Định nghĩa – Khái niệm

quý phụ tiếng Trung là gì?

Dưới đây là giải thích ý nghĩa từ quý phụ trong tiếng Trung và cách phát âm quý phụ tiếng Trung. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ quý phụ tiếng Trung nghĩa là gì.

Nếu muốn tra hình ảnh của từ quý phụ hãy xem ở đây

Xem thêm từ vựng Việt Trung

  • đỗ bảng vàng tiếng Trung là gì?
  • cho là tiếng Trung là gì?
  • mặt phẳng thẳng đứng tiếng Trung là gì?
  • bắt đầu quay tiếng Trung là gì?
  • liên thôn tiếng Trung là gì?

Tóm lại nội dung ý nghĩa của quý phụ trong tiếng Trung

季父 《古时称弟兄的排行为伯、仲、叔、季。年龄最小的叔父称季父。》

Đây là cách dùng quý phụ tiếng Trung. Đây là một thuật ngữ Tiếng Trung chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2022.

Cùng học tiếng Trung

Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ quý phụ tiếng Trung là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn…liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.

Tiếng Trung hay còn gọi là tiếng Hoa là một trong những loại ngôn ngữ được xếp vào hàng ngôn ngữ khó nhất thế giới, do chữ viết của loại ngôn ngữ này là chữ tượng hình, mang những cấu trúc riêng biệt và ý nghĩa riêng của từng chữ Hán. Trong quá trình học tiếng Trung, kỹ năng khó nhất phải kể đến là Viết và nhớ chữ Hán. Cùng với sự phát triển của xã hội, công nghệ kỹ thuật ngày càng phát triển, Tiếng Trung ngày càng được nhiều người sử dụng, vì vậy, những phần mềm liên quan đến nó cũng đồng loạt ra đời.

Chúng ta có thể tra từ điển tiếng trung miễn phí mà hiệu quả trên trang Từ Điển Số.Com


Đặc biệt là website này đều thiết kế tính năng giúp tra từ rất tốt, giúp chúng ta tra các từ biết đọc mà không biết nghĩa, hoặc biết nghĩa tiếng Việt mà không biết từ đó chữ hán viết như nào, đọc ra sao, thậm chí có thể tra những chữ chúng ta không biết đọc, không biết viết và không biết cả nghĩa, chỉ cần có chữ dùng điện thoại quét, phền mềm sẽ tra từ cho bạn.

Từ điển Việt Trung

Nghĩa Tiếng Trung: 季父 《古时称弟兄的排行为伯、仲、叔、季。年龄最小的叔父称季父。》