Key Là Gì – Nghĩa Của Từ Key Trong Tiếng Việt – Có Nghĩa Là Gì, Ý Nghĩa La Gi 2021

Cập nhật ngày 01/08/2022 bởi mychi

Bài viết Key Là Gì – Nghĩa Của Từ Key Trong Tiếng Việt – Có Nghĩa Là Gì, Ý Nghĩa La Gi 2021 thuộc chủ đề về HỎi Đáp thời gian này đang được rất nhiều bạn quan tâm đúng không nào !! Hôm nay, Hãy cùng VietVan tìm hiểu Key Là Gì – Nghĩa Của Từ Key Trong Tiếng Việt – Có Nghĩa Là Gì, Ý Nghĩa La Gi 2021 trong bài viết hôm nay nhé ! Các bạn đang xem bài : “Key Là Gì – Nghĩa Của Từ Key Trong Tiếng Việt – Có Nghĩa Là Gì, Ý Nghĩa La Gi 2021”

Đánh giá về Key Là Gì – Nghĩa Của Từ Key Trong Tiếng Việt – Có Nghĩa Là Gì, Ý Nghĩa La Gi 2021


Xem nhanh
Low-key là gì? | Ý nghĩa từ lóng

Video hôm nay sẽ là tiếp nối của series “Ý nghĩa từ lóng” với nội dung và những ví dụ về từ “low-key”, một từ lóng rất phổ biến trong văn hóa hiphop và cộng đồng fan nhạc rap cả thế giới.

0:00 Mở đầu
0:19 Định nghĩa và nguồn gốc
1:59 Một số ví dụ điển hình
5:05 Đoạn kết

▶ VIỆT HIPHOP:
▪️ Website: https://viethiphop.vn
▪️ Youtube: https://www.youtube.com/c/viethiphop
▪️ Facebook: https://www.facebook.com/viethiphop.vn
▪️ Instagram: @Viethiphop.vn
▪️ Tiktok: @Viethiphop.vn

▶ VIỆT HIPHOP STUDIO - nhận thu âm, mix/master chất lượng cao, giá cả sinh viên; cho thuê studio quay phim, chụp ảnh chuyên nghiệp
▪️ Facebook: https://www.facebook.com/viethiphop.studio

▶ VIỆT HIPHOP STORE - cửa hàng thời trang hip-hop: chuyên quần áo, giày dép chính hãng (Nike, Adidas, Champion,...) và sản phẩm thương hiệu riêng của Việt Hiphop.
▪️ Facebook: https://www.facebook.com/viethiphop.store
▪️ Website: https://viethiphopstore.vn

▶ VIỆT HIPHOP MUSIC - nhận remix, sản xuất beat, tư vấn, viết nhạc mọi thể loại,...
▪️ Youtube: www.youtube.com/channel/UC_c26yCvit6WhOKfBp_84ew
------------
▶Địa chỉ: 69/38/3 Nguyễn Gia Trí, p25, Bình Thạnh
▶ Liên hệ:
▪️ [email protected]
▪️ 0333070996

Key Là Gì – Nghĩa Của Từ Key Trong Tiếng Việt
Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt

