Cái quần dài tiếng anh là gì? đọc như thế nào cho đúng

Cập nhật ngày 10/09/2022 bởi mychi

Bài viết Cái quần dài tiếng anh là gì? đọc như thế nào cho đúng thuộc chủ đề về Thắc Mắt thời gian này đang được rất nhiều bạn quan tâm đúng không nào !! Hôm nay, Hãy cùng https://vietvan.vn/hoi-dap/ tìm hiểu Cái quần dài tiếng anh là gì? đọc như thế nào cho đúng trong bài viết hôm nay nhé ! Các bạn đang xem nội dung về : “Cái quần dài tiếng anh là gì? đọc như thế nào cho đúng”

Đánh giá về Cái quần dài tiếng anh là gì? đọc như thế nào cho đúng


Xem nhanh
Học tiếng Anh chủ đề tên các loại trang phục/Clothes/ English online
Chủ đề Phụ kiện thời trang theo link sau:
https://youtu.be/ehLBWlzo4bA

Facebook page: Từ Vựng Tiếng Anh- English vocabulary
https://www.facebook.com/profile.php?id=100063188352971

Quần thì có thường xuyên loại từ quần đùi, quần sooc, quần dài, quần bò, quần tập chạy, quần bó cho đến quần lót, quần bơi. Trong bài viết trước, Vuicuoilen đã giúp các bạn biết cái quần nói chung trong tiếng anh là gì, trong bài viết này chúng ta sẽ tìm hiểu chi tiết về cái quần dài tiếng anh là gì và đọc như thế nào cho đúng.

  • Cái quần đùi tiếng anh là gì
  • Cái áo tiếng anh là gì
  • Cái áo choàng tiếng anh là gì
  • Nước Nga tiếng anh là gì
  • Con lợn tiếng anh là gì
Cái quần dài tiếng anh là gì Cái quần trong dài tiếng anh

Cái quần dài tiếng anh là gì

Trong tiếng anh cái quần dài gọi là trousers, phiên âm đọc là /ˈtraʊ.zəz/.

Trousers /ˈtraʊ.zəz/

Từ trousers này đọc cũng không khó, bạn có khả năng nghe phát âm rồi đọc theo hoặc bạn cũng có thể đọc theo phiên âm. Cách đọc phiên âm tiếng anh cũng không khó nên bạn có thể xem qua bài viết Đọc phiên âm tiếng anh thế nào là có khả năng biết cách đọc cơ bản.

Cái quần dài tiếng anh là gì Cái quần dài tiếng anh là gì

✅ Mọi người cũng xem : phở gói bao nhiêu calo

Tránh nhầm lẫn giữa trousers và pants

thường xuyên bạn hay bị nhầm lẫn giữa trousers và pants và nghĩ nó là từ đồng nghĩa trong tiếng anh. Thực ra không phải vậy, trong tiếng anh phân biệt rất rõ ràng trousers là quần dài, pants là quần lót. Nếu bạn nhầm lẫn thì đôi khi sẽ gặp phải một số hiểu nhầm không đáng có khi giao tiếp, nói chuyện với người khác. Còn tác nhân tại sao các bạn lại nhầm thì đó là do các bạn bị nhầm lẫn giữa tiếng Anh và tiếng Mỹ.

Tiếng Mỹ và tiếng Anh khá giống nhau nhưng vẫn có sự khác biệt, vì vậy nên mới có từ điển Anh – Anh và từ điển Anh – Mỹ. Trong tiếng anh chính thống thì pants là quần lót, nhưng trong tiếng Mỹ thì pants lại là cái quần dài. Vậy nên các bạn nên lưu ý khi sử dụng từ pants khi chỉ cái quần dài vì có khả năng gây hiểu nhầm không đáng có.

