102+ Từ Vựng Tiếng Anh Về Quần áo Thông Dụng Hay Gặp Nhất – IELTS Cấp Tốc

Cập nhật ngày 10/09/2022 bởi mychi

Bài viết 102+ Từ Vựng Tiếng Anh Về Quần áo Thông Dụng Hay Gặp Nhất – IELTS Cấp Tốc thuộc chủ đề về Wiki How thời gian này đang được rất nhiều bạn quan tâm đúng không nào !! Hôm nay, Hãy cùng VietVan tìm hiểu 102+ Từ Vựng Tiếng Anh Về Quần áo Thông Dụng Hay Gặp Nhất – IELTS Cấp Tốc trong bài viết hôm nay nhé ! Các bạn đang xem nội dung về : “102+ Từ Vựng Tiếng Anh Về Quần áo Thông Dụng Hay Gặp Nhất – IELTS Cấp Tốc”

Đánh giá về 102+ Từ Vựng Tiếng Anh Về Quần áo Thông Dụng Hay Gặp Nhất – IELTS Cấp Tốc


Xem nhanh
Học tiếng Anh chủ đề tên các loại trang phục/Clothes/ English online
Chủ đề Phụ kiện thời trang theo link sau:
https://youtu.be/ehLBWlzo4bA

Facebook page: Từ Vựng Tiếng Anh- English vocabulary
https://www.facebook.com/profile.php?id=100063188352971

Quần áo là đồ dùng gần gũi nhất với con người. Vậy đã bao giờ bạn tự hỏi những bộ quần áo bạn hay mặc hằng ngày được diễn tả bằng từ vựng tiếng Anh như thế nào không? Hôm nay, ieltscaptoc.com.vn đã tổng hợp hơn 102+ từ vựng tiếng Anh về quần áo thông dụng hay gặp nhất.

Nội dung chính

1. Từ vựng tiếng Anh về những loại áo

Quần áo thời trang là một trong một vài chủ đề từ vựng rất đa dạng và bao gồm thường xuyên khía cạnh. Áo chắc chắn là một phần không thể thiếu trong một bộ trang phục hoàn chỉnh.

Từ vựng tiếng Anh về các loại áo Từ vựng tiếng Anh về những loại áo

Dưới đây là tổng hợp đầy đủ và cụ thể từ vựng tiếng Anh về các loại áo.

  • Anorak /ˈanəˌrak/: áo khoác có mũ
  • Blouse /blauz/: áo sơ mi nữ
  • Blazer /´bleizə/: áo khoác nam dạng vest
  • Bathrobe /ˈbɑːθrəʊb/: áo choàng tắm
  • Bra /brɑː/: áo lót nữ
  • Cardigan /´ka:digən/: áo len cài đằng trước
  • Coat /kōt/: áo khoác
  • Dressing gown /ˈdresɪŋ ɡaʊn/: áo choàng tắm
  • Jacket /dʤækit/: áo khoác ngắn
  • Jumper /ʤʌmpə/: áo len
  • Leather jacket /leðə ‘dʤækit/: áo khoác da
  • Overcoat /´ouvə¸kout/: áo măng tô
  • Pullover /ˈpʊləʊvə(r)/: áo len chui đầu
  • Raincoat /´rein¸kout/: áo mưa
  • Scarf /skɑːrf/: khăn quàng
  • Shirt /ʃɜːt/: áo sơ mi
  • Sweater /ˈswetər/: áo len
  • Top /tɒp/: áo
  • T-shirt /ti:’∫ə:t/: áo phông
  • Vest /vest/: áo lót ba lỗ

>>> Tham khảo những từ vựng phổ biến dùng trong phòng ngủ:

  • Từ vựng tiếng Anh về chuyên ngành thời trang
  • Tổng hợp từ vựng tiếng Anh về đồ dùng trong phòng ngủ
  • Tổng hợp từ vựng tiếng Anh về mỹ phẩm và trang điểm

