May quần áo tiếng Anh là gì

Cập nhật ngày 09/09/2022 bởi mychi

Bài viết May quần áo tiếng Anh là gì thuộc chủ đề về Giải Đáp thời gian này đang được rất nhiều bạn quan tâm đúng không nào !! Hôm nay, Hãy cùng Viết Văn tìm hiểu May quần áo tiếng Anh là gì trong bài viết hôm nay nhé ! Các bạn đang xem bài : “May quần áo tiếng Anh là gì”

Đánh giá về May quần áo tiếng Anh là gì



may quần áo tiếng anh là gì

1. Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành may mặc cơ bản nhất

May mặc là một chuyên ngành rất phát triển ở Việt Nam. Đó là lý do bạn cần phải học để có thể nắm chắc và vận dụng các từ vựng tiếng Anh chuyên ngành may mặc. Bởi nó không những giúp công việc của bạn thuận lợi mà còn hiểu rõ hơn về đặc thù nghề nghiệp mình theo đuổi. Hiểu được điều đó TOPICA Native đã tổng hợp các từ vựng tiếng Anh thông dụng nhất. Nào hãy cùng học từ vựng tiếng Anh ngay hôm nay bạn nha!

  • 1. Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành may mặc cơ bản nhất
  • Thông số sản phẩm
  • Women’ s clothes (quần áo dành cho nữ)
  • Men’s clothes (quần áo dành cho nam)
  • Uni-Sex (quần áo cho cả nam và nữ)
  • Baby clothes (quần áo cho trẻ nhỏ)
  • TỪ VỰNG TIẾNG ANH CHUYÊN NGÀNH MAY MẶC CHO THỢ MAY
  • Từ vựng tiếng anh chuyên ngành may mặc
  • Doanh nghiệp may tiếng Anh là gì? Từ vựng tiếng anh về may mặc và quần áo
  • Video liên quan

✅ Mọi người cũng xem : độ siết 2/10 là gì

Thông số sản phẩm

1. Minor (/ˈmaɪ.nər/): Nhỏ

2. Measurements (): Các thông số danh mục

3. Reject (/ˈmeʒ.ə.mənt/): Phân loại sản phẩm

4. Shoulder ( /ˈʃəʊl.dər/): Vai

5. Quality (/ˈkwɒl.ə.ti/): Chất lượng

6. Inspection (/ɪnˈspek.ʃən/): Kiểm định, kiểm tra

7. Material (/məˈtɪə.ri.əl/): Chât liệu

8. Tolerance (/ˈtɒl.ər.əns/): Dung sai

9. Sewing (/ˈsəʊ.ɪŋ/): May vá

10. Defect (/ˈdiː.fekt/): sản phẩm bị lỗi

Women’ s clothes (quần áo dành cho nữ)

1. Skirt (/skɜːt/): váy

2. Dress (/dres/): váy

3. Blouse (/blaʊz/): áo khoác dáng dài

4. Tank-top (/ˈtæŋk ˌtɒp/): áo tank-top, cộc, không có tay

✅ Mọi người cũng xem : cách nấu lẩu bò bằng gói gia vị

Men’s clothes (quần áo dành cho nam)

1. Suit (/suːt/): bộ suit, comple

2. Long Sleeved shirt: áo sơ mi có tay dài

3. Short Sleeved shirt: áo sơ mi có tay ngắn

4. Waistcoat (/ˈweɪs.kəʊt/): áo vét

5. Tie (/taɪ/): cà vạt

✅ Mọi người cũng xem : không ngoa là gì

Uni-Sex (quần áo cho cả nam và nữ)

1. T-shirt (/ˈtiː.ʃɜːt/): áo thun tay ngắn, cộc tay

2. Polo shirt (/ˈpəʊ.ləʊ ˌʃɜːt/): Loại áo thun cộc tay và có cổ

3. Jumper ( /ˈdʒʌm.pər/): áo chui đầu

4. Coat (/kəʊt/): áo choàng có hình dáng dài

5. Jacket (/ˈdʒæk.ɪt/): áo khoác

6. Cardigan (/ˈkɑː.dɪ.ɡən/): áo khoác mỏng, áo cardigan

7. Sweatshirt (/ˈswet.ʃɜːt/): áo len thun

8. Trouser (/ˈtraʊ.zər/): quần thô

9. Jeans ( /dʒiːnz/): quần bò

10. Short (/ʃɔːt/): quần đùi

Xem thêm: 4000 từ vựng Tiếng Anh thông dụng nhất

Nắm được từ vựng tiếng Anh chuyên ngành may mặc sẽ giúp bạn đơn giản giao tiếp trong công việc

✅ Mọi người cũng xem : set up là gì

Baby clothes (quần áo cho trẻ nhỏ)

1. Nappy (/ˈnæp.i/): tã giấy

Foot-wear:

1. Shoe (/ʃuː/): giày (nói chung)

2. High heels (/ˌhaɪ ˈhiːlz/): giày kiểu cao gót

3. Boot (/buːt/): bốt cao cổ

4. Slipper (/ˈslɪp.ər/): dép bịt kín chân sử dụng để đi trong nhà để giữ ấm

5. Sock (/sɒk/): tất

6. Plimsolls (/ˈplɪm.səl/): giày dép sử dụng khi đi tập gym

7. Wellington (/ˈwel.ɪŋ.tən/): ủng

8.Flip flops (/ˈflɪp.flɒp/): dép tông hoặc dép xốp

✅ Mọi người cũng xem : độ viễn thị là gì

Head-wear

1. Bowler hat (/ˌbəʊ.lə ˈhæt/): mũ quý tộc thời xưa hay đội, mũ có hình như cái bát

2. Knitted hat: mũ sử dụng khi trời lạnh, mũ len.

3. Sun hat (/ˈsʌn ˌhæt): mũ rộng vành, hay mũ chống nắng

TỪ VỰNG TIẾNG ANH CHUYÊN NGÀNH MAY MẶC CHO THỢ MAY

Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành may mặc không chỉ cần thiết với người làm nghề thợ may hay thiết kế thời trang. Bởi lẽ có ngoại ngữ tốt, bạn đơn giản cập nhật kịp thời, đi đầu các xu hướng thời trang thế giới, đồng thời, còn để mở rộng mối quan hệ hợp tác với các quốc gia khác trong xuất nhập khẩu ngành này. Tiếng Anh chuyên ngành dệt nhuộm có tính ứng dụng rất cao trong đời sống và tất nhiên luôn nằm trong những danh sách từ mới nên học của bất cứ ai. Cùng khám phá kho tàng từ vựng tương đương hội thoại tiếng Anh siêu thú vị về chuyên ngành “hot” này nhé.

Từ vựng tiếng anh chuyên ngành may mặc

STTTừ VựngNghĩa
1a range of coloursđủ các màu
2a raw edge of clothmép vải không viền
3a right linemột đường thẳng
4acceptchấp thuận
5accessories databảng cụ thể phụ liệu
6accessoryphụ liệu
7accuratechính xác
8Across the backngang sau
9all togethertất cả cùng nhéu
10allowancesự công nhận, thừa nhận, cho phép
11amend (amendment)điều chỉnh, cải thiện hơn
12anglegóc, góc xó
13applyứng dụng, thay thế
14appoint (appointment)chỉ định, bầu
15adhesive, adhesivenesscó chất dính băng keo
16adjust (điều chỉnh, quyết định
17agree (agreement)đồng ý
18alignsắp cho thẳng hàng, sắp hàng
19article nođiều khoản số
20assorttỉ lệ
21assort sizetỉ lệ kích cở
22asymmetrickhông đối xứng
23attachgắn vào
24auditorkiểm tra viên, thánh giả
25auto lock open zipper endđầu dây kéo khoá mở tự động
26approval (v) approval (n)chấp thuận, bằng lòng
27areakhu vực
28armholevòng nách, nách áo
29armhole curveđường cong vòng nách áo
30armhole panelô vải đắp ở nách
31armhole curveđường cong vòng nách
32back pockettúi sau
33back riseđáy sau
34back side partphần hông sau
35back yoke facingnẹp đô sau
36badgenhãn hiệu
37availablecó sẵn, có thể thay thế
38available accessoriesphụ liệu có sẳn, thay thế
39available fabricvải có sẳn, vải thay thế
40averagetrung bình
41back cardbìa lưng
42bartackđính bọ, con chỉ bọ
43base part of magie tapephần mền của băng dính
44beadHạt cườm
45beltdây lưng, thắt lưng, dây đai
46beyondngoại trừ
47balance (v) (n)cân bằng
48balance sheetbản cân đối
49bandđai nẹp
50barrenổi thanh ngang như ziczắc
51bleachchất tẩy trắng
52bleedingra màu, lem màu
53blind flapnắp túi bị che (giữa)
54blockkhối, tảng, rập chữ nổi
55body lengthdài áo
56biasđường chéo, xiên, dốc
57bias tapebăng xéo
58bike padquần đua xe đạp
59billnón lưỡi trai, mũi biển, neo
60bindingđường viền, dây viền
61bindstitchđường chỉ ngầm
62box knife cutdấu dao cắt thùng
63box pleatnếp gấp hộp
64braMút ngực
65braidviền, dải viền, bím tóc
66braided hanger loopdây treo viền
67breadth widthkhổ vải
68broken stitchđường chỉ bị đứt
69body sweepngang lai
70body widthrộng áo
71bothcả hai
72bottomlai áo, vạt áo, lai quần, ở dưới
73bottom of pleatđáy nếp xếp
74boundgiới hạn, ranh giới
75buttonnút
76button attachđóng nút
77button hole facingnẹp khuy
78button hole panelmiếng đắp lỗ khuy
79button hole placketnẹp che có lỗ khuy
80button holekhuy áo
81bucklekhóa cài
82bulklàm dày hơn, số lượng lớn
83bulk fabricvải sản xuất, vải thực tế
84bulk productionsản xuất đại trà
85bustngực, đường vòng ngực
86calfbắp chân (bắp chuối)
87cancelloại bỏ
88capnón lưỡi trai, mỏm, chóp
89care labelnhãn sườn
90button loopmóc gài nút
91button pairnút bóp, cặp nút
92button shanktrụ nút, ống
93button tabpat lưng
94byron collarcổ hở
95cartonthùