Vợt Tennis trong tiếng anh là gì: Định nghĩa, ví dụ.

Cập nhật ngày 09/09/2022 bởi mychi

Bài viết Vợt Tennis trong tiếng anh là gì: Định nghĩa, ví dụ. thuộc chủ đề về Giải Đáp Thắc Mắt thời gian này đang được rất nhiều bạn quan tâm đúng không nào !! Hôm nay, Hãy cùng Viết Văn tìm hiểu Vợt Tennis trong tiếng anh là gì: Định nghĩa, ví dụ. trong bài viết hôm nay nhé ! Các bạn đang xem bài viết : “Vợt Tennis trong tiếng anh là gì: Định nghĩa, ví dụ.”

Đánh giá về Vợt Tennis trong tiếng anh là gì: Định nghĩa, ví dụ.



Quần vợt, một bộ môn thể thao khá nổi tiếng tại các nước phương Tây. hiện nay, bộ môn này cũng đã du nhập rất thường xuyên đế các quốc gia khác trên thế giới. Để chơi được bộ môn này đòi hỏi cần phải có rất thường xuyên yếu tố.

Hôm nay, StudyTiengAnh sẽ cùng mọi người tìm hiểu về một phần không thể thiếu khi chơi tennis, đó là vợt tennis.

 

image

(MO TA VOT TENNIS)

 

1. Định nghĩa về vợt tennis trong tiếng Anh:

TENNIS RACKET (noun) /ˈtenɪsˈrækɪt /

 

Loại từ:Thuộc danh từ đếm được, danh từ riêng.

 

Định nghĩa:

Vợt Tennis là dụng cụ thể thao người chơi dùng vợt lưới để đánh một quả bóng làm bằng cao su bọc nỉ rỗng gọi là bóng quần vợt về phía sân đối phương. Quần vợt Hiện tại là một môn thể thao rất thường nhật ở thường xuyên nước.

 

image

(MO TA VOT TENNIS)

 

  • However, in order to choose a tennis racket that suits and has a good gameplay, you need to learn more about some of the terms in tennis racquets.
  • mặc khác, để chọn được một chiếc vợt tennis phù hợp và có lối chơi tốt, bạn cần tìm hiểu kĩ hơn về một vài ngôn từ trong vợt tennis.
  •  
  • Genuine Tennis rackets from the brand Wilson, Babolat beautiful, high-class, good price, quality.
  • Vợt Tennis chính hãng từ thương hiệu Wilson, Babolat đẹp, cao cấp, giá tốt, chất lượng.

 

2. Cấu trúc và cách dùng trong tiếng Anh:

[TỪ ĐƯỢC DÙNG LÀM CHỦ NGỮ TRONG CÂU]

  • The tennnis racket is the instrument in tennis and the tennis racket Wilson is the number 1 tennis brand in the world.
  • Vợt tennnis là công cụ trong quần vợt và vợt tennis Wilson là thương hiệu tennis số 1 trên thế giới.

Từ “Tennis Racket” trong câu được dùng với mục đích làm chủ ngữ trong câu.

 

[TỪ ĐƯỢC DÙNG LÀM TÂN NGỮ TRONG CÂU]

  • Decathlon is a distributor of tennis rackets, genuine tennis accessories from leading sports brands in the world.
  • Decathlon là nhà phân phối vợt tennis, phụ kiện tennis chính hãng các thương hiệu thể thao hàng đầu thế giới.

Từ ”Tennis Racket” được sử dụng trong câu với nhiệm vụ làm tân ngữ cho câu.

[TỪ ĐƯỢC DÙNG LÀM BỔ NGỮ CHO TÂN NGỮ TRONG CÂU]

  • Wilson knows how to imprint his brand name in the minds of people with quality tennis rackets.
  • Wilson đã biết cách khắc sâu vào tâm trí người sử dụng tên tuổi thương hiệu của mình bằng những danh mục vợt tennis chất lượng.

Từ “Tennis Racket” làm bổ ngữ cho tân ngữ “to imprint his brand name in the minds of people with quality”.

 

✅ Mọi người cũng xem : chiến trường b c k là gì

3. Các từ, cụm từ thông dụng về vợt tennis trong Tiếng Anh:

image

(MO TA VOT TENNIS)

 

Actual tension of a tennis racket(cụm tính từ): Độ căng thực tế của vợt tennis.

  • The actual tension of a tennis racket string on a stringed rubber, it is always less than the machine reading or the reference on the racquet.
  • Độ căng thực tế của dâyvợt tennis trên một mặt vợt đã căng dây, nó luôn nhỏ hơn số đo ghi trên máy hoặc số đo tham khảo ghi trên vợt.

 

tennis racket balance (cụm danh từ): độ cân bằng vợt tennis

  • Heavy types have a light racquet head to maintain easy control of the tennis racket balance.
  • các loại nặng thì có đầu vợt nhẹ để duy trì có khả năng điều khiển độ cân bằng vợt tennis đơn giản.

 

Tennis racket elasticity(cụm tính từ): độ đàn hồi vợt tennis

  • Over time, the string reduces tennis racket elasticity, causing players to play worse and have to work harder.
  • Qua thời gian, dây hạn chế độ căng và tính đàn hồi vợt tennis , khiến người chơi đánh tồi đi và phải vận sức thường xuyên hơn.

 

racket thickness(tính từ): độ dày vợt

  • Most types have 15-17 gauge racket thickness, some are particularly thick, the larger the gauge, the thinner the string and measured in the standard unit millimeters.
  • Hầu hết các loại có độ dày vợt  15-17 gauge, một vài loại dây đặc biệt dày, số đo  càng lớn, dây càng mảnh và được đo bằng đơn vị chuẩn là mi li mét.

 

grip size(danh từ): kích cỡ cán vợt

  • While there is no industry standard for size, the current grip sizes chart is as above.
  • Tuy không có một tiêu chuẩn công nghiệp về kích thước , bảng phân loại kích cỡ cán vợt hiện nay như trên

 

Cross section tennis racket(cụm danh từ): mặt cắt vợt tennis

  • A racquet frame with a wider cross-sectiontennis racket is stiffer than a thin frame.
  • Một khung vợt với mặt cắt vợt rộng hơn sẽ cứng hơn một khung mỏng.

 

Hi vọng với bài viết này, StudyTiengAnh đã giúp hiểu hơn về vợt tennis trong tiếng Anh!!!

  • “2nd” nghĩa là gì trong Tiếng Anh
  • “Muỗi” trong Tiếng Anh là gì: Định Nghĩa, Ví Dụ Anh Việt
  • “Sợ” trong Tiếng Anh là gì: Định Nghĩa, Ví Dụ Anh Việt
  • Hình nền hoa sen trắng nền đen và ý nghĩa của nó
  • Duty Manager là gì và cấu trúc cụm từ Duty Manager trong câu Tiếng Anh
  • Keep An Eye On là gì và cấu trúc Keep An Eye On trong Tiếng Anh
  • Từ Toxic nghĩa là gì, biểu hiện tính cách của người hay Toxic trên Facebook, Tiktok
  • Check In là gì và cấu trúc cụm từ Check In trong câu Tiếng Anh


Các câu hỏi về quần vợt tiếng anh là gì


Nếu có bắt kỳ câu hỏi thắc mắt nào vê quần vợt tiếng anh là gì hãy cho chúng mình biết nhé, mõi thắt mắt hay góp ý của các bạn sẽ giúp mình cải thiện hơn trong các bài sau nhé

Related Posts

About The Author

Add Comment