Mênh mông là tính từ chỉ gì? – Cùng em học tiếng Việt lớp 5

Cập nhật ngày 23/08/2022 bởi hoangngoc

Bài viết Mênh mông là tính từ chỉ gì? – Cùng em học tiếng Việt lớp 5 thuộc chủ đề về Thắc Mắc thời gian này đang được rất nhiều bạn quan tâm đúng không nào !!

Hôm nay, Hãy cùng Viết Văn tìm hiểu Mênh mông là tính từ chỉ gì? – Cùng em học tiếng Việt lớp 5 trong bài viết hôm nay nhé ! Các bạn đang xem nội dung : “Mênh mông là tính từ chỉ gì? – Cùng em học tiếng Việt lớp 5”

Xem nhanh
Mẹ Tôi - Võ Hạ Trâm | Bài Hát Lay Động Hàng Triệu Con Tim | Chung Kết Hãy Nghe Tôi Hát 2018
Võ Hạ Trâm Hát Bolero Cực Hay: https://youtu.be/LM4d9GNY9fA
Bài hát: Mẹ Tôi - Chung Kết Hãy Nghe Tôi Hát
Sáng tác: Trần Tiến
Ca sĩ: Võ Hạ Trâm
 

Mênh mông là tính từ chỉ gì?

Mênh mông là tính từ chỉ gì (1)

Định nghĩa 

mênh mông
  • Rộng lớn và lan toả chung quanh đến mức không có giới hạn.
Cánh đồng rộng mênh mông.
  • Hết sức lớn lao, hết sức to lớn không có giới hạn.
Tình yêu thương mênh mông.
Xem thêm: Sau tính từ là gì? 3 Vị trí cơ bản của tính từ trong câu

Ví dụ 

1. Đặt câu có sử dụng tính từ “mênh mông”
  • Dòng sông mênh mông
  • Biển cả mênh mông
  • Đồng ruộng bát ngát, mênh mông
  • Tình yêu thương mênh mông của cha mẹ
  • Trời đất mênh mông, bất tận
  • Đơn giản là nó rất mênh mông
  • Cát trắng trải dài mênh mông
  • Sa mạc mênh mông, rộng lớn
  • Biển đời mênh mông không lối thoát

2. Viết những từ sau vào từng cột cho phù hợp.

xanh biếc, tròn xoe, lỏng lẻo, mềm nhũn, xám xịt, vàng hoe, đen lịt, cao lớn, mênh mông, trong suốt, chót vót, tí xíu, kiên cường, thật thà.

Tính từ chỉ màu sắc

Tính từ chỉ hình dáng

Tính từ chỉ tính chất, phẩm chất

……..

……..

……..

……..

……..

……..

…….

……..

……..

Trả lời:

Tính từ chỉ màu sắc

Tính từ chỉ hình dáng

Tính từ chỉ tính chất, phẩm chất

xanh biếc, xám xịt, vàng hoe, đen kịt

tròn xoe, cao lớn, chót vót, tí xíu

lỏng lẻo, mềm nhũn, mênh mông, trong suốt, kiên cường, thật thà

Những tính từ miêu tả không gian

a. Tả chiều rộngbao la, bát ngát, mênh mông, thẳng cánh cò bay, thênh thang,
b. Tả chiều dàidằng dặc, mịt mù, đằng đẵng, ngùn ngụt, tít tắp
c. Tả chiều caolều khều, vời vợi, chót vót, cao vút, chất ngất
d. Tả chiều sâusâu thẳm, thăm thẳm, sâu hẵm, sâu hun hút.
* Đặt câu:
  • Ơn nghĩa sinh thành như trời cao vời vợi, như biển rộng mênh mông.
  • Trước mắt chúng tôi, con đường lên đỉnh núi vẫn dài dằng dặc.
  • Mùa thu, bầu trời xanh cao vời vợi.
  • Đứng từ mỏm đá trông xuống là vực sâu hun hút.
Xem thêm: Cụm tính từ là gì? Cụm tính từ nằm ở đâu trong câu, Cho bài tập minh họa
Video tham khảo: ÔN TẬP DANH TỪ – ĐỘNG TỪ – TÍNH TỪ 

Những đoạn văn mẫu sử dụng tính từ “mênh mông”

Mênh mông là tính từ chỉ gì (3)Mẫu 1: 
  • Nắng đã lên cao. Sương bắt đầu tan. Bầu trời mùa thu xanh trong và bao la. Những đám mây trắng xoá tựa như bông, lặng lẽ trôi trên bầu trời rộng mênh mông. Toàn bộ cánh đồng thênh thang được bao phủ bởi một màu vàng xuộm của lúa chín, lác đác một vài ruộng lúa cấy muộn vẫn còn màu xanh. Những bông lúa trĩu nặng hạt đều tăm tắp, chắc và mẩy uốn cong mềm mại, ngả vào nhau thì thầm trò chuyện. Mỗi khi có gió, những sóng lúa lại nhấp nhô, xô đuổi nhau chạy mãi vào bờ. Một mùi hương thơm dịu dàng, thoang thoảng bay xa, hoà lẫn trong không khí làm người ta có cảm giác mát mẻ, dễ chịu lạ thường. Ông mặt trời đã lên cao. Nắng cũng đậm dần. Người trong làng bắt đầu đi chợ nhộn nhịp trên con đường xuyên qua cánh đồng mênh mông. Các bà, các chị gánh ra chợ những mớ rau thơm, những bẹ cải sớm hay những bó huệ trắng muốt… Một không khí tươi vui hoà quyện lại tạo thành một bức tranh làng quê thanh bình, yên ả, sống động và đầy màu sắc. Ngắm nhìn tất cả cảnh vật trên cánh đồng lúa quê mình, em thấy những hình ảnh ấy thân thương làm sao. Một tình yêu quê hương tha thiết dấy lên trong lòng em. Em sẽ cố gắng học thật giỏi để sau này lớn lên xây dựng quê hương thêm giàu đẹp.
Mẫu 2:
  • Cánh đồng quê em những ngày nay hiện ra như một bức tranh thật đẹp. Là màu vàng của đồng lúa chín giống như một tấm thảm rực rỡ, mênh mông. Từng cây lúa chín trĩu bông với hương thơm dìu dịu, hòa quyện hương vị của đất, của trời. Đó là thành quả qua bàn tay chăm sóc, vun trồng khéo léo của bác nông dân biết bao ngày tháng. Đặc biệt là khi ánh mặt trời lấp ló qua những đám mây, trên những bông lúa còn đọng lại giọt sương đêm lóng lánh mới đẹp mắt làm sao. Mỗi sáng thức dậy, nhìn ra cánh đồng quê, em càng cảm thấy yêu thêm biết bao quê hương và đất nước mình.
Mẫu 3:
  • Ở Tây Nguyên có một hồ rộng mênh mông nằm trên dãy núi Chư-pa. Con sông Pô-cô chảy từ Kon Tum về tới đây, bị dãy núi chắn ngang, tạo nên một hồ nước tuyệt đẹp ở lưng chừng trời. Ở phía bờ đông bắc, mặt hồ phẳng lặng như gương. Những cây gỗ tếch xòe tán rộng soi bóng xuống mặt nước. Nhưng về phía bờ tây, một khung cảnh hùng vĩ diễn ra trước mắt. Mặt hồ, sóng chồm dữ dội, bọt tung trắng xóa, nước réo ào ào. Cách xa nửa ngày đường, đã nghe tiếng nước réo, tưởng như có trăm vạn tiếng quân reo giữa núi rừng trùng điệp. Đó là nguồn nước Pô-cô thúc mạnh vào sườn núi Chư-pa bắt núi phải cắt đôi. Nước ào ạt phóng qua núi rồi đổ xuống, tạo nên thác Y-a-ly. Thác nước dựng đứng, chảy mòn đá, thành mười hai bậc từ trên đỉnh núi xuống mặt nước.  Nước trút từ trên trời xuống, trông như một biển mù sương, đẹp tuyệt vời. Nhất là lúc sắp hoàng hôn, mặt trời xói thẳng vào òng sông lấp lánh trông như là dát một mẻ vàng vừa luyện xong. Thác Y-a-ly là một thắng cảnh trên lưng chừng trời. Ở đây có nhà máy thủy điện Y-a-ly và là nơi nghỉ mát vô cùng hấp dẫn. Du khách chẳng những được tắm mát, được ngắm cảnh đẹp, mà chiều chiều còn được xem các chú tắc kè có cánh bay đi bắt mồi trên bãi cỏ ven hồ và thấy những cô chuột túi dịu con chuyền trên các cành cây hái quả.
 