key

*
key /ki:/ danh từ hòn đảo bé dại dại dại bâi cát nông; đá ngần danh từ chìa khoá khoá (lên dây đàn, dây cót đồng hồ thời trang thời trang thời trang, vặn đinh ốc…) (âm nhạc) khoá; điệu, âm điệuthe key of C major: khoá đô trưởngmajor key: điệu trưởngminor key: điệu thứ (điện học) cái khoácharge và discharge key: cái khoá phóng nạp phím (đàn pianô); nút bấm (sáo); bấm chữ (máy chữ) (kỹ thuật) mộng gỗ; chốt sắt; cái nêm cái manip ((thường) telegraph key) chìa khoá (của một vấn đề…), tuyệt kỹ; chiêu thứcthe key lớn a mystery: chìa khoá để tìm hiểu và khám phá ra một điều huyền bíthe key lớn a difficulty: chiêu thức cho một vất vả lời giải đáp (bài tập…), sách giải đáp toán; lời chú dẫn (ở maps) bản dịch theo từng chữ một phương pháp nhìn đa phần, phương pháp nhìn bao che (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) nguyên lý căn bản; khẩu hiệu chính trong một cuộc hoạt động vị trí đặt cửa ngõ, vị trí đặt then chốtGibraltar has been called the key lớn the Mediterranean: người ta gọi Gi-bran-ta là cửa ngõ của Địa trung hải giọng; phương pháp tâm lý, phương pháp miêu tảlớn speak in a high key: nói giọng caolớn speak in a low key: nói giọng trầmall in the same key: đều đều, đơn điệu (số nhiều) gia thế tối cao của giáo hoàngpower of the keys: gia thế tối cao của giáo hoàng (định ngữ) then chốt, phần đôngkey branch of industry: ngành công nghiệp then chốtkey position: vị trí đặt then chốtgolden (silver) key tiền đấm mồm, tiền hối lộlớn have (get) the key of the street phải ngủ đêm ngoài đường, không cửa không nhà ngoại động từ khoá lại (kỹ thuật) ((thường) + in, on) chèn, chêm, nêm, đóng chốt ((thường) + up) lên dây (đàn pianô…) (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) tạo cho phải chăng với, tạo cho thích ứng vớilớn key up (nghĩa bóng) khích động, kích thích, cổ vũ, động viênlớn key up somebody lớn do something: động viên ai làm gì nâng cấp, tăng mạnhlớn key up one”s endeavour: tăng mạnh cố gắng nỗ lực cố gắng (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) làm căng thẳng ý thức, làm căng thẳng đầu óc
*
bấm manip
*
chèngib và key: chêm chèngib-head key: cái chèninsert key: phím chènnose key: cái chèntaper key: cái chèn
*
chốt khóa
*
đánh manip
*
đánh tín hiệusignalling key: phím đánh biểu hiện (truyền biểu hiện mã)
*
đặt chốt hãm
*
gạch nêmvoussoir key: gạch nêm vòm
*
ghép mộng
*
khóa chốtGiải thích Việt Nam: Công tắc nguồn nguồn vặn thủ công thủ công bằng tay để đóng ngắt phân đáp ứng sóng cao tần ở máy phát/ Bàn phím trên máy tính xách tay / Băng chuyển mạch, bảng điều kiển, đáp ứng điện. Bài Viết: Key là gì
*
khóa lại
*
khóa liên động
*
khóa mãCKD (cryptographic key distribution center): trọng tâm đáp ứng khóa mãCKDS (cryptographic key data set): tập dữ liệu khóa mãcryptographic key test pattern: mẫu check khóa mã hóadata encryption key (DEK): khóa mã hóa dữ liệuencryption key: khóa mã hóametric key: khóa mã hệ métprimary key encrypting keys: những khóa mã hóa khóa chính
*
khóa vòmkey brick: gạch khóa vòmkey stone: đá khóa vòm
*
khớpelastic key joint: khớp phím dẻokey matching: sự khớp khóakey matching: sự so khớp khóamatch key: khóa để so khớpmatch key: tiêu chuẩn để so khớp
*
lò xocoiled key: chêm cái lò xowoodruff key: lò xo đĩawoodruff key: lò xo lá
*
nhấn phímkey depression: sự nhấn phímkey press: sự nhấn phím
*
nối bằng vấu
*
núm bấm
*
mộngkey assembly: nối mộng ghépkey joint: mối nối mộngkey spacing: bước mộngsquare key: mộng vuông
*
mộng ghépkey assembly: nối mộng ghép
*
mộng gỗ
*
pháo đài trang nghiêm tráng lệ
*
sự chốt
*
tấm ốpGiải thích EN: A backing plate affixed lớn a board lớn limit warpage.Giải thích Việt Nam: một tấm hậu đc phối tích hợp một bảng để tiến hành triển khai giảm sự thô ráp.Nghành nghề: cơ khí & công trình xây dựng kiến thiết xây dựng
*
chêm cho cứng
*
đóng chốt hãm
*
ghép bằng then
*
then hãm ngangLĩnh vực: Ra đời và sinh hoạt
*
đinh ghép
*
khóa cuốn
*
khóa, then
*
mảnh chêmGiải thích EN: A piece of wood or metal wedged into a joint lớn stop movement.Giải thích Việt Nam: một tấm gỗ hay sắt kẽm sắt kẽm kim loại đc chêm vào một điểm nối để hạn chế sự chuyển dời.
*