2. Từ vựng tiếng Anh về những loại quần

  • Boxer shorts /ˈbɒk.sə ˌʃɔːts/: quần đùi
  • Jeans /dʒiːnz/: quần bò
  • Knickers /ˈnikərz/: quần lót nữ
  • Overalls /ˈōvəˌrôl/: quần yếm
  • Culottes/Pen Skirt /kjuːˈlɒts/ : Quần giả váy
  • Shorts /shorts/: quần soóc
  • Swimming trucks /’swimiɳ trʌk/: quần bơi nam
  • Thong /thong/: quần lót dây
  • Tights /taɪts/: quần tất
  • Trousers /ˈtraʊ.zəz/: quần dài
  • Underpants /ˈʌn.də.pænts/: quần lót nam
  • Pants /pænts/: quần Âu
  • Swimming costume /´swimiη ´kɔstju:m/ quần áo bơi
  • Pyjamas /pi’ʤɑ:məz/ bộ đồ ngủ
  • Overalls /ˈəʊ.vər.ɔːlz/: quần yếm
  • Jump suit /dʤʌmp sju:t/: bộ áo liền quần.
  • Dinner jacket /ˈdɪn.ə ˌdʒæk.ɪt/: com lê đi dự tiệc
  • Uniform /’ju:nifɔ:m/: Đồng phục.

✅ Mọi người cũng xem : breakout mụn là gì

3. Từ vựng về những loại váy

3.1. Từ vựng về những loại váy trong tiếng Anh

  • Princess Dress: Váy có phần thân ôm sát và nhấn eo như công chúa.
  • Polo Dress: Váy có phần thân trên giống áo thun cổ bẻ Polo.
  • Sheath Dress: Đầm ngắn dáng ôm cơ bản áo dài tay.
  • Coat Dress: Những chiếc váy được cách điệu từ áo khoác dáng dài với 2 hàng cúc.

3.2. Các kiểu váy đầm liền cách điệu

  • House Dress: Kiểu váy sơmi cổ điển, dáng dài, có 2 túi lớn phía trước.
  • Shirtwaist Dress: Kiểu váy dáng dài áo cổ bẻ, thân váy có một hàng cúc trải dài.
  • Drop waist Dress: Kiểu váy hạ eo hay còn gọi là váy lùn.
  • Trapeze Dress: Váy suôn xòe rộng từ trên xuống.
  • Sundress: Hình dáng váy xòe, xếp ly tựa ánh mặt trời với kiểu váy hai dây.
  • Wraparound Dress: Kiểu váy có phần đắp ngực chéo
  • Tunic Dress: Kiểu váy dáng dài tay suôn thẳng, không xòe
  • Jumper: Váy khoét nách cổ xẻ sâu

>>> Xem ngay: Từ điển tiếng Anh chuyên ngành may mặc

NHẬP MÃ ICT5TR – NHẬN NGAY 5.000.000đ HỌC PHÍ KHÓA HỌC TẠI IELTS VIETOP

Vui lòng nhập tên của bạn
Số điện thoại của bạn không đúng
Địa chỉ Email bạn nhập không đúng
Đặt hẹn

✅ Mọi người cũng xem : mốc cao độ là gì

3.3. những loại váy ngắn

Váy là một dạng quần áo thường sử dụng bởi phụ nữ. Theo quan niệm váy sẽ tạo nên sự nhẹ nhàng và nữ tính, ngày nay có rất nhiều loại váy thể hiện sự cá tính và phá cách của người mặc.

Từ vựng tiếng Anh các loại váy Từ vựng tiếng Anh những loại váy
  • Inverted Pleat: Kiểu váy xếp hai ly mặt trong giúp váy có độ ôm vừa phải hoặc xòe nhẹ nên khá thoải mái khi di duyển
  • Kick Pleat: Giống như Inverted Pleat nhưng là kiểu váy xếp một ly mặt trong.
  • Accordion Pleat: Váy xếp ly nhỏ như những nếp gấp trên chiếc đàn accordion.
  • Top Stitched Pleat: Cũng là loại váy xếp thường xuyên ly nhưng có phần hông ôm, và xòe ở khoảng 2/3.
  • Knife Pleat: Váy với đường xếp ly cỡ lớn, bản rộng từ 3 – 5cm.
  • Gather Skirt: Có độ bồng và mềm mại hơn do những nếp gấp xếp nhún được bắt đầu từ eo nhưng không theo tỉ lệ đều đặn như các mẫu xếp ly ở trên.
  • Yoke Skirt: Váy có phần hông ôm nhưng ranh giới giữa phần hông ôm và phần xòe rõ ràng hơn bởi chúng thường được may từ hai phần vải tách rời.
  • Ruffled Skirt: Là kiểu váy tầng.
  • Straight Skirt: Dạng váy ống suôn thẳng từ trên xuống
  • Sarong: Kiểu váy giống như một tấm vải quấn, buộc túm.
  • Sheath Skirt / Pencil Skirt: Là dáng váy bút chì.
  • Kilt: Tên gọi riêng của những chiếc váy ca rô truyền thống người Scotland.
  • Wrap around skirt: Váy đắp dáng tulip.
  • Gored Skirt: Kiểu váy có độ xòe nhẹ.
  • A Line Skirt: Dáng váy chữ A.
  • Box Pleated skirt: Váy có phần gấu xòe uốn lượn khá mềm mại do người may dùng kỹ thuật cắt vải để tạo độ xòe.
  • Semi- Circular Skirt / Circular Skirt: kiểu váy dựa trên độ xòe lớn dần.
  • Buttoned Straight Skirt: Dáng váy đính một hàng cúc dọc trải dài.
  • Fixed Box Pleat Skirt: Váy có phần hông chiết ly giúp dáng váy đứng và ôm, còn phần gấu xếp ly bản lớn tạo độ xòe giúp thoải mái khi di chuyển.
  • Knife Pleat Skirt: Phần xếp ly tập trung hai bên hông xuyên suốt chiều dài của váy.
  • Gore Skirt: Váy có phần gấu xòe uốn lượn dài và kiểu dáng mềm mại hơn Box Pleated Skirt.

