money

Cập nhật ngày 05/08/2022 bởi mychi

Bài viết money thuộc chủ đề về Thắc Mắt thời gian này đang được rất nhiều bạn quan tâm đúng không nào !! Hôm nay, Hãy cùng Viết Văn tìm hiểu money trong bài viết hôm nay nhé ! Các bạn đang xem chủ đề về : “money”

Đánh giá về money


Xem nhanh
VTC Now | Người tiêu dùng thời gian gian qua đang rất tò mò với việc đưa Mobile Money vào triển khai thí điểm. Với Mobile Money, người tiêu dùng có thể mua từ mớ rau đến cốc trà đá chỉ bằng một chiếc điện thoại di động. Cụ thể Mobile money sẽ được sử dụng ra sao?

(*) Theo dõi thêm tại www.vtcnow.net

#vtcnow #vtc1

As explained earlier, the use of bank deposits to supplement notes and coin is the final stage in money’s development.

Từ Cambridge English Corpus

Individuals who can afford it will be getting their money’s worth, as the shortcomings discussed in this review may be considered secondary.

Từ Cambridge English Corpus

We chose a cumulative figure to represent moneys gained over the 3-year project.

Từ Cambridge English Corpus

Extrapolating a figure to represent moneys gained over a 5- or 10-year period would thus not have been an accurate representation.

Từ Cambridge English Corpus

One natural question is whether money’s value is susceptible to the availability of a costly trade innovation improving the degree of market integration.

Từ Cambridge English Corpus

The problem, of course, is that we do not know how moneys were spent in any locale.

Từ Cambridge English Corpus

Last but not least is ‘money’s’ particularly complex role as a motivator.

Từ Cambridge English Corpus

They both signed the document, which recorded that a survivor could give a good receipt of moneys on purchase.

Từ Cambridge English Corpus

If necessary, positive measures would be taken to support the local institutions-for example, by allowing them to hold government moneys on deposit.

Từ Cambridge English Corpus

Therefore, some market adjustments should be expected, leading to some decline in money’s worth ratios.

Từ Cambridge English Corpus

I want to alienate money’s alienation.

Từ Cambridge English Corpus

Most empirical studies on the payout phase involve the computation of money’s worth ratios, or the ratio of the expected present value of annuity payouts to the annuity premium.

Từ Cambridge English Corpus

He did not provide themoneyfor the local church, but sent $10,000 for the school – the onlymoneyhe ever sent.

Từ Cambridge English Corpus

He follows the foreign policy of whatever country offers him mostmoney.

Từ Cambridge English Corpus

Once again, however, there were respondents who acknowledged, for example, that ‘the money’s diabolical, but my boss is really good’.

Từ Cambridge English Corpus

Xem tất cả các ví dụ của money

Các quan điểm của các ví dụ không thể hiện quan điểm của các biên tập viên Cambridge Dictionary hoặc của Cambridge University Press hay của các nhà cấp phép.



Các câu hỏi về money first là gì


Nếu có bắt kỳ câu hỏi thắc mắt nào vê money first là gì hãy cho chúng mình biết nhé, mõi thắt mắt hay góp ý của các bạn sẽ giúp mình cải thiện hơn trong các bài sau nhé <3 Bài viết money first là gì ! được mình và team xem xét cũng như tổng hợp từ nhiều nguồn. Nếu thấy bài viết money first là gì Cực hay ! Hay thì hãy ủng hộ team Like hoặc share. Nếu thấy bài viết money first là gì rât hay ! chưa hay, hoặc cần bổ sung. Bạn góp ý giúp mình nhé!!

Các Hình Ảnh Về money first là gì


Các hình ảnh về money first là gì đang được chúng mình Cập nhập. Nếu các bạn mong muốn đóng góp, Hãy gửi mail về hộp thư [email protected] Nếu có bất kỳ đóng góp hay liên hệ. Hãy Mail ngay cho tụi mình nhé

Tham khảo thêm kiến thức về money first là gì tại WikiPedia

Bạn hãy tìm nội dung chi tiết về money first là gì từ web Wikipedia.◄ Tham Gia Cộng Đồng Tại

???? Nguồn Tin tại: https://vietvan.vn/hoi-dap/

???? Xem Thêm Chủ Đề Liên Quan tại : https://vietvan.vn/hoi-dap/

Related Posts

About The Author

Add Comment