một phương pháp làm tăng liên kếtGiải thích EN: Any of various means of improving bonding capacity, such as plastering forced between laths, a cotter pin driven through a protrusion, or the deliberately roughened or serrated reverse side of construction material.Giải thích Việt Nam: Một phương pháp để tiến hành triển khai tăng kiến thức và kỹ năng links như lớp vữa trát ngoài, then chốt cửa hoặc làm ráp có chủ định những mặt bằng làm từ chất liệu giao thiệp nhau.Nghành nghề: toán & tin
*
dò khóa
*
phím (bấm)
*
sách giải (toán)Nghành nghề: hóa học & làm từ chất liệu
*
thiết bị ngắt điệnLĩnh vực: điện tử & viễn thông
*
núm chuyển mạchLĩnh vực: điện lạnh
*
manip
*
phím báo hiệu
*
phím chuyển mạchApple key
*
phím AppleBarth key
*
then BarthBerne key
*
chìa khóa BermeCE key (command function key)
*
khóa chức năng lệnhCKTC (crypto-graphic key translation center)
*
tâm diễn dịch phím mãCaps Lock key
*
phím Caps LockCtrl key (control key)
*
phím CtrlCtrl key (control)
*
phím CtrlDEL key
*
phím bỏDel key
*
phím Del (hủy)ESC key
*
phím ESCEnd key
*
phím EndEnter key
*
phím EnterError Creating key
*
lỗi tạo khóaGOTO key word
*
từ khóa GOTOIns key
*
phím Ins (trên bàn phím)
*
chìa khóacan opening key: chìa khóa mở đồ hộpkey money: tiền trao chìa khóathrow away the key: tục ném chìa khóaarrow key
*
phím định hướngarrow key
*
phím mũi tên (máy tính xách tay)cancel key
*
phím xóa (trên máy tính xách tay)caps lock key
*
phím bật để đánh chữ hoa (máy tính xách tay, máy đánh chữ)control key
*
phím điều khiểndata entry key
*
phím nhập dữ liệudelete key
*
phím xóaenter key
*
phím nhậpescape key
*
phím escapeescape key
*
phím thoátfunction key
*
phím chức năngkey account
*
khách hàng quảng cáo chínhkey advertising
*
quảng cáo có lập mãkey boarder
*
người đánh máykey boarder
*
người đánh máy (vi tính)key buyer
*
khách hàng chínhkey commodity
*
sản phẩm chủ yếukey currency
*
đồng tiền chủ yếukey currency
*
đồng tiền phần đông (quốc tế)key currency
*
đồng tiền cơ bảnkey currency
*
đồng tiền then chốt. key enterprise
*
nhà máy chế tạo trọng điểmkey factor
*
nhân tố then chốtkey factor in production
*
vụ việc chế tạo chủ yếukey industries investment fund
*
quỹ đầu tư góp vốn góp vốn đầu tư công nghiệp cơ sởkey industry
*
công nghiệp cơ bảnkey industry
*
công nghiệp then chốtkey industry
*
ngành công nghiệp non trẻkey industry
*
ngành công nghiệp then chốt danh từ o   chìa vặn Thiết bị lắp vào bơm cần hút sử dụng để kéo cần trong giếng bơm dầu. o   mộng, chốt, nêm; chìa khóa; cái ngắt điện động từ o   khóa §   cancelling key : khóa cắt, núm cắt (điện) §   cock key : khóa vòi §   ignition key : công tắc nguồn nguồn đốt, cái đóng đánh lửa §   lie key : khóa giữ, càng giữ §   master key : khóa chính, khóa chung §   pipe key : khóa ống §   shaft key : khóa trụ, cái chốt §   wedge key : khóa xiết, chốt xiết §   key bed : lớp chuẩn Lớp đá dễ nhận cảm nhận sử dụng để liên lạc so sánh 1 địa tầng. §   key fraction : phần cất chuẩn Phần chưng cất Hempel chuẩn, sôi giữa 482 độ and 527 độ F ở trường hợp căng thẳng khí quyển. Xem Ngay: Buttermilk Là Gì – Công Dụng And Chiêu trò thức Làm Buttermilk §   key horizon : tầng chuẩn Phần đỉnh hoặc phần đáy của một lớp dễ nhận cảm nhận sử dụng để links so sánh and để vẽ maps. §   key seat : rãnh dạng lỗ khoá Rãnh do ống khoan cắt vào thành giếng lệch hoặc cong, tiết diện ngang của giếng khoan ở địa chỉ đó trông giống lỗ khoá. §   key seat wiper : ống cắt ống có dao con hoặc lưỡi cắt xoắn ốc sử dụng để cắt and giữ đường kính giếng nhằm mục tiêu mục tiêu ngăn cần nặng khỏi bị kết dính rãnh dạng lỗ khoá. Xem Ngay: Processing Là Gì §   key-seat barge : sà lan khoan Sà lan khoan có cột tháp dựng ở một phía. Xem Ngay: tonality, samara, key fruit, Key, Francis Scott Key, cay, Florida key, paint, winder, keystone, headstone, identify, discover, key out, distinguish, describe, name, cardinal, central, fundamental, primal, operative Thể Loại: Chia sẻ Kiến Thức Cộng Đồng
Bài Viết: Key Là Gì – Nghĩa Của Từ Key Trong Tiếng Việt Thể Loại: LÀ GÌ Nguồn Blog là gì: https://hethongbokhoe.com Key Là Gì – Nghĩa Của Từ Key Trong Tiếng Việt
Xem Ngay:  Thanh Tra Là Gì – Thanh Tra Chuyên Ngành Là Gì


