Palpitate trong tình yêu là gì?

Cập nhật ngày 18/08/2022 bởi hoangngoc

Bài viết Palpitate trong tình yêu là gì? thuộc chủ đề về Giải Đáp thời gian này đang được rất nhiều bạn quan tâm đúng không nào !! Hôm nay, Hãy cùng VietVan tìm hiểu Palpitate trong tình yêu là gì? trong bài viết hôm nay nhé ! Các bạn đang xem bài viết : “Palpitate trong tình yêu là gì?”

Palpitate trong tình yêu là gì?

Khái niệm palpitate trong tình yêu là gì?

Palpitate: Cẩn thận từng li từng tí nhưng lại vội vàng động lòng, trái tim đập vội vàng loạn nhịp, khi thì dè dặt khi thì vội vã.
Palpitate có nghĩa là trái tim đập vội vàng loạn nhịp, khi thì dè dặt khi thì vội vã.

Palpitate: Cẩn thận từng li từng tí nhưng lại vội vàng động lòng

Ví dụ về palpitate trong tình yêu

  • I feel palpitates when I stand in front of the person whom I love.
Tạm dịch: Tôi cảm thấy rung động loạn nhịp khi đứng trước người mình yêu.
  • My heart palpitates when my boyfriend proposed to me.
Tạm dịch: Trái tim tôi đập vội vàng loạn nhịp khi bạn trai cầu hôn tôi.
  • As we walk towards the main entry point of the climb, the excitement in the air is palpitating.
Tạm dịch: Khi chúng tôi đi về phía điểm vào chính của cuộc leo núi, không khí phấn khích đang làm ta xao xuyến.
My heart palpitates when I stand in front of the person whom I love

