(Đề Xuất) Sau The First Dùng Gì, (Đề Xuất) Sau First Dùng Gì

Cập nhật ngày 05/08/2022 bởi mychi

Bài viết (Đề Xuất) Sau The First Dùng Gì, (Đề Xuất) Sau First Dùng Gì thuộc chủ đề về Giải Đáp Thắc Mắt thời gian này đang được rất nhiều bạn quan tâm đúng không nào !! Hôm nay, Hãy cùng Viết Văn tìm hiểu (Đề Xuất) Sau The First Dùng Gì, (Đề Xuất) Sau First Dùng Gì trong bài viết hôm nay nhé ! Các bạn đang xem bài : “(Đề Xuất) Sau The First Dùng Gì, (Đề Xuất) Sau First Dùng Gì”

Đánh giá về (Đề Xuất) Sau The First Dùng Gì, (Đề Xuất) Sau First Dùng Gì


Xem nhanh
Bạn có thể giúp trẻ học về đầu tiên và sau cùng khi xếp hàng. Hoạt động này còn giúp luyện tập cách sử dụng các từ miêu tả.

Dạy cho cuộc sống là một phong trào toàn cầu của những người chia sẻ kiến thức để giáo dục con cái tốt hơn và tạo ra hy vọng cho thế giới.

Vietnamese translation by Huyen Huyn and Anh Le. Narration by Anh Le.

You can help a child learn about first and last while standing in line. This activity also helps practice the use of describing words.

Teach for Life is a global movement of people sharing knowledge to better educate our children and create hope for the world.

Facebook: https://www.facebook.com/TeachforLifeICT/
Twitter: https://twitter.com/teachforlife_
Instagram: https://instagram.com/_teach4life_
Pinterest: https://www.pinterest.com/teachforlifeICT/

Bài tập viết lại câu là một dạng đề thi rất quen thuộc và điển hình trong các kì thi hay kiểm tra. Cấu trúc câu được sử dụng cho dạng bài tập này rất đa dạng, tuy nhiên vẫn có một số chủ điểm ngữ pháp luôn xuất hiện. Cấu trúc this is the first time với the first time là một trong các cấu trúc câu xuất hiện nhiều nhất. Cấu trúc câu này có ý nghĩa gì và được sử dụng như thế nào, trong bài viết này hãy cùng Step Up tìm hiểu thêm nhé!

Định nghĩa cấu trúc câu this is the first time

✅ Xem thêm : friend with benefits là gì

1. Ý nghĩa của từ first

Đối với số đếm:

First khi ở trong số thứ tự, được hiểu rằng là đầu tiền, là thứ nhất.

Bạn đang xem: Sau the first dùng gì

Ví dụ:

My parents room in the first floor in this house

(Phòng của bố mẹ tôi là ở tầng đầu tiên của ngôi nhà này).

Đối với danh từ: Khi ở thể danh từ, first sẽ được hiểu là “người đầu tiên”.

Ví dụ:

He is the one of the first to receive a gift from my family

(Anh ấy là một trong những người đầu tiên nhận được quà từ gia đình của tôi).

Đối với trạng từ: Khi ở thể trạng từ, First vẫn mang nghĩa là đầu tiên.

Ví dụ:

She is the woman came first on the race.

(Cô ấy là người phụ nữ đã đến đầu tiên ở cuộc đua)

✅ Xem thêm : gen 2 là gì

2. Ý nghĩa của từ time

Danh từ: chúng ta đều biết rằng, Time mang các ý nghĩa là thời gian, và hầu như trong các trường hợp Time đều xuất hiện với vai trò là danh từ và nghĩa chỉ thời gian.

Ví dụ:

She wash my face three times a day.

(Cô ấy rửa mặt ba lần một ngày).

Ví dụ:

He were timed and given certificates.

(Anh ấy đã được hẹn giờ và cấp chứng chỉ).

She’s getting better at working, I timed her and the figure keeps getting smaller.

(Anh ấy càng ngày càng làm tốt, tôi đo thời gian và con số cứ giảm dần đều.)

✅ Xem thêm : tứ đại danh tác là gì

3. Ý nghĩa của cấu trúc This is the first time/It is the first time

This is the first time mang nghĩa là đây là lần đầu tiên. Đây là một cụm từ cố định để diễn đạt một mệnh đề nào đó phía sau được thực hiện lần đầu tiên.

Ví dụ:

This is the first time I have heard such that

(Đây là lần đầu tiên tôi nghe thấy điều đó)

It is the first time he encounters her

(Đây là lần đầu tiên anh ta gặp mặt cô ấy)

Lưu ý: Đôi khi, trong tiếng Anh người ta sử dụng It is the first time thay cho This is the first time.