Các câu hỏi về ném key là gì


Nếu có bắt kỳ câu hỏi thắc mắt nào vê ném key là gì hãy cho chúng mình biết nhé, mõi thắt mắt hay góp ý của các bạn sẽ giúp mình cải thiện hơn trong các bài sau nhé <3 Bài viết ném key là gì ! được mình và team xem xét cũng như tổng hợp từ nhiều nguồn. Nếu thấy bài viết ném key là gì Cực hay ! Hay thì hãy ủng hộ team Like hoặc share. Nếu thấy bài viết ném key là gì rât hay ! chưa hay, hoặc cần bổ sung. Bạn góp ý giúp mình nhé!!

Các Hình Ảnh Về ném key là gì


Các hình ảnh về ném key là gì đang được chúng mình Cập nhập. Nếu các bạn mong muốn đóng góp, Hãy gửi mail về hộp thư [email protected] Nếu có bất kỳ đóng góp hay liên hệ. Hãy Mail ngay cho tụi mình nhé

Tìm thêm kiến thức về ném key là gì tại WikiPedia

Bạn hãy tham khảo thông tin về ném key là gì từ web Wikipedia.◄ Tham Gia Cộng Đồng Tại

???? Nguồn Tin tại: https://vietvan.vn/hoi-dap/

???? Xem Thêm Chủ Đề Liên Quan tại : https://vietvan.vn/hoi-dap/

Related Posts

About The Author

Add Comment