Quần tất tiếng anh là gì? đọc như thế nào cho đúng

Cập nhật ngày 09/09/2022 bởi mychi

Bài viết Quần tất tiếng anh là gì? đọc như thế nào cho đúng thuộc chủ đề về Giải Đáp thời gian này đang được rất nhiều bạn quan tâm đúng không nào !! Hôm nay, Hãy cùng Viết Văn tìm hiểu Quần tất tiếng anh là gì? đọc như thế nào cho đúng trong bài viết hôm nay nhé ! Các bạn đang xem nội dung về : “Quần tất tiếng anh là gì? đọc như thế nào cho đúng”

Đánh giá về Quần tất tiếng anh là gì? đọc như thế nào cho đúng


Xem nhanh
Xin chào các bạn,

Đối với việc học tiếng Anh thì từ vựng là rất quan trọng. Vì khi muốn diễn đạt mà mình không có từ thì rất khó để người khác hiểu. Ngược lại khi có từ vựng, dù ngữ pháp có sai một xíu hoặc bạn dùng những cấu trúc ngữ pháp đơn giản thì vẫn có thể phát triển các đoạn hội thoại. Vì vậy các video về từ vựng tiếng Anh theo chủ đề hỗ trợ các bạn rất nhiều trong việc học.

Video hôm nay mình làm về các từ vựng thuộc chủ đề Trang phục - Clothes and accessories. Chúng ta sẽ học từ vựng chủ đề Trang phục - Quần áo và các loại phụ kiện đi kèm. Các từ vựng đa dạng đi kèm nghĩa Tiếng Việt và phiên âm sẽ giúp các bạn có một lượng từ khá để dùng nói về chủ đề trang phục.


Chúc các bạn học tốt.
#TiengAnhTrangPhuc #TiengAnhQuanAo #Clothes

Chào các bạn, trong loạt bài về trang phục trong tiếng anh thì Vuicuoilen đã giới thiệu khá nhiều loại trang phục từ cái mũ, đôi giày, quần áo cho đến cái tất hay cái nịt. Ngày hôm nay, chúng ta sẽ cùng tìm hiểu thông tin về một loại quần được khá thường xuyên chị em ưa chuộng khi khi mặc đi chơi, đi làm, và đó chính là quần tất. Nếu bạn chưa biết quần tất tiếng anh là gì thì hãy cùng Vuicuoilen tìm hiểu ngay sau đây nhé.

  • Quần bò tiếng anh là gì
  • Quần dài tiếng anh là gì
  • Quần đùi tiếng anh là gì
  • Cái quần tiếng anh là gì
  • Nước Sờ-ri-lan-ca tiếng anh là gì
Cái quần tất tiếng anh là gì Cái quần tất tiếng anh là gì

Cái quần tất tiếng anh là gì

Cái quần tất tiếng anh gọi là tights, phiên âm đọc là /taɪtѕ/

Tightѕ /taɪtѕ/

Để đọc đúng từ tights cũng đơn giản thôi. Bạn chỉ cần nghe phát âm chuẩn ở trên rồi nói theo là đọc được ngay. Tất nhiên, bạn cũng có khả năng đọc theo phiên âm của từ tights sẽ chuẩn hơn vì đọc theo phiên âm bạn sẽ không bị sót âm như khi nghe. Về vấn đề đọc phiên âm của từ tights như thế nào bạn có thể xem thêm bài viết Đọc phiên âm tiếng anh như thế nào để biết cách đọc cụ thể.

Lưu ý: một vài bạn hay bị nhầm giữa quần tất và quần bó sát. Quần tất là loại quần có thiết kế liền tất và chất liệu của quần tất thường tương đối mỏng, co giãn và ôm sát chân. Chính vì thiết kế như vậy nên quần tất luôn là loại quần dài liền tất và được mặt bên trong váy, đôi khi quần tất cũng được kết hợp với thường xuyên loại trang phục khác. Còn quần bó sát hay còn gọi là quần leggings là loại quần được thiết kế với dáng ôm sát người, loại quần này có thể là quần dài hoặc quần ngố hay quần đùi và không cần phải mặc bên trong váy. Điểm khác biệt cơ bản giữa quần bó và quần tất là chất liệu và phần tất liền quần.