My heart palpitates when I stand in front of the person whom I love

Xem thêm: Blue nghĩa là gì trong tình yêu?
Video tham khảo: PALPITATE – Na
 

Những từ ngữ đẹp đẽ lay động trái tim

Xem nhanh
TÌNH YÊU HOÀN HẢO LÀ GÌ?
#tizidichlep #tinhyeuhoanhao
=================================
Cảm ơn các bạn đã xem clip. Hãy SUBSCRIBE và COMMENT để ủng hộ mình làm clip ngày càng hay hơn nha: https://bit.ly/TiziDichLep
=================================
★ Youtube: http://www.youtube.com/c/TiziĐíchLép
★ Fanpage: https://www.facebook.com/tizidichlep/
★ Facebook: https://www.instagram.com/_tizinlep_/
★ Instagram: https://www.tiktok.com/@tizidichlep
✩ Hợp tác kinh doanh hoặc quảng cáo: [email protected]
=================================
© Bản quyền thuộc về Tizi Đích Lép
© Copyright by Tizi Đích Lép ☞ Do not Reup
1. Solitude – yên bình vui vẻ sống một mình
2. Palpitate – trái tim rung động dè dặt rồi lại vội vã
3. Redamancy – Bạn yêu một người, người ấy cũng yêu bạn.
4. Crush – Thích ai đó một đoạn thời gian ngắn ngủi, nhiệt liệt nhưng lại ngượng ngùng
5. Ethereal – cảm nhận từ trái tim bạn khi nhìn ngắm một người như những vì sao.
6. Petrichor – Hương vị của bùn đất khi cơn mưa vừa dứt
7. Décadence – tâm trạng hàng ngay sau khi cảnh tượng náo nhiệt chấm dứt
8. Limerence – vì một người mà điên đảo thần hồn
9. Augenstern – ánh sao trong mắt người bạn thích
10. Frühlingserwachen – những ngày trước khi mùa xuân đến
11. Habseligkeit – niềm hạnh phúc nhỏ nhoi trong đời
12. Hoffnungsschimmer – hy vọng mỏng manh nhưng không thể buông bỏ
13. Serein – hoàng hôn đang trong cơn mưa
14. Trouvaile – Sự hài lòng đến từ những điều nhỏ bé xinh đẹp tình cờ tìm thấy trong cuộc sống
15. Amireux – hơn cả một người bạn, nhưng chưa đến mức là người yêu
16. Ich bleibe hier und warte auf dich. – Anh nguyện mãi đứng nơi đây chờ đợi em
17. Miraitowa – luôn hướng tới một tương lai tươi sáng
18. Euphoria – Vì em mà anh hạnh phúc
Xem thêm: Những cụm từ tiếng Anh viết tắt hay về tình yêu 
  • Salad days: khi đọc từ này, đa số mọi người nghĩ nó có nghĩa là những ngày ăn salad. Nhưng thực chất nghĩa của nó là ‘những tháng năm tuổi trẻ chẳng vướng bận sự đời’.
  • Redamancy: một tình yêu trọn vẹn, em yêu người đó, người đó cũng yêu em.
  • Sinsoledad: chợt phát hiện ra, hạnh phúc luôn nằm trong tay mình.
  • Serendipity: cuộc gặp gỡ đẹp đẽ, đầy tình cờ.
  • Shmily: nhìn xem tôi yêu người nhiều đến nhường nào. (hay đơn giản hơn, nó chính là viết tắt của ‘see how much I love you’)
  • Crush: tình yêu cuồng nhiệt, ngượng ngùng nhưng lại ngắn ngủi.
  • Limerence: vì một người mà trái tim, lý trí điên đảo.
  • Euphoria: trạng thái hạnh phúc, tràn ngập năng lượng cùng với sự tự tin cao độ. Tuy nhiên ‘euphoria’ không hoàn toàn mang tính tích cực, nó còn có nghĩa tiêu cực khi nói về chứng bệnh ‘rối loạn lưỡng cực’ (người mắc chứng bệnh này khi thì thấy vui mừng, phấn chấn, lúc lại trầm tĩnh, u uất và đầy đau khổ)
  • Morii: khát khao lưu giữ một trải nghiệm thoáng qua.
  • Heartworm: mối quan hệ đó rõ ràng đã kết thúc, nhưng bạn lại cảm thấy nó vẫn đang tiếp diễn.
  • Epiphany: sự sáng tỏ, thấu hiểu/ một khoảnh khắc mà bạn nhận ra điều gì đó quan trọng với bản thân.
  • Hygge: không còn nữa những chuyện khiến em phải buồn lòng.
  • Kilig: cảm giác bồn chồn đến nỗi cứ như có hàng ngàn con bướm khẽ dập dìu bay trong lòng (thường là cảm giác mang lại hạnh phúc).
Video tham khảo: 20 Thành ngữ tiếng Anh về tình yêu

Nếu có bất kỳ câu hỏi thắc mắc nào về “palpitate trong tình yêu là gì” hãy cho chúng mình biết nhé, mọi thắc mắc hay góp ý của các bạn sẽ giúp mình cải thiện hơn trong các bài sau nhé <3Bài viết :palpitate trong tình yêu là gì” được mình và team xem xét cũng như tổng hợp từ nhiều nguồn. Nếu thấy bài viết “palpitate trong tình yêu là gì” hay thì hãy ủng hộ team Like hoặc share. Nếu thấy bài viết “palpitate trong tình yêu là gì” chưa hay, hoặc cần bổ sung. Bạn góp ý giúp mình nhé!!

Các hình ảnh về palpitate trong tình yêu là gì

Palpitate có nghĩa là trái tim đập vội vàng loạn nhịp, khi thì dè dặt khi thì vội vã. (2)

Palpitate có nghĩa là trái tim đập vội vàng loạn nhịp, khi thì dè dặt khi thì vội vã

Các hình ảnh về palpitate trong tình yêu là gì đang được chúng mình Cập nhập. Nếu các bạn mong muốn đóng góp, Hãy gửi mail về hộp thư [email protected] Nếu có bất kỳ đóng góp hay liên hệ. Hãy Mail ngay cho tụi mình nhé

Xem thêm báo cáo về palpitate trong tình yêu là gì tại WikiPedia

Bạn nên tham khảo thêm nội dung chi tiết về palpitate trong tình yêu là gì từ trang Wikipedia tiếng Việt.◄ Tham Gia Cộng Đồng Tại???? Nguồn Tin tại: https://vietvan.vn/hoi-dap/???? Xem Thêm Chủ Đề Liên Quan tại : https://vietvan.vn/hoi-dap/Key: palpitate trong tình yêu là gì, palpitate là gì

Related Posts

About The Author

Add Comment