>>> Tham khảo những chủ đề từ vựng phổ biến:

  • Từ vựng chủ đề Thức ăn và Đồ uống
  • Từ vựng tiếng Anh về mỹ phẩm và trang điểm
  • Từ vựng tiếng Anh về tình yêu

✅ Mọi người cũng xem : chứng khoán cơ sở là gì

4. Từ vựng tiếng Anh về phụ kiện

4.1. Từ vựng tiếng Anh về các loại giày

  • Sneaker /ˈsniːkə(r)/: giày thể thao
  • Stilettos /stɪˈletoʊ/: giày gót nhọn 
  • Sandals /ˈsændl/: dép xăng-đan
  • Wellingtons /ˈwelɪŋtən/: ủng cao su
  • Boots /buːts/: bốt
  • Wedge boot /uh bu:t/: giày đế xuồng
  • Knee high boot /ni: hai bu:t/: bốt cao gót
  • Clog /klɔg/: guốc
  • Slip on /slip ɔn/: giày lười thể thao
  • Monk /mʌɳk/: giày quai thầy tu
  • Loafer /‘loufə/: giày lười
  • Dockside /dɔk said/: giày lười Dockside
  • Moccasin /’mɔkəsin/: giày Mocca
  • Chunky heel /’tʃʌnki hi:l/: giày, dép đế thô

4.2. Từ vựng về những loại mũ

  • Baseball cap /ˈbeɪsbɔːl kæp/: mũ lưỡi trai
  • Hat /hæt/: mũ
  • Hard hat /ˈhɑːd hæt/: mũ bảo hộ
  • Flat cap /ˌflæt ˈkæp/: mũ lưỡi trai
  • Balaclava /ˌbæl.əˈklɑː.və/: mũ len trùm đầu và cổ
  • Baseball cap /ˈbeɪsbɔːl kæp/: nón lưỡi trai
  • Beret /bəˈreɪ/: mũ nồi
  • Bucket hat /ˈbʌkɪt hæt/: mũ tai bèo
  • Fedora /fəˈdɔː.rə/: mũ phớt mềm
  • Top hat /tɒp hæt/: mũ chóp cao
  • Bowler /ˈbəʊlər/: mũ quả dưa
  • Mortar board /ˈmɔːrtər bɔːrd/: mũ tốt nghiệp
  • Deer stalker /ˈdɪəˌstɔː.kər/: mũ thợ săn
  • Snapback /snæp¸bæk /: mũ lưỡi trai phẳng
  • Helmet /ˈhelmɪt/: mũ bảo hiểm
  • Cowboy hat /ˈkaʊbɔɪ hæt/: mũ cao bồi

✅ Mọi người cũng xem : môn cơ sở dữ liệu là gì

4.3. Từ vựng tiếng Anh về phụ kiện

Phụ kiện là đồ dùng đi kèm không thể thiếu nếu bạn muốn bộ trang phục nổi bật hơn.

1100 275
Từ vựng tiếng Anh về phụ kiện quần áo Từ vựng tiếng Anh về phụ kiện quần áo

Danh sách từ vựng tiếng Anh về phụ kiện quần áo thường nhật nhất.

