quần thể trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

Cập nhật ngày 09/09/2022 bởi mychi

Bài viết quần thể trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe thuộc chủ đề về Thắc Mắt thời gian này đang được rất nhiều bạn quan tâm đúng không nào !! Hôm nay, Hãy cùng https://vietvan.vn/hoi-dap/ tìm hiểu quần thể trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe trong bài viết hôm nay nhé ! Các bạn đang xem bài viết : Glosbe”

Đánh giá về quần thể trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe


Xem nhanh
Học tiếng Anh chủ đề tên các loại trang phục/Clothes/ English online
Chủ đề Phụ kiện thời trang theo link sau:
https://youtu.be/ehLBWlzo4bA

Facebook page: Từ Vựng Tiếng Anh- English vocabulary
https://www.facebook.com/profile.php?id=100063188352971

Quần thể Scandinavia và Nga di chuyển đến Anh và Tây Âu để tránh mùa đông khắc nghiệt.

Scandinavian and Russian robins migrate to Britain and western Europe to escape the harsher winters .

Bạn đang đọc: quần thể trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

WikiMatrix

Họ phân tích các quần thể lớn.

They analyze large populations.

QED

các nghiên cứu dạng đó đòi hỏi một quần thể lớn hơn.

Those kinds of studies require much larger populations.

QED

Mặc dù có rất nhiều ngoại lệ, nhiều quần thể động vật vẫn phù hợp quy tắc Allen.

Though there are numerous exceptions, many animal populations appear to conform to the predictions of Allen’s rule.

WikiMatrix

Quần thể một cách tự nhiên đã tuyệt chủng vào năm 1979, nhưng đã được trồng lại vào năm 1999.

The natural population became extinct in 1974, but was re-introduced in 1999.

WikiMatrix

Loài này khác nhau về mặt địa lý và trong các quần thể..

This species varies geographically and within populations.

WikiMatrix

Vào giữa những năm 1970, Tchad là nhà của hơn 95% quần thể linh dương sừng kiếm trên thế giới.

By the mid-1970s, Chad was home to more than 95 % of the world population of this species .

WikiMatrix

Tuy vậy quần thể tại Ấn Độ đã sụt giảm.

The population in India has however declined.

WikiMatrix

Các quần thể khác được tìm thấy trong các tầng thung lũng của lưu vực sông Umpqua.

Other populations are found in the valley floors of the Umpqua River basin.

WikiMatrix

Quần thể tự nhiên của thường xuyên CWR đang gặp nhiều rủi ro.

The natural populations of many CWRs are increasingly at risk.

WikiMatrix

Tình cờ, Ardrey xem hiệu ứng Bruce là cơ chế kiểm soát quần thể!

Ardrey, incidentally, sees the Bruce effect as a population control mechanism!

Literature

quy trình tiếp theo xảy ra là ở trong những quần thể này.

Now the next step that happened is within these communities.

ted2019

một số quần thể bị Giảm đối với các hòn đảo tương đối nhỏ tương đối hiếm.

Some populations restricted to relatively small islands are comparably rare.

WikiMatrix

Xem thêm: Chữ S Là Gì Trong Tiếng Anh, So Và S/O Là Viết Tắt Của Từ Gì

Phía Bắc Đại Tây Dương có 2 quần thể B. m. musculus sinh sống.

In the North Atlantic, two stocks of B. m. musculus are recognised.

WikiMatrix

Và đó là não bộ và hệ thống thần kinh của những quần thể ấy.

And that was the brains and the nervous system of those communities.

ted2019

Tất cả đều đặn có trong quần thể.

Everything was in his equipment.

WikiMatrix

Quần thể phía bắc gần như mất đi trước thế kỷ thứ 20.

The northern population was already almost lost before the 20th century.

WikiMatrix

Loài này được biết tới từ hai quần thể, cả hai đều đặn từ núi lửa Cotacachi.

It is known from two collections, both of which were taken from the Cotacachi Volcano .

WikiMatrix

Hiện vẫn còn nhiều thống kê được thực hiện trên các quần thể hoang dã còn lại.

Much research remains to be done on the remaining wild populations .

WikiMatrix

Cả hai quần thể sống ở vùng độ cao dưới 40 m (130 ft).

Both populations strictly remain at altitudes below 40 m (130 ft).

WikiMatrix

Quần thể thao, Bud Light Lime, xem TV.

Sweat pants, Bud Light Lime, DVR time.

OpenSubtitles2018. v3

tuy nhiên, các biến thể trong quần thể có thể là đáng kể.

Mismatches within buckets can be substantial.

WikiMatrix

Điều đó làm quần thể vi sinh vật không hoạt động tốt chỉ với một vài loại ” thợ “.

What doesn’t function well are gut microbial communities with only a few different types of workers .

QED

Loài này không cần quan tâm bảo tồn, nhưng một vài quần thể đang bị đe dọa.

The species is not of conservation concern, but some populations are threatened.

WikiMatrix

Quần thể thao cũng che không nổi

They even show through basketball shorts.

Xem thêm: tháng mười trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

OpenSubtitles2018. v3

Source: http://helienthong.edu.vn Category: Tiếng anh



Các câu hỏi về quần thể tiếng anh là gì


Nếu có bắt kỳ câu hỏi thắc mắt nào vê quần thể tiếng anh là gì hãy cho chúng mình biết nhé, mõi thắt mắt hay góp ý của các bạn sẽ giúp mình cải thiện hơn trong các bài sau nhé

Related Posts

About The Author

Add Comment