(Truyện cười trẻ thơ

Xem thêm: Sau Danh Từ Là Gì – Tính Từ Đứng Trước Hay Sau Danh Từ
Video tham khảo: TIẾNG VIỆT LỚP 5: TỪ LOẠI TRONG TIẾNG VIỆT: DANH TỪ – ĐỘNG TỪ – TÍNH TỪ

Các câu hỏi liên quan đến tính từ mênh mông

Từ đồng nghĩa với mênh mông là gì?

Sử dụng từ đồng nghĩa trong một bài văn sẽ tránh việc lặp lại một từ ngữ quá nhiều. Điều này cũng tạo nên sự đa dạng cho bài viết. Những từ đồng nghĩa với từ mênh mông thường được sử dụng là: rộng lớn, bát ngát, bạt ngàn, bao la, thênh thang,

Từ trái nghĩa với mênh mông là gì?

Từ trái nghĩa của từ mênh mông là: nhỏ bé, tí xíu, tí hon, nhỏ nhoi, chút xíu, Sử dụng những từ trái nghĩa trong bài viết cũng giúp cho nó sinh động, bắt tai hơn. Bạn sẽ có nhiều từ ngữ phong phú để áp dụng vào câu nói, bài viết của mình.Từ trái nghĩa và đồng nghĩa được sử dụng rất nhiều trong các câu thơ, bài văn, đoạn văn hay trong chính câu nói của mình. Hãy học và trau dồi cho bản thân thêm nhiều kiến thức mới để đa dạng được cách diễn đạt bạn nha!Nếu có bắt kỳ câu hỏi thắc mắc nào về mênh mông là tính từ chỉ gì? hãy cho chúng mình biết nhé, mọi thắc mắc hay góp ý của các bạn sẽ giúp mình cải thiện hơn trong các bài sau nhé <3 ‘Bài viết mênh mông là tính từ chỉ gì? được mình và team xem xét cũng như tổng hợp từ nhiều nguồn. Nếu thấy bài viết hay thì hãy ủng hộ team Like hoặc share. Nếu thấy bài viết chưa hay hoặc cần bổ sung. Bạn góp ý giúp mình nhé!!

Các hình ảnh về tính từ mênh mông

Các hình ảnh về mênh mông đang được chúng mình Cập nhập. Nếu các bạn mong muốn đóng góp, Hãy gửi mail về hộp thư [email protected] Nếu có bất kỳ đóng góp hay liên hệ. Hãy Mail ngay cho tụi mình nhé

Tra cứu thêm tin tức về mênh mông là tính từ chỉ gì tại WikiPedia

Bạn nên tìm nội dung chi tiết về mênh mông là tính từ chỉ gì từ trang Wikipedia tiếng Việt.◄ Tham Gia Cộng Đồng Tại???? Nguồn Tin tại: https://vietvan.vn/hoi-dap/???? Xem Thêm Chủ Đề Liên Quan tại : https://vietvan.vn/hoi-dap/Key; mênh mông là tính từ chỉ gì, cùng em học tiếng việt lớp 5, cùng em học tiếng việt lớp 3, giải tiếng việt lớp 5 tập 1, lời giải hay lớp 4 tiếng anh, cùng em học tiếng việt lớp 4, giải bài tiếng việt lớp 4, cùng em học tiếng việt lớp 4 tập 2, cùng em học tiếng việt lớp 4 tập 1, giải tiếng việt lớp 6, tiếng việt lớp hai, tiếng anh tập 1, tiếng anh 8 trang 41, tập 1, học tiếng việt lớp 4, tiếng việt lớp 5 tập 1 trang 6, yêu thần ký tập 41, câu kể là gì lớp 4, người viết truyện thật thà, tiếng anh lớp 4 tập 2, em hãy viết một đoạn văn, tiếng anh 8 trang 40, khâm thử là gì, từ vựng lớp 11, từ điển la bàn, 

Related Posts

About The Author

Add Comment