tổ chức hoặc Doanh nghiệp chi tiết.

Kế cấu của bảng cân đối kế toán Balance Sheet thường gồm 2 cột là cột tài sản và nguồn vốn. Trong đó tài sản sẽ gồm các hạng mục như tài sản ngắn hạn (tiền; chứng khoán; các khoản phải thu ngắn hạn….) và của cải/tài sản dài hạn (máy móc; các khoản phải thu dài hạn…). Và nguồn vốn bao gồm nợ phải trả ngắn hạn; nợ phải trả dài hơn và vốn chủ sở hữu. 

Nguyên tắc lập bảng cân đối kế toán là có sự cân bằng tổng giá trị giữa hai cột tài sản và nguồn vốn. hiện nay, kế toán viên cần căn cứ vào các số liệu và dữ liệu thu thập được từ các chứng từ kế toán để có khả năng lập thành công bảng Balance Sheet.

✅ Mọi người cũng xem : xoài xanh bao nhiêu calo

4. Tổng hợp từ vựng tiếng Anh có liên quan đến chứng từ kế toán

Hệ thống từ vựng tiếng Anh có liên quan đến chứng từ kế toán là gì? Đây là các ngôn từ, khái niệm kế toán bằng tiếng Anh mà kế toán viên sẽ thường xuyên gặp phải. Vì vậy, Anh chị nên trang bị cho mình để đơn giản tiếp nhận các loại tài liệu khác nhéu.

thuật ngữ kế toán liên quan đến chứng từ kế toán tiếng Anh cần nắm được

thuật ngữ kế toán liên quan đến chứng từ kế toán tiếng Anh cần nắm được

Tóm lại, chứng từ kế toán tiếng Anh là gì đã được MISA ASP cung cấp ở trên. Chắn chắn sau khi đọc xong bài viết, kế toán viên sẽ không còn bỡ ngỡ đến thuật ngữ này.

Hiện tại, các anh/chị kế toán đang muốn tăng thêm mức thu nhập bằng cách trở thành kế toán dịch vụ, hợp tác cùng một lúc với thường xuyên khách hàng Doanh nghiệp. Đồng thời, các Doanh nghiệp cũng muốn thuê được kế toán chất lượng, uy tín với giá cả phải chăng.

Thấu hiểu mong muốn này, MISA ASP đã ra đời, kết nối anh chị em kế toán dịch vụ, tổ chức cung ứng sản phẩm với các Doanh nghiệp trên khắp cả nước. Dựa vào nền tảng, các công ty có thể tìm kiếm được kế toán chất lượng, uy tín với giá cả phải chăng. Đồng thời, kế toán sản phẩm cũng có khả năng tìm thêm khách hàng công ty , gia tăng mức lương.



Các câu hỏi về sổ kế toán tiếng anh là gì


Nếu có bắt kỳ câu hỏi thắc mắt nào vê sổ kế toán tiếng anh là gì hãy cho chúng mình biết nhé, mõi thắt mắt hay góp ý của các bạn sẽ giúp mình cải thiện hơn trong các bài sau nhé <3 Bài viết sổ kế toán tiếng anh là gì ! được mình và team xem xét cũng như tổng hợp từ nhiều nguồn. Nếu thấy bài viết sổ kế toán tiếng anh là gì Cực hay ! Hay thì hãy ủng hộ team Like hoặc share. Nếu thấy bài viết sổ kế toán tiếng anh là gì rât hay ! chưa hay, hoặc cần bổ sung. Bạn góp ý giúp mình nhé!!

Các Hình Ảnh Về sổ kế toán tiếng anh là gì


Các hình ảnh về sổ kế toán tiếng anh là gì đang được chúng mình Cập nhập. Nếu các bạn mong muốn đóng góp, Hãy gửi mail về hộp thư [email protected] Nếu có bất kỳ đóng góp hay liên hệ. Hãy Mail ngay cho tụi mình nhé

Tra cứu dữ liệu, về sổ kế toán tiếng anh là gì tại WikiPedia

Bạn nên tìm thêm nội dung về sổ kế toán tiếng anh là gì từ trang Wikipedia.◄ Tham Gia Cộng Đồng Tại

???? Nguồn Tin tại: https://vietvan.vn/hoi-dap/

???? Xem Thêm Chủ Đề Liên Quan tại : https://vietvan.vn/hoi-dap/

Related Posts

About The Author

Add Comment