Cái quần tất tiếng anh là gì Cái quần tất tiếng anh là gì

Xem thêm một vài loại trang phục bằng tiếng anh

  • Dinner jacket /ˈdɪn.ə ˌdʒæk.ɪt/: áo vest dự tiệc
  • T-shirt /ti: ʃəːt/: áo phông
  • Sock /sɒk/: chiếc tất
  • Bathrobe /ˈbɑːθ.rəʊb/: áo choàng tắm
  • Jacket /ˈdʒækɪt/: áo khoác
  • Skirt /skɜːt/: cái váy
  • Suit /suːt/: áo vest
  • Turtleneck /ˈtɜː.təl.nek/: áo len cổ lọ
  • Leather jacket /leðə dʤækit/áo khoác da
  • Baseball cap /ˈbeɪsbɔːl ˈkæp/: Mũ lưỡi trai
  • Baseball jacket /ˈbeɪs.bɔːl ˌdʒæk.ɪt/: áo khoác bóng chày
  • Woolly hat /ˈwʊl.i hæt/: mũ len
  • Clothes /kləuðz/: quần áo
  • Anorak /ˈæn.ə.ræk/: áo khoác gió có mũ
  • Jumper /ˈdʒʌm.pər/: áo len chui đầu
  • Overalls /ˈəʊ.vər.ɔːlz/: quần yếm dạng quần liền áo
  • Cowboy hat /ˈkaʊ.bɔɪ ˌhæt/: mũ cao bồi
  • Pullover /ˈpʊləʊvə(r)/: áo len chui đầu
  • Cardigan /ˈkɑːdɪɡən/: áo khoác len có khuy cài phía trước
  • Shorts /ʃɔːts/: quần đùi
  • Electric blanket /iˌlek.trɪk ˈblæŋ.kɪt/: cái chăn điện
  • Leggings /ˈleɡ.ɪŋz/: quần bó, quần legging
  • Glove /ɡlʌv/: găng tay
  • Clog /klɔg/: cái guốc
  • Belt /belt/: thắt lưng (da)
  • Cape /keɪp/: áo choàng không mũ
  • Hat /hæt/: cái mũ
  • Pyjamas /piʤɑ:məz/: đồ ngủ, quần áo ngủ
  • Jeans /dʒiːnz/: quần Jeans (quần bò)
  • Shirt /ʃəːt/: áo sơ mi
  • Raincoat /ˈreɪŋ.kəʊt/: áo mưa
  • Watch /wɑːtʃ/: đồng hồ đeo tay
  • Knickers /ˈnɪk.əz/: quần lót nữ
  • Scarf /skɑːf/: khăn quàng cổ
  • Blouse /blaʊz/: áo sơ mi trắng cho nữ
Cái quần tất tiếng anh là gì Cái quần tất tiếng anh là gì

Như vậy, nếu bạn thắc mắc cái quần tất tiếng anh là gì thì câu trả lời là tights, phiên âm đọc là /taɪtѕ/. Từ này đọc khá dễ nên cũng không có gì phải nói thường xuyên, mặc khác thường xuyên bạn hay bị nhầm quần tất và quần bó. Quần tất có đặc điểm dễ nhận biết đó là quần dài liền tất, còn quần bó thì là loại quần ôm và bó sát cơ thể, không liền tất và có khả năng là quần dài, quần ngố hoặc quần đùi.

Tags: Trang phục trong tiếng anh


Các câu hỏi về quần tất tiếng anh là gì


Nếu có bắt kỳ câu hỏi thắc mắt nào vê quần tất tiếng anh là gì hãy cho chúng mình biết nhé, mõi thắt mắt hay góp ý của các bạn sẽ giúp mình cải thiện hơn trong các bài sau nhé

Related Posts

About The Author

Add Comment