Tìm hiểu thêm vể các cấu trúc câu trong tiếng Anh:

✅ Xem thêm : đồng bộ danh bạ là gì

Cấu trúc this is the first time

This is the first time + S + have/has + P2 (PP)

It is the first time + S + have/has + P2 (PP)

S + have/has + never + P2 (PP) + before

S + have/has not + P2 (PP) + before

Ví dụ:

This is my first time eating scorpions

Đây là lần đầu tiên của tôi khi ăn bọ cạp

This is the first time I saw her

Đây là lần đầu tiên tôi thấy cô ấy

*

✅ Xem thêm : ốc là gì

Cách sử dụng cấu trúc This is the first time

Khi muốn diễn đạt đúng ngữ pháp trong tiếng anh “Đây là lần đầu tiên làm gì đó”, chúng ta sử dụng cấu trúc:

It/this/S + is/was + The first time + (that) + S + have/has + Verb (PP)

Theo sau The first time sẽ là một mệnh đề phải được chia ở thì hiện tại hoàn thành. Nó diễn tả rằng việc chủ thể đang làm là lần đầu tiên, chưa từng có tiền lệ trước đây. Mênh đề The is first time cũng đã là một câu đầy đủ rồi, chúng ta dùng that làm từ dùng để nối hai mệnh đề lại với nhau. Chúng ta cũng có thể lược bỏ “that” để câu sẽ ngắn gọn nhưng vẫn đủ nghĩa.

Ví dụ:

This is my first time eating fish.

(Đây là lần đầu tiên tôi được ăn cá)

It was her first time visiting this house. 

(Lần đầu tiên cô ấy đến thăm ngôi nhà này)

This is my first time writing to her 

(Đây là lần đầu tôi viết thư cho cô ấy)

This is the first time I read a horror story 

(Lần đầu tiên tôi đọc một tiểu thuyết kinh dị)

*

✅ Xem thêm : khoai lang sấy bao nhiêu calo

Một số lưu ý đối với cấu trúc This is the first time

✅ Xem thêm : this is my friend nghĩa là gì

1. Đối với cấu trúc the first time

The first time là 1 cụm danh từ để diễn tả 1 câu phức với hàm ý đây là lần đầu tiên làm gì đó. Cấu trúc câu trong tiếng Anh như sau:

The first time + (that) + S + Verb

Ví dụ:

He remembers the first time he met her 

(Anh nhớ khoảnh khắc lần đầu tiên gặp cô ấy)

The first time we did something, it always felt interesting

(Lần đầu tiên chúng tôi làm điều gì đó luôn cảm thấy thật thú vị.)

✅ Xem thêm : mất vị giác là gì

2. Đối với cấu trúc this is the first

Trong tiếng anh chúng ta cũng có thể dùng “This was” thay cho “This is”, hoặc thay thế “This” bởi “It” hay 1 danh từ chỉ thời gian khác để câu mang hàm ý đầy đủ hơn.

Ví dụ:

Last monday was the first time that I have done it.

(Thứ hai tuần trước là lần đầu tiên tôi hoàn thành nó)

It was the first time he have been on the plane.

(Lần đó là lần đầu tiên tôi được lên máy bay )

Tương tự, chúng ta cũng có thể thay số đếm “First” bằng các số đếm khác như “second”, “fourth”… để chỉ việc làm gì đó ở lần thứ bao nhiêu

Ví dụ:

Here’s why this is only the fourth time gold has tanked.

(Đây là lý do tại sao đây chỉ là lần thứ tư giá vàng giảm)

This is the third time I have been here

(Đây là lần thứ ba tôi được đứng ở đây)

✅ Xem thêm : đậu phụ là gì

Bài tập về cấu trúc this is the first time

*

✅ Xem thêm : network name là gì

Viết lại câu sử dụng this is the first time cấu trúc

1. This is the first time he has eaten fish.

-> He has not

2. This is the first time she has been abroad.

-> she has not

3. This is the first time I have ever met a beautiful girl.

-> I haven’t

4. I have never read such a good story.

-> This is the first time

5. I haven’t seen that boy before.

-> This is the first time

6. I’ve never tasted drink before.

-> This is the first time

7. He has never been on an Metro before.

-> This is the first time

8. My father hasn’t driven a motorbike before.

->This is the first time

9. I’ve never met such a famous footballer before.

->It is the first time

10. She has never learnt playing piano before.

->It is the first time

11. This is the first time she has worked with boss.

-> She hasn’t

12. The last time he phoned her younger brothers a month ago.

-> She hasn’t

13. This is the first time I have joined such an amazing vacation.

->I haven’t

14. This is the first time she went here.

=> He hasn’t

15. This is the first time I had such a tasty dinner

=> I haven’t

✅ Xem thêm : thủ thuật ivf là gì

Đáp án:

