Size quần áo trẻ em là bao nhiêu? Bảng size quần áo cho bé. – Thị Trường Sỉ

Cập nhật ngày 10/09/2022 bởi mychi

Bài viết Size quần áo trẻ em là bao nhiêu? Bảng size quần áo cho bé. – Thị Trường Sỉ thuộc chủ đề về Wiki How thời gian này đang được rất nhiều bạn quan tâm đúng không nào !! Hôm nay, Hãy cùng Viết Văn tìm hiểu Size quần áo trẻ em là bao nhiêu? Bảng size quần áo cho bé. – Thị Trường Sỉ trong bài viết hôm nay nhé ! Các bạn đang xem nội dung về : “Size quần áo trẻ em là bao nhiêu? Bảng size quần áo cho bé. – Thị Trường Sỉ”

Đánh giá về Size quần áo trẻ em là bao nhiêu? Bảng size quần áo cho bé. – Thị Trường Sỉ


Xem nhanh
Bạn nào bắt đầu kinh doanh quần áo trẻ em thì xem nhé ạ
Tìm hiểu thông tin kinh doanh quần áo trẻ em

Size quần áo trẻ em là bao nhiêu? Bảng size quần áo cho bé.

Các thông số kích cỡ (size) quần áo xuất khẩu cho bé bên dưới dựa trên chỉ số trung bình cho từng độ tuổi. Chúng Tôi đề nghị khách hàng đo các số đo của bé và so sánh trước khi đặt mua.

Trẻ sơ sinh cho đến 3 tuổi.
SizeTuổiChiều cao (cm)Trọng lượng (kg)
PreemieSơ sinhđến 51đến 2.7kg
0 – 3M1 – 3 Tháng52 – 58.53 -5.5
3 – 6M3 – 6 Tháng59.5 – 665.5 – 7.5
6 – 9M6 – 9 Tháng67 – 707.5 – 8.5
12 Month12 Tháng71 – 758.5 – 10
18 Month18 Tháng76 – 8010 – 12
24 Month24 Tháng81 – 8512 – 13.5
2T282 – 8513 – 13.5
3T386 – 9513.5 – 15.5
4T496.5 – 105.515.5 – 17.5
5T5106.5 – 11317.5 – 19
Bé gái – Size trung bình.
SizeTuổiChiều cao (cm)Trọng lượng (kg)Ngực (cm)Eo(cm)Mông (cm)
XS44 – 599 – 105.516 – 1758.553.458.5
55 – 6106.5 – 11317.5 – 1961.054.761.0
S66 – 7114 – 120.519 – 2263.555.963.5
6X7 – 8122 – 12722 – 2564.857.266.1
M78 – 9127 – 129.525 – 2766.158.568.6
88 – 9132 – 134.527.5 – 3068.659.772.4
L109 – 10137 – 139.530 – 33.572.461.077.8
1210 – 11142 – 14634 – 3876.263.581.3
XL1411 – 12147 – 152.538 – 43.580.166.186.4
1612 – 13155 – 166.544 – 5083.968.691.5
Bé gái – Size nhỏ.
SizeTuổiChiều cao (cm)Trọng lượng (kg)Ngực (cm)Eo(cm)Mông (cm)
M78 – 9127 – 129.522 – 2462.353.462.3
88 – 9132 – 134.524 – 2764.854.766.1
L109 – 10137 – 139.527 – 30.568.655.971.2
1210 – 11142 – 14630.5 – 3572.458.575.0
XL1411 – 12148.5 – 152.535 – 40.576.261.080.1
1612 – 13155 – 15940.5 – 46.580.163.585.1
Bé trai – Size trung bình.
SizeTuổiChiều cao (cm)Trọng lượng (kg)Ngực (cm)Eo(cm)Mông (cm)
XS44 – 599 – 105.516 – 1758.553.458.5
55 – 6106.5 – 11317.5 – 1961.054.761.0
S66 – 7117 – 120.519 – 2263.555.963.5
77 – 8122 -12722 – 2566.157.266.1
M88 – 9127 – 129.525 -2768.659.768.6
108 – 9129.5 – 13727 – 3371.262.371.2
L129 – 10140 – 14733 – 39.575.064.876.2
1410 – 11150 – 162.545.5 – 5278.867.481.3
XL1611 – 12157.5 – 162.545.5 – 5282.669.986.4
1812 – 13165 – 167.552.5 – 5786.472.490.2
Bé trai – Size nhỏ.
SizeTuổiChiều cao (cm)Trọng lượng (kg)Ngực (cm)Eo(cm)Mông (cm)
M88 – 9127 – 129.518.5 – 2464.854.764.8
108 – 9129.5 – 13724.5 – 29.567.457.267.4
L129 – 10139.5 – 14730 – 3571.259.772.4
1410 – 11150 – 15535.5 – 4175.062.377.5
XL1611 – 12157.5 – 162.541 – 47.578.864.882.6
1812 – 13165 – 167.548 – 52.582.667.486.4
Size tính theo chiều cao.
SizeChiều cao (cm)Trọng lượng (kg)Tuổi
50 cm45.5 – 562.5 – 5.50-3 mos.
60 cm56 -664.5 – 72-6 mos.
70 cm66.5 – 766 – 9.55-12 mos.
80 cm76 – 88.59 – 1210-24 mos.
90 cm86.5 – 96.512 – 152-3½ yrs.
100 cm96.5 – 106.514 – 173-5 yrs.
110 cm106.5 – 11717 – 224-6 yrs.
120 cm117 – 12720.5 – 256-8 yrs.
130 cm127 – 13723.5 – 297-10 yrs.
140 cm137 – 14728 – 369-11 yrs.
150 cm147 – 157.534 – 4311-13 yrs.
160 cm157.5 – 167.540 – 5012-teen
Đồ jeans:
Thông số đồ Jeans bé gái.
SizeTuổiChiều cao (cm)Trọng lượng (kg)Ngực (cm)Eo(cm)Mông (cm)
 22 – 381 – 8512 – 13.5
3 – 486.5 – 9514 – 15.5
 44 – 599 – 105.516 – 1723.021.023.0
5 – 6106.5 – 11317.5 – 1924.021.524.0
 66 – 7114 – 120.519 – 2225.022.025.0
7 – 8122 – 12722 – 2525.522.526.0
 88 – 9127 – 129.525 – 2726.023.027.0
8 – 9132 – 134.527.5 – 3027.023.528.5
 109 – 10137 – 139.530 – 33.528.524.030.5
10 – 11142 – 14634 – 3830.025.032.0
 1211 – 12147 – 152.538 – 43.531.526.034.0
12 – 13155 – 15944 – 5033.027.036.0
Thông số đồ Jeans bé trai.
SizeTuổiChiều cao (cm)Trọng lượng (kg)Ngực (cm)Eo(cm)Mông (cm)
22 – 381 – 8512 – 13.5
3 – 486.5 – 8514 – 15.5
44 – 599 – 105.516 -1723.021.023.0
5 – 6106.5 – 11317.5 – 1924.021.524.0
66 – 7117 – 120.519 – 2225.022.025.0
7 – 8122 – 12722 – 2526.022.526.0
88 – 9129.5 – 129.525 – 2727.023.527.0
8 – 9129.5 – 13727 – 3328.024.528.0
109 – 10139.5 – 14733 – 39.529.525.530.0
10 – 11150 – 15540 – 45.531.026.532.0
1211 – 12157.5 – 162.545.5 – 5232.527.534.0
12 – 13165 – 167.552.5 – 5734.028.535.5

