Quần áo trong tiếng Anh là gì

Cập nhật ngày 10/09/2022 bởi mychi

Bài viết Quần áo trong tiếng Anh là gì thuộc chủ đề về HỎi Đáp thời gian này đang được rất nhiều bạn quan tâm đúng không nào !! Hôm nay, Hãy cùng Viết Văn tìm hiểu Quần áo trong tiếng Anh là gì trong bài viết hôm nay nhé ! Các bạn đang xem chủ đề về : “Quần áo trong tiếng Anh là gì”

Đánh giá về Quần áo trong tiếng Anh là gì



Từ vựng tiếng Anh về quần áo là một trong các trọng điểm từ mới chẳng thể không biết khi học ngoại ngữ. Trong bài viết này, hãy cùng Tự học IELTS thuộc nhénh từ vựng tiếng Anh về quần áo song song tìm hiểu cách gọi tên 10 nhà mốt nước ngoài thời thượng chuẩn xác nhất Hiện tại nha!

  • Từ vựng tiếng Anh về quần áo
  • Cụm từ vựng tiếng Anh về quần áo
  • Từ vựng tiếng Anh theo chủ đề clothes: các loại giày
  • Từ vựng tiếng Anh theo chủ đề clothes: các loại mũ
  • Gọi chuẩn tên 5 nhà mốt nước ngoài thời thượng nhất Hiện tại
  • Louis Vuitton
  • Givenchy (zhee-von-she)

Từ vựng tiếng Anh về quần áo

Quần áo thời trang là một trong một vài chủ đề từ vựng rất phong phú và bao gồm nhiều khía cạnh. Muốn mô tả chính xác trang phục của một người, phải biết lần lượt từng mẫu quần áo và phụ kiện người đó dùng.

  • knickers /´nikəz/ quần lót nữ
  • nightie (nightdress) /naitai/ váy ngủ
  • trousers (a pair of trousers) /trauzəz/ quần dài
  • underpants /´ʌndə¸pænts/ quần lót nam
  • shorts /ʃɔ:t/ quần soóc
  • jeans /ji:n/ quần bò
  • miniskirt /´mini¸skə:t/ váy ngắn
  • skirt /skɜːrt/ chân váy
  • dress /dres/ váy liền
  • pants /pænts/ quần Âu
  • gloves /ɡlʌv/ găng tay
  • belt /belt/ thắt lưng
  • bathrobe /ˈbɑːθrəʊb/  áo choàng tắm
  • scarf /skɑːrf/khăn quàng
  • blouse /blauz/ áo sơ mi nữ
  • boxer shorts /´bɔksə ʃɔ:t/ quần đùi
  • thong /θɒŋ/ quần lót dây
  • bra /brɑː/ áo lót nữ
  • dressing gown /ˈdresɪŋ ɡaʊn/ áo choàng tắm
  • overalls /ˈəʊ.vər.ɔːlz/  quần yếm
  • dinner jacket /ˈdɪn.ə ˌdʒæk.ɪt/ com lê đi dự tiệc
  • bow tie /ˌbəʊ ˈtaɪ/ nơ thắt cổ áo nam
  • top /tɒp/ áo
  • shirt /ʃɜːt/ áo sơ mi
  • tie /tai/ cà vạt
  • t-shirt /ti:ə:t/ áo phông
  • raincoat /´rein¸kout/ áo mưa
  • anorak /´ænə¸ræk/ áo khoác có mũ
  • pullover /ˈpʊləʊvə(r)/ áo len chui đầu
  • sweater /ˈswetər/ áo len
  • cardigan /´ka:digən/ áo len cài đằng trước
  • jumper /ʤʌmpə/ áo len
  • suit /su:t/ bộ com lê nam hoặc bộ vét nữ
  • dressing gown: áo choàng tắm
  • overcoat /´ouvə¸kout/ áo măng tô
  • jacket /dʤækit/ áo khoác ngắn
  • blazer /´bleizə/ áo khoác nam dạng vét
  • swimming costume /´swimiη ´kɔstju:m/ quần áo bơi
  • pyjamas /piʤɑ:məz/ bộ đồ ngủ
  • leather jacket /leðə dʤækit/ áo khoác da

Xem thêm!

Cụm từ vựng tiếng Anh về quần áo

  • to be on trend: đang có xu hướng, hợp thời trang
  • casual clothes: quần áo giản dị (không hình thức)
  • classic style: phong cách dễ dàng, cổ điển
  • designer label: một thương hiệu nổi tiếng thường tạo ra những danh mục đắt tiền
  • dressed to kill: ăn mặc cực kỳ cuốn hút
  • to dress for the occasion: mặc quần áo phù hợp với sự kiện
  • fashionable: hợp thời trang
  • fashion house: Doanh nghiệp bán những mẫu thiết kế mới nhất
  • fashion icon: biểu tượng thời trang
  • fashion show: show thời trang
  • to get dressed up: mặc đồ đẹp (thường là đi đâu đó đặc biệt)
  • to go out of fashion: lỗi thời, không còn hợp thời trang
  • hand-me-downs: quần áo được mặc từ thế hệ anh/chị tới em
  • to have an eye for (fashion): có gu thời trang, có nhận xét tốt về thời trang
  • to have a sense of style: có gu thẩm mỹ thời trang
  • the height of fashion: cực kỳ hợp thời trang
  • to keep up with the latest fashion: mặc theo phong cách thời trang mới nhất
  • to look good in: mặc quần áo hợp với mình
  • to mix and match: mặc lộn xộn, có vẻ chắp vá
  • must-have: thứ gì đó rất thời trang và rất cần sử dụng
  • off the peg: quần áo có sẵn
  • old fashioned: lỗi thời
  • on the catwalk: trên sàn diễn thời trang
  • a slave to fashion: người luôn mong đợi những mẫu mã thời trang mới smart clothes: dạng quần áo dễ mặc
  • to suit someone: phù hợp, đẹp với ai đó
  • to take pride in someones appearance: chú ý vào trang phục của ai đó
  • timeless: không bao giờ lỗi mốt
  • vintage clothes: trang phục cổ điển
  • well-dressed: ăn mặc đẹp đẽ

