retire

Cập nhật ngày 03/08/2022 bởi mychi

Bài viết retire thuộc chủ đề về Giải Đáp thời gian này đang được rất nhiều bạn quan tâm đúng không nào !! Hôm nay, Hãy cùng Viết Văn tìm hiểu retire trong bài viết hôm nay nhé ! Các bạn đang xem nội dung : “retire”

Đánh giá về retire



While some retired to a comfortable country-scholar life, others devoted themselves to research and education.

Từ Cambridge English Corpus

Much of the research on retirement has focused on loss of identity and self-esteem by the retiring individual.

Từ Cambridge English Corpus

Figure 9 illustrates what such a system might look like for those retiring in 2018.

Từ Cambridge English Corpus

Nevertheless, the ontology operates, needs support, is maintained and is retired simultaneously with the whole system.

Từ Cambridge English Corpus

Retirees retiring in later months for the sample had higher relative deferred compensation.

Từ Cambridge English Corpus

Women who had retired for health reasons were more than disadvantaged by the same conditions.

Từ Cambridge English Corpus

Two of the three judges who delivered dissenting verdicts in this contempt case have since been retired, for technically legitimate but involuntary reasons.

Từ Cambridge English Corpus

They allowed retired and elderly couples or single people to vacate cottages needed for working families, without obliging them to leave the village altogether.

Từ Cambridge English Corpus

Moreover, it seems that male retirees perceive the exchange of psychological resources in the family differently from husbands who have not yet retired.

Từ Cambridge English Corpus

I am sure that most people agree that she never really retired.

Từ Cambridge English Corpus

We expect older plans will have higher costs because, typically, retirees cost more than current workers.

Từ Cambridge English Corpus

She decided that she was not prepared to spend extra time travelling, and retired early.

Từ Cambridge English Corpus

Both voluntary early retirement and retiring on health grounds had a significant effect on attitudes to retirement (positively and negatively respectively).

Từ Cambridge English Corpus

First, the increase in the working period reduces the length of time when retired, and therefore reduces the incentive to save.

Từ Cambridge English Corpus

Due to rising costs in public spending for retirees the system had to undergo several reforms.

Từ Cambridge English Corpus

Xem tất cả các ví dụ của retire

Các quan điểm của các ví dụ không thể hiện quan điểm của các biên tập viên Cambridge Dictionary hoặc của Cambridge University Press hay của các nhà cấp phép.



Các câu hỏi về retire danh từ là gì


Nếu có bắt kỳ câu hỏi thắc mắt nào vê retire danh từ là gì hãy cho chúng mình biết nhé, mõi thắt mắt hay góp ý của các bạn sẽ giúp mình cải thiện hơn trong các bài sau nhé <3 Bài viết retire danh từ là gì ! được mình và team xem xét cũng như tổng hợp từ nhiều nguồn. Nếu thấy bài viết retire danh từ là gì Cực hay ! Hay thì hãy ủng hộ team Like hoặc share. Nếu thấy bài viết retire danh từ là gì rât hay ! chưa hay, hoặc cần bổ sung. Bạn góp ý giúp mình nhé!!

Các Hình Ảnh Về retire danh từ là gì


Các hình ảnh về retire danh từ là gì đang được chúng mình Cập nhập. Nếu các bạn mong muốn đóng góp, Hãy gửi mail về hộp thư [email protected] Nếu có bất kỳ đóng góp hay liên hệ. Hãy Mail ngay cho tụi mình nhé

Tra cứu báo cáo về retire danh từ là gì tại WikiPedia

Bạn có thể tra cứu thêm thông tin về retire danh từ là gì từ trang Wikipedia.◄ Tham Gia Cộng Đồng Tại

???? Nguồn Tin tại: https://vietvan.vn/hoi-dap/

???? Xem Thêm Chủ Đề Liên Quan tại : https://vietvan.vn/hoi-dap/

Related Posts

About The Author

Add Comment