office

Cập nhật ngày 04/08/2022 bởi mychi

Bài viết office thuộc chủ đề về Giải Đáp thời gian này đang được rất nhiều bạn quan tâm đúng không nào !! Hôm nay, Hãy cùng https://vietvan.vn/hoi-dap/ tìm hiểu office trong bài viết hôm nay nhé ! Các bạn đang xem nội dung về : “office”

Đánh giá về office


Xem nhanh

People casually walked in and out of hisoffice, made requests in a conversational tone, and were answered conversationally.

Từ Cambridge English Corpus

Unfortunately, parties have only limited resources with which to prepare foroffice.

Từ Cambridge English Corpus

Obviously, by competing in parliamentary elections, parties compete foroffice, but this does not mean that their goal is actually to attainoffice.

Từ Cambridge English Corpus

Many professors run their graduate ‘masters’ classes as offices in which the students work on their projects.

Từ Cambridge English Corpus

This may imply that the cost of attempting to remain inofficeoutweighs the benefit.

Từ Cambridge English Corpus

This was a desperate attempt by whig leaders to embarrass a succeeding tory government and carry themselves back intooffice.

Từ Cambridge English Corpus

Therefore, they weigh the utility of getting a higherofficeby the probability of winning against the possible costs of running.

Từ Cambridge English Corpus

She just yelled through the open door that separated the reception area from hisoffice.

Từ Cambridge English Corpus

It was the statisticsofficethat assumed the prerogative of selection.

Từ Cambridge English Corpus

There the user can save the current status of the declaration for further editing or submit it to the taxoffice.

Từ Cambridge English Corpus

The “office” is what endows a particular human being with authority.

Từ Cambridge English Corpus

There must also be a party for which they can vote that promises to translate their fears into remedial government policy if elected tooffice.

Từ Cambridge English Corpus

Put another way, a state in which only bad politicians run for and are elected toofficemay be a self-enforcing equilibrium.

Từ Cambridge English Corpus

Free from fear of prosecution, former military officers were active in business and held electedoffice.

Từ Cambridge English Corpus

Some benefit is obtained from ‘spill-air’ from the air-conditioned courtrooms and offices, which escapes into the atrium from the balconies.

Từ Cambridge English Corpus

Xem tất cả các ví dụ của office

Các quan điểm của các ví dụ không thể hiện quan điểm của các biên tập viên Cambridge Dictionary hoặc của Cambridge University Press hay của các nhà cấp phép.



Các câu hỏi về office nghĩa tiếng việt là gì


Nếu có bắt kỳ câu hỏi thắc mắt nào vê office nghĩa tiếng việt là gì hãy cho chúng mình biết nhé, mõi thắt mắt hay góp ý của các bạn sẽ giúp mình cải thiện hơn trong các bài sau nhé <3 Bài viết office nghĩa tiếng việt là gì ! được mình và team xem xét cũng như tổng hợp từ nhiều nguồn. Nếu thấy bài viết office nghĩa tiếng việt là gì Cực hay ! Hay thì hãy ủng hộ team Like hoặc share. Nếu thấy bài viết office nghĩa tiếng việt là gì rât hay ! chưa hay, hoặc cần bổ sung. Bạn góp ý giúp mình nhé!!

Các Hình Ảnh Về office nghĩa tiếng việt là gì


Các hình ảnh về office nghĩa tiếng việt là gì đang được chúng mình Cập nhập. Nếu các bạn mong muốn đóng góp, Hãy gửi mail về hộp thư [email protected] Nếu có bất kỳ đóng góp hay liên hệ. Hãy Mail ngay cho tụi mình nhé

Xem thêm tin tức về office nghĩa tiếng việt là gì tại WikiPedia

Bạn hãy xem thông tin về office nghĩa tiếng việt là gì từ web Wikipedia.◄ Tham Gia Cộng Đồng Tại

???? Nguồn Tin tại: https://vietvan.vn/hoi-dap/

???? Xem Thêm Chủ Đề Liên Quan tại : https://vietvan.vn/hoi-dap/

Related Posts

About The Author

Add Comment