Tên các loại cửa hàng trong tiếng Anh | Tiếng Anh Nghe Nói

Cập nhật ngày 09/09/2022 bởi mychi

Bài viết Tên các loại cửa hàng trong tiếng Anh | Tiếng Anh Nghe Nói thuộc chủ đề về Wiki How thời gian này đang được rất nhiều bạn quan tâm đúng không nào !! Hôm nay, Hãy cùng Viết Văn tìm hiểu Tên các loại cửa hàng trong tiếng Anh | Tiếng Anh Nghe Nói trong bài viết hôm nay nhé ! Các bạn đang xem nội dung : Tiếng Anh Nghe Nói”

Đánh giá về Tên các loại cửa hàng trong tiếng Anh | Tiếng Anh Nghe Nói



butcher /’butʃə/: nhà hàng bán thịt

coffee shop /’kɔfi∫ɔp/: tiệm cafe

fishmonger /’fiʃ,mʌɳgə/ : cửa hàng bán cá

antique shop /æn’ti:k ʃɔp/: nhà hàng đồ cổ

bakery /’beikəri/: tiệm bánh

greengrocer/’gri:n,grousə/: nhà hàng rau quả tươi

beauty salon /’bju:ti /ˈsæl.ɒn/: thẩm mỹ viện

chemist /ˈkem.ɪst/ (hoặc pharmacy/drugstore): hiệu thuốc

deli /ˈdel.i/: cửa hàng bán đồ ăn ngon

 jeweller /ˈdʒuː.ə.lə r /: bán đồng hồ và đồ nữ trang

launderette /ˌlɔːnˈdret/: hiệu giặt tự động

confectioner /kən’fekʃənə/: cửa hàng bánh mứt kẹo

electrical shop /i’lektrikəl ʃɔp/: cửa hàng đồ điện

sports shop /spɔ:ts ʃɔp/: nhà hàng đồ thể thao

pet shop /pet ʃɔp/: cửa hàng bán thú cưng

shoe shop /ʃu: ʃɔp/: cửa hàng giầy

charity shop /ˈtʃær.ɪ.ti ʃɔp/: nhà hàng từ thiện

delicatessen /ˌdel.ɪ.kəˈtes. ə n/: nhà hàng đồ ăn sẵn

 gift shop /gift ʃɔp/: hàng lưu niệm

stationer /ˈsteɪ.ʃən.ɚ/: nhà hàng văn phòng phẩm

 newsagent /ˈnjuːzˌeɪdʒənt/: quầy bán báo

bookshop/bookstore: hiệu sách

 toy store /tɔi stɔ:/: cửa hàng đồ chơi

florist /ˈflɒr.ɪst/: tiệm hoa

barbershop /ˈbɑːr.bɚ.ʃɑːp/: hiệu cắt tóc

car showroom: phòng trưng bày ô tô

department store: cửa hàng bách hóa

grocer (uk)/ grocery store (us): nhà hàng tạp hoá

DIY store: cửa hàng bán đồ tự sửa chữa trong nhà

dry cleaner /ˈdrɑɪ ˈkli·nər/: nhà hàng giặt khô

estate agent /ɪˈsteɪt ˌeɪ.dʒənt/: phòng buôn bán bất động sản

garden centre /ˈɡɑːr.dən ˌsen.t̬ɚ/: trung tâm bán cây cảnh

kiosk /ˈkiː.ɑːsk/: ki ốt

off licence (tiếng Anh Mỹ: liquor store): cửa hàng bán rượu

second-hand bookshop: nhà hàng sách cũ

second-hand clothes shop: cửa hàng quần áo cũ

shoe repair shop: cửa hàng sửa chữa giầy dép

supermarket /ˈsuː.pɚˌmɑːr.kɪt/: siêu thị

tailor /ˈteɪ.lɚ/: tiệm may

tattoo parlour hoặc tattoo studio: tiệm xăm

flea market /ˈfliː ˌmɑːr.kɪt/: chợ trời

Petrol station (uk) / gas station (us): trạm xăng

Xem thêm:

100 từ vựng miêu tả hoạt động cơ thể người

Các câu giao tiếp thông dụng khi mua sắm

50 cụm từ đồng nghĩa không thể không biết

Bình luận


Các câu hỏi về shop quần áo tiếng anh là gì


Nếu có bắt kỳ câu hỏi thắc mắt nào vê shop quần áo tiếng anh là gì hãy cho chúng mình biết nhé, mõi thắt mắt hay góp ý của các bạn sẽ giúp mình cải thiện hơn trong các bài sau nhé

Related Posts

About The Author

Add Comment