Trousers Cái quần dài tiếng anh là gì

✅ Mọi người cũng xem : đóng họ là gì

Xem thêm một số từ tiếng anh về trang phục

Với thông tin trên thì bạn cũng đã biết cái quần dài trong tiếng anh, tuy nhiên khi giao tiếp có rất thường xuyên từ vựng liên quan đến trang phục bạn có thể tham khảo trong list dưới đây.

  • Trousers /ˈtraʊ.zəz/: quần dài
  • Tank top /ˈtæŋk ˌtɒp/: áo ba lỗ, áo không tay
  • Woolly hat /ˈwʊl.i hæt/: mũ len
  • Bikini /bɪˈkiː.ni/: bộ đồ bơi 2 mảnh của nữ
  • Cowboy hat /ˈkaʊ.bɔɪ ˌhæt/: mũ cao bồi
  • Pyjamas /piʤɑ:məz/: đồ ngủ, quần áo ngủ
  • Belt /belt/: thắt lưng (da)
  • Jacket /ˈdʒækɪt/: áo khoác
  • Sock /sɒk/: chiếc tất
  • Skirt /skɜːt/: cái váy
  • Shirt /ʃəːt/: áo sơ mi
  • Nightclothes /ˈnaɪt.kləʊðz/: quần áo mặc đi ngủ
  • Sweater /ˈswetər/: áo len dài tay
  • Miniskirt /ˈmɪn.iˌskɜːt/: váy ngắn
  • Shorts /ʃɔːts/: quần đùi
  • Dress /dres/: áo liền váy
  • Overalls /ˈəʊ.vər.ɔːlz/: quần yếm dạng quần liền áo
  • Cloak /kləʊk/: áo choàng có mũ
  • T-shirt /ti: ʃəːt/: áo phông
  • Tie /taɪ/: cái cà vạt
  • Pullover /ˈpʊləʊvə(r)/: áo len chui đầu
  • Cardigan /ˈkɑːdɪɡən/: áo khoác len có khuy cài phía trước
  • Cape /keɪp/: áo choàng không mũ
  • Glove /ɡlʌv/: găng tay
  • Anorak /ˈæn.ə.ræk/: áo khoác gió có mũ
  • Dinner jacket /ˈdɪn.ə ˌdʒæk.ɪt/: áo vest dự tiệc
  • Underpants /ˈʌn.də.pænts/: quần lót nam
  • Shoe /ʃuː/: chiếc giày
  • Suit /suːt/: áo vest
  • Blouse /blaʊz/: áo sơ mi trắng cho nữ
  • Leggings /ˈleɡ.ɪŋz/: quần bó, quần legging
  • Raincoat /ˈreɪŋ.kəʊt/: áo mưa
  • Scarf /skɑːf/: khăn quàng cổ
  • Knickers /ˈnɪk.əz/: quần lót nữ
  • Baseball cap /ˈbeɪsbɔːl ˈkæp/: Mũ lưỡi trai
Cái quần dài tiếng anh là gì Cái quần dài tiếng anh là gì

Như vậy, cái quần dài tiếng anh gọi là trousers, phiên âm đọc là /ˈtraʊ.zəz/. Khi bạn tra từ điển có thể thấy từ pants đôi khi cũng được dịch là cái quần dài, nhưng pants trong tiếng Mỹ mới gọi là quần dài còn trong tiếng anh thì nó lại nghĩa là quần lót. Vì lý do này nên nếu nói tiếng anh để chỉ về cái quần dài thì bạn nên dùng từ trousers cho chuẩn xác, không nên dùng từ pants dễ gây ra hiểu nhầm không rất cần thiết.

Tags: Trang phục trong tiếng anh


Các câu hỏi về quần dài tiếng anh đọc là gì


Nếu có bắt kỳ câu hỏi thắc mắt nào vê quần dài tiếng anh đọc là gì hãy cho chúng mình biết nhé, mõi thắt mắt hay góp ý của các bạn sẽ giúp mình cải thiện hơn trong các bài sau nhé

Related Posts

About The Author

Add Comment