  • Bracelet /’breislit/: vòng tay
  • Mirror /’mirə/: gương
  • Shoes /ʃu:/: giày
  • Comb /koum/: lược thẳng
  • Necklace /’neklis/: vòng cổ
  • Boots /bu:ts/: ủng
  • Earrings /ˈɪərɪŋ/: khuyên tai
  • Piercing /’piəsiɳ/: khuyên
  • Socks /sɔk/: tất (vớ)
  • Engagement ring /in’geidʤmənt riɳ/: nhẫn đính hôn
  • Wedding ring /’wedi riɳ/: nhẫn cưới
  • Purse/pə:s/: ví
  • Wallet /’wɔlit/: ví nam
  • Glasses /ˈɡlɑːsɪz/: kính
  • Sunglasses /ˈsʌnɡlɑːsɪz/: kính râm
  • Lipstick /’lipstik/: son môi
  • Handbag /’hændbæg/: túi
  • Umbrella /ʌm’brelə/: ô/dù
  • Cap /kæp/: mũ lưỡi trai
  • Handkerchief /’hæɳkətʃif/: khăn tay
  • Walking stick /’wɔ:kiɳ stick/: gậy đi bộ
  • Hairbrush /’heəbrʌʃ/: lược chùm
  • Hair tie /heə tai/: dây buộc tóc
  • Watch /wɔtʃ/: đồng hồ
  • Mittens /’mitn/: găng tay hở ngón
  • Tie /tai/: cà vạt
  • Earmuffs /’iəmʌfs/: mũ len che cho tai khỏi rét
  • Gloves /glʌv/: găng tay

✅ Mọi người cũng xem : bánh cosy bao nhiêu calo

4.4. Từ vựng tiếng Anh về chất liệu quần áo, phụ kiện

  • Cotton /’kɔtn/ (n): bông
  • Leather /’leðə/ (n): da
  • Feather /’feðə/ (n): lông vũ
  • Silk /silk/ (n): lụa
  • Nylon /’nailən/ (n): ni-lông
  • Wool /wul/ (n): len
  • Khaki /’kɑ:ki/ (n): vải ka-ki
  • Damask /’dæməsk/ (n): lụa Đa-mát
  • Synthetic /sin’θetik/ (n): sợi tổng hợp
  • Canvas /’kænvəs/ (n): vải bố
  • Linen /’linin/ (n): vải lanh
  • Denim /’denim/ (n): vải bò
  • Collar /’kɔlə/ (n): cổ áo
  • Sleeve /sli:v/ (n): tay áo
  • Button /’bʌtn/ (n): khuy áo
  • Seam /si:m/ (n): đường may, đường chỉ
  • Lappet /’læpit/ (n): vạt áo
  • Body /’bɔdi/ (n): thân áo

5. Cụm từ tiếng Anh về quần áo

Xem thêm bài viết: Từ điển tiếng anh chuyên ngành may mặc thường gặp

✅ Mọi người cũng xem : độ 62zz là gì

5.1. Cụm từ tiếng Anh về chủ đề quần áo

Hằng năm có rất thường xuyên các tuần lễ thời trang diễn ra trên thế giới. Qua những bộ sưu tập của những nhà thiết kế nổi tiếng những xu hướng may mặc bắt đầu được khởi nguồn.

Cụm từ tiếng Anh về chủ đề thời trang Cụm từ tiếng Anh về chủ đề thời trang

Do vậy bạn cần những cụm từ tiếng Anh về chủ đề quần áo để hiểu rõ về thời trang thế giới

  • To be on trend: đang có xu hướng, hợp thời trang
  • Casual clothes: quần áo giản dị (không cách thức)
  • Classic style: phong cách đơn giản, cổ điển
  • Designer label: một thương hiệu nổi tiếng thường tạo ra những sản phẩm đắt tiền
  • Dressed to kill: ăn mặc cực kỳ cuốn hút
  • To dress for the occasion: mặc quần áo phù hợp với sự kiện
  • Fashionable: hợp thời trang
  • Fashion house: Doanh nghiệp bán những mẫu thiết kế mới nhất
  • Fashion icon: biểu tượng thời trang
  • Fashion show: show thời trang
  • To get dressed up: mặc đồ đẹp (thường là đi đâu đó đặc biệt)
  • To go out of fashion: lỗi thời, không còn hợp thời trang
  • Hand-me-downs: quần áo được mặc từ thế hệ anh/chị tới em
  • To have an eye for (fashion): có gu thời trang, có nhận xét tốt về thời trang
  • To have a sense of style: có gu thẩm mỹ thời trang
  • The height of fashion: cực kỳ hợp thời trang
  • To keep up with the latest fashion: mặc theo phong cách thời trang mới nhất
  • To look good in: mặc quần áo hợp với mình
  • To mix and match: mặc lộn xộn, có vẻ chắp vá
  • Must-have: thứ gì đó rất thời trang và rất cần sử dụng
  • Off the peg: quần áo có sẵn
  • Old fashioned: lỗi thời
  • On the catwalk: trên sàn diễn thời trang
  • A slave to fashion: người luôn mong đợi những mẫu mã thời trang mới smart clothes: dạng quần áo dễ mặc
  • To suit someone: phù hợp, đẹp với ai đó
  • To take pride in someone’s appearance: chú ý vào trang phục của ai đó
  • Timeless: không bao giờ lỗi mốt
  • Vintage clothes: trang phục cổ điển
  • Well-dressed: ăn mặc đẹp đẽ