Từ vựng tiếng Anh theo chủ đề clothes: những loại giày

  • sneaker /ˈsniːkə(r)/: giày thể thao
  • stilettos /stɪˈletoʊ/ giày gót nhọn
  • sandals /ˈsændl/ dép xăng-đan
  • wellingtons /ˈwelɪŋtən/ ủng cao su
  • boots /buːts/ bốt
  • Wedge boot /uh bu:t/ giầy đế xuồng
  • Knee high boot /ni: hai bu:t/ bốt cao gót
  • Clog /klɔg/ guốc
  • Slip on /slip ɔn/ giày lười thể thao
  • Monk /mʌɳk/ giầy quai thầy tu
  • Loafer /loufə/ giày lười
  • Dockside /dɔk said/ giày lười Dockside
  • Moccasin /mɔkəsin/ giày Mocca
  • Chunky heel /tʃʌnki hi:l/ giày, dép đế thô

Xem thêm!

Từ vựng tiếng Anh theo chủ đề clothes: những loại mũ

  • baseball cap /ˈbeɪsbɔːl kæp/ mũ lưỡi trai
  • hat /hæt/ mũ
  • Hard hat /ˈhɑːd hæt/ mũ bảo hộ
  • Flat cap /ˌflæt ˈkæp/ mũ lưỡi trai
  • balaclava /ˌbæl.əˈklɑː.və/ mũ len trùm đầu và cổ
  • baseball cap /ˈbeɪsbɔːl kæp/ nón lưỡi trai
  • beret /bəˈreɪ/ mũ nồi
  • Bucket hat /ˈbʌkɪt hæt/ mũ tai bèo
  • fedora /fəˈdɔː.rə/ mũ phớt mềm
  • top hat /tɒp hæt/ mũ chóp cao
  • bowler /ˈbəʊlər/ mũ quả dưa
  • mortar board /ˈmɔːrtər bɔːrd/ mũ tốt nghiệp
  • deerstalker /ˈdɪəˌstɔː.kər/ mũ thợ săn
  • Snapback /snæp¸bæk / mũ lưỡi trai phẳng
  • helmet /ˈhelmɪt/ mũ bảo hiểm
  • Cowboy hat /ˈkaʊbɔɪ hæt/ mũ cao bồi

✅ Mọi người cũng xem : đế tản nhiệt laptop tiếng anh là gì

Gọi chuẩn tên 5 nhà mốt nước ngoài thời thượng nhất hiện nay

Adidas

Adidas

Trong khi rất nhiều nơi trên toàn cầu phiên âm Adidas bằng Uh-Dee-Das nhưng trên thực tế, thương hiệu này phải đọc là Ah-dee-das thì mới đúng bạn nha!

Hermes

Tên gọi chính xác của hãng thời trang Pháp này là Air-mes chứ chẳng hề Hơ-mẹc hay Héc-mẹc gì cả bạn nha! Âm H dưới từ Hermes thực ra chính là một âm câm đấy!

Louis Vuitton

Có rất nhiều giới trẻ đọc tên thương hiệu này là Lu-is Vut-ton mặc khác, phiên âm chính xác của nó phải là Loo-ee Vwee-tahn mới đúng cơ!

✅ Mọi người cũng xem : mô hình văn hóa là gì

Nike

Tên phiên âm chuẩn của Nike phải là Nai-key chứ chẳng hề Naik đâu những bạn nha!

✅ Mọi người cũng xem : họ cấn là dân tộc gì

Givenchy (zhee-von-she)

Lại một thương hiệu bậc nhất toàn cầu nữa bị đọc sai tên là Givenchy. Thay vì phiên âm chính xác là zhee-von-she, người ta nhiều đọc thành gah-vin-chee hoặc gee-ven-chee.

Xem thêm website từ vựng tiếng Anh của Tự học IELTS nhé: https://www.tuhocielts.vn/pre-english/tu-vung/

Trên đây là bộ từ vựng tiếng Anh về quần áo phổ biến nhất được Tự học IELTS dày công tổng hợp. Mong rằng, chúng sẽ thực sự giúp ích và có thể hỗ trợ một phần nào cho một vài bạn trên con đường học hành phía trước. Chúc bạn thành công!



Các câu hỏi về quần áo trong tiếng anh đọc là gì


Nếu có bắt kỳ câu hỏi thắc mắt nào vê quần áo trong tiếng anh đọc là gì hãy cho chúng mình biết nhé, mõi thắt mắt hay góp ý của các bạn sẽ giúp mình cải thiện hơn trong các bài sau nhé

Related Posts

About The Author

Add Comment