Source: www.kidinstyle.com 

 

Carter’s Baby sizes:Bang size Carter's baby

Carter’s Toddler sizes:Bang size Carter's toddler

Carter’s kid sizes:Bang size Carter's kid

Size Gymboree Baby:Bang size Gymboree Baby

Size Gymboree Toddler và Kid:Bang size Gymboree Toddler và Kid

Size Ralph Lauren:Bảng size Ralph Lauren cho bé

Tham khảo thêm các danh mục quần áo trẻ em giá sỉ trên Thị Trường Sỉ: https://thitruongsi.com/showroom/quan-ao-tre-em.html

Về Thitruongsi.com

Thị Trường Sỉ là nền tảng giúp kết nối người mua sỉ với người bán sỉ (bán buôn). Với hơn 900,000 thành viên tham gia, Thị Trường Sỉ là chợ mua bán sỉ có nguồn hàng lớn nhất Việt Nam. Với hàng trăm ngàn danh mục mua bán sỉ từ những nhà cung cấp, nhà phân phối, xưởng may, đại lý lớn với đầy đủ những loại hàng hóa. Bạn không cần phải đến những chợ đầu mối như Chợ Lớn, Chợ Tân Bình, Chợ Kim Biên, Chợ An Đông khu vực Tp. Hồ Chí Minh hay chợ Ninh Hiệp, chợ Đồng Xuân, hàng Ngang, hàng Đào khu vực Hà Nội vì tất cả tiểu thương ở các chợ này đều tham gia mua bán sỉ – bán buôn trên Thitruongsi.com.

✅ Mọi người cũng xem : đổi tiền là gì

Bạn là nhà cung cấp?

Bắt đầu tiếp cận hàng triệu khách hàng là nhà bán lẻ, đại lý, cộng tác viên trên toàn quốc. Tham gia bán sỉ trên Thitruongsi.com ngay.

✅ Mọi người cũng xem : pants là quần gì

Hướng dẫn cách đo SIZE GIÀY NỮ

Hàng like new là gì?



Các câu hỏi về size quần 6-9 months là gì


Nếu có bắt kỳ câu hỏi thắc mắt nào vê size quần 6-9 months là gì hãy cho chúng mình biết nhé, mõi thắt mắt hay góp ý của các bạn sẽ giúp mình cải thiện hơn trong các bài sau nhé

Related Posts

About The Author

Add Comment