✅ Mọi người cũng xem : 9/3 là ngày gì

5.2. Cụm từ miêu tả quần áo bằng tiếng Anh

  • Fit (adj): Vừa vặn.
  • Plain (n): Trơn, vải trơn, không có họa tiết.
  • Polka dot (adj): Chấm bi.
  • Stripe (n): Sọc.
  • Suit (v): Thích hợp.
  • Tight (adj): Ôm sát, chật.
  • Woolen (n): Vải len.

>>> Xem thêm:

  • Từ vựng tiếng Anh về lễ Halloween
  • Từ vựng tiếng Anh về sức khỏe
  • Từ vựng tiếng Anh về thể loại âm nhạc

6. Cách đọc chuẩn tên các nhãn hiệu nổi tiếng thế giới

Chắc hẳn bạn đã từng nghe ai đó đọc thương hiệu Louis Vuitton là “luôn vui tươi” hay “lu ít vui tong”. Những cách đọc đó dần dần hình thành thói quen đọc sai tên những thương hiệu nổi tiếng.

Cách đọc tên những thương hiệu thời trang nổi tiếng Cách đọc tên những thương hiệu thời trang nổi tiếng

Bài viết đã tổng hợp cách đọc chuẩn tên các nhãn hiệu trên thế giới để giúp bạn không bị nhầm lẫn tên các thương hiệu

✅ Mọi người cũng xem : cách nấu lẩu gà thập cẩm ngon nhất

Adidas

Trong khi rất nhiều nơi trên toàn cầu phiên âm “Adidas” bằng “Uh-Dee-Das nhưng trên thực tế, thương hiệu này phải đọc là “Ah-dee-das” thì mới đúng bạn nha!

✅ Mọi người cũng xem : bánh quế cosy bao nhiêu calo

Hermes

Tên gọi chính xác của hãng thời trang Pháp này là “Air-mes” chứ chẳng hề Hơ-mẹc hay Héc-mẹc gì cả bạn nha! Âm “H” dưới từ “Hermes” thực ra chính là một âm câm đấy!

Louis Vuitton

Có rất nhiều giới trẻ đọc tên thương hiệu này là “Lu-is Vut-ton” mặc khác, phiên âm chính xác của nó phải là “Loo-ee Vwee-tahn” mới đúng cơ!

✅ Mọi người cũng xem : lưu chuyển là gì

Nike

Tên phiên âm chuẩn của “Nike” phải là “Nai-key” chứ chẳng hề “Naik” đâu những bạn nhé!

✅ Mọi người cũng xem : cam bao nhiêu calo

Givenchy (zhee-von-she)

Lại một thương hiệu bậc nhất toàn cầu nữa bị đọc sai tên là “Givenchy”. Thay vì phiên âm chính xác là “zhee-von-she”, người ta thường xuyên đọc thành “gah-vin-chee” hoặc “gee-ven-chee”.

Trên đây là tổng hợp từ vựng tiếng Anh thông dụng nhất về quần áo đã được ieltscaptoc.com.vn chuẩn bị. Hãy học từ vựng bằng cách thực hành thực tế để nhớ lâu hơn nhé. Mong rằng những kiến thức hữu ích này có khả năng giúp bạn trong học tập và làm việc.



Các câu hỏi về quần váy tiếng anh là gì


Nếu có bắt kỳ câu hỏi thắc mắt nào vê quần váy tiếng anh là gì hãy cho chúng mình biết nhé, mõi thắt mắt hay góp ý của các bạn sẽ giúp mình cải thiện hơn trong các bài sau nhé

Related Posts

About The Author

Add Comment