nomad

Cập nhật ngày 03/08/2022 bởi mychi

Bài viết nomad thuộc chủ đề về Giải Đáp thời gian này đang được rất nhiều bạn quan tâm đúng không nào !! Hôm nay, Hãy cùng Viết Văn tìm hiểu nomad trong bài viết hôm nay nhé ! Các bạn đang xem nội dung : “nomad”

Đánh giá về nomad



In bad weather, convicts had to spend the night innomadtents erected by the locals, in caravansaries, or in empty huts.

Từ Cambridge English Corpus

Compared to camel pastoralists, most of whom were nomads, cattle pastoralists conducted much shorter and more regular pastoral migrations.

Từ Cambridge English Corpus

In addition, the nomads gained military experience during the war, and their leadership became more sophisticated.

Từ Cambridge English Corpus

As nomads, they neglected urban settlements and moved administrative centers from town to encampment (hilla).

Từ Cambridge English Corpus

In the self-organising encampment of motor-homes, where nomads and tourists plug into a bare minimum of infrastructure, an easy going consensus-based polity is made manifest.

Từ Cambridge English Corpus

Without sufficient land, some nomads had little choice but to abandon their centuries-old way of life.

Từ Cambridge English Corpus

He defined them as a separate group of nomads, carefully classifying them into their subordinate units.

Từ Cambridge English Corpus

Having learned their lesson from the lean years of the early 1930s, many nomads did not try to rebuild their herds to the former level.

Từ Cambridge English Corpus

North of here isnomadcountry and the land is uncultivated.

Từ Cambridge English Corpus

The existing oral traditions and written accounts suggest that conflict between nomads and sedentaries was a recurring theme.

Từ Cambridge English Corpus

These specialized nomads travelled, we are told, in bands up to one thousand women, men and children.

Từ Cambridge English Corpus

Not long into the journey, a large group of nomads appeared and threatened to attack.

Từ Cambridge English Corpus

These highlight the need for more comparative work between desert peoples, between nomads and ‘ sedentaries ‘, and between the colonial and post-colonial ‘ servile ‘ condition.

Từ Cambridge English Corpus

There was a great population density and hardly any nomads.

Từ Cambridge English Corpus

The importance of this relationship cannot be overstated because the nomads comprised much of the army.

Từ Cambridge English Corpus

Các quan điểm của các ví dụ không thể hiện quan điểm của các biên tập viên Cambridge Dictionary hoặc của Cambridge University Press hay của các nhà cấp phép.



Các câu hỏi về nomadic danh từ là gì


Nếu có bắt kỳ câu hỏi thắc mắt nào vê nomadic danh từ là gì hãy cho chúng mình biết nhé, mõi thắt mắt hay góp ý của các bạn sẽ giúp mình cải thiện hơn trong các bài sau nhé <3 Bài viết nomadic danh từ là gì ! được mình và team xem xét cũng như tổng hợp từ nhiều nguồn. Nếu thấy bài viết nomadic danh từ là gì Cực hay ! Hay thì hãy ủng hộ team Like hoặc share. Nếu thấy bài viết nomadic danh từ là gì rât hay ! chưa hay, hoặc cần bổ sung. Bạn góp ý giúp mình nhé!!

Các Hình Ảnh Về nomadic danh từ là gì


Các hình ảnh về nomadic danh từ là gì đang được chúng mình Cập nhập. Nếu các bạn mong muốn đóng góp, Hãy gửi mail về hộp thư [email protected] Nếu có bất kỳ đóng góp hay liên hệ. Hãy Mail ngay cho tụi mình nhé

Tìm thêm dữ liệu, về nomadic danh từ là gì tại WikiPedia

Bạn nên tìm thông tin chi tiết về nomadic danh từ là gì từ web Wikipedia.◄ Tham Gia Cộng Đồng Tại

???? Nguồn Tin tại: https://vietvan.vn/hoi-dap/

???? Xem Thêm Chủ Đề Liên Quan tại : https://vietvan.vn/hoi-dap/

Related Posts

About The Author

Add Comment