1. He hasn’t eaten fish before.

2. She has not been abroad before.

3. I haven’t met a beautiful girl before.

4. This is the first time I have read such a good storỵ

5. This is the first time I have seen that boy.

6. This is the first time I have tasted drink

7. This is the first time he has been on an metro.

8. This is the first time my father has driven a motorbike.

9. This is the first time I have met such a famous footballer.

10. This is the first time she has learnt playing piano.

11. She hasn’t worked with boss.

12.He hasn’t called her younger brothers for a month.

13. I haven’t joined an amazing vacation before.

14. She hasn’t gone here before

15. I haven’t had such a tasty dinner.

Download Ebook Hack Não Phương Pháp –

Hướng dẫn cách học tiếng Anh thực dụng, dễ dàng cho người không có năng khiếu và mất gốc. Hơn205.350 học viênđã áp dụng thành công với lộ trình học thông minh này.

Xem thêm: Làm Thế Nào Để Tự Tin Trong Giao Tiếp Tự Tin Cho Người Ngại Tiếp Xúc

Trên đây là một số câu hỏi bài tập để các bạn có thể luyện tập và hiểu hơn hơn về Cấu trúc this is the first time trong tiếng Anh. Và phân loại chúng. Sau cùng của việc học một ngoại ngữ là việc các bạn có thể giao tiếp ( nghe, nói, đọc, hiểu) ít nhất ở mức độ cơ bản, để tìm hiểu cách học tiếng anh hiệu quả, cùng tham khảo các phương pháp học từ vựng tiếng anh hiệu quả tiết kiệm thời gian với sách Hack Não 1500: Với 50 unit thuộc các chủ đề khác nhau, hay sử dụng trong giao tiếp hằng ngày như: sở thích, trường học, du lịch, nấu ăn,..Bạn sẽ được trải nghiệm với phương pháp học thông minh cùng truyện chêm, âm thanh tương tự và phát âm shadowing và thực hành cùng App Hack Não để ghi nhớ dài hạn các từ vựng tiếng Anh đã học.

Toàn bộ những kiến thức liên quan đến định nghĩa, cấu trúc, cách sử dụng của cấu trúc this is the first time đã được Tiếng Anh Free cập nhật đầy đủ ở phía trên. Nếu có thắc mắc gì và cần giải đáp bạn đọc vui lòng comment dưới bài viết để chúng mình cùng trao đổi nhé. Hy vọng những kiến thức bổ ích hôm nay sẽ giúp các bạn chiến đấu ngon lành với cấu trúc this is the first time hay những bài tập viết lại câu hóc búa nhé. Good luck!



Các câu hỏi về sau the first person là gì


Nếu có bắt kỳ câu hỏi thắc mắt nào vê sau the first person là gì hãy cho chúng mình biết nhé, mõi thắt mắt hay góp ý của các bạn sẽ giúp mình cải thiện hơn trong các bài sau nhé <3 Bài viết sau the first person là gì ! được mình và team xem xét cũng như tổng hợp từ nhiều nguồn. Nếu thấy bài viết sau the first person là gì Cực hay ! Hay thì hãy ủng hộ team Like hoặc share. Nếu thấy bài viết sau the first person là gì rât hay ! chưa hay, hoặc cần bổ sung. Bạn góp ý giúp mình nhé!!

Các Hình Ảnh Về sau the first person là gì


Các hình ảnh về sau the first person là gì đang được chúng mình Cập nhập. Nếu các bạn mong muốn đóng góp, Hãy gửi mail về hộp thư [email protected] Nếu có bất kỳ đóng góp hay liên hệ. Hãy Mail ngay cho tụi mình nhé

Tra cứu tin tức về sau the first person là gì tại WikiPedia

Bạn nên tìm thêm nội dung chi tiết về sau the first person là gì từ web Wikipedia tiếng Việt.◄ Tham Gia Cộng Đồng Tại

???? Nguồn Tin tại: https://vietvan.vn/hoi-dap/

???? Xem Thêm Chủ Đề Liên Quan tại : https://vietvan.vn/hoi-dap/

Related Posts

About The Author

Add Comment