reliability

Cập nhật ngày 03/08/2022 bởi mychi

Bài viết reliability thuộc chủ đề về Giải Đáp thời gian này đang được rất nhiều bạn quan tâm đúng không nào !! Hôm nay, Hãy cùng Viết Văn tìm hiểu reliability trong bài viết hôm nay nhé ! Các bạn đang xem bài viết : “reliability”

Đánh giá về reliability



Reliabilitybetween reviewers (regarding the decision to include or exclude an article) was calculated using kappa statistics.

Từ Cambridge English Corpus

Two hundred and ninety-seven people took part in the validity andreliabilitytests of the questionnaire.

Từ Cambridge English Corpus

Interviewers and observers were thoroughly trained prior to collecting data, and ongoing recalibration meetings were held to promote measurement fidelity andreliability.

Từ Cambridge English Corpus

Point-to-point intra-rater and inter-raterreliability(by a person trained in phonetics) checks on initial consonants were conducted on 10 % of the data.

Từ Cambridge English Corpus

In order to enhance thereliabilityof the classification of self-corrections, retrospective verbal reports were also collected.

Từ Cambridge English Corpus

As mentioned above, interraterreliabilitywas checked during 20 home visits with two observers.

Từ Cambridge English Corpus

A total of 54 utterances were analysed for temporalreliability.

Từ Cambridge English Corpus

Reliabilityof experimenters’ judgment was assessed by the agreement of the other experimenters of the group present during the session (one or two additional persons).

Từ Cambridge English Corpus

Thereliabilityof their assessments was established prior to their participation in the study.

Từ Cambridge English Corpus

However, because it was retrospective, some cases have been missed, and thereliabilityof diagnoses made by primary-care physicians may have been low.

Từ Cambridge English Corpus

One of the most popular abstract models in networkreliabilityproblems is the following.

Từ Cambridge English Corpus

Relatively high test – retest and interform reliabilities were reported, and the intercorrelation between scores on the individual tests was high.

Từ Cambridge English Corpus

Indeed, thereliabilityof a system relies on the accuracy of the estimates.

Từ Cambridge English Corpus

Until these discrepancies are resolved, it is difficult to evaluate thereliabilityof the findings using this perceptual learning paradigm.

Từ Cambridge English Corpus

Inter-raterreliabilitywas 90.5% and disagreements were resolved by discussion.

Từ Cambridge English Corpus

Xem tất cả các ví dụ của reliability

Các quan điểm của các ví dụ không thể hiện quan điểm của các biên tập viên Cambridge Dictionary hoặc của Cambridge University Press hay của các nhà cấp phép.



Các câu hỏi về reliable danh từ là gì


Nếu có bắt kỳ câu hỏi thắc mắt nào vê reliable danh từ là gì hãy cho chúng mình biết nhé, mõi thắt mắt hay góp ý của các bạn sẽ giúp mình cải thiện hơn trong các bài sau nhé <3 Bài viết reliable danh từ là gì ! được mình và team xem xét cũng như tổng hợp từ nhiều nguồn. Nếu thấy bài viết reliable danh từ là gì Cực hay ! Hay thì hãy ủng hộ team Like hoặc share. Nếu thấy bài viết reliable danh từ là gì rât hay ! chưa hay, hoặc cần bổ sung. Bạn góp ý giúp mình nhé!!

Các Hình Ảnh Về reliable danh từ là gì


Các hình ảnh về reliable danh từ là gì đang được chúng mình Cập nhập. Nếu các bạn mong muốn đóng góp, Hãy gửi mail về hộp thư [email protected] Nếu có bất kỳ đóng góp hay liên hệ. Hãy Mail ngay cho tụi mình nhé

Tham khảo dữ liệu, về reliable danh từ là gì tại WikiPedia

Bạn nên xem nội dung về reliable danh từ là gì từ trang Wikipedia.◄ Tham Gia Cộng Đồng Tại

???? Nguồn Tin tại: https://vietvan.vn/hoi-dap/

???? Xem Thêm Chủ Đề Liên Quan tại : https://vietvan.vn/hoi-dap/

Related Posts

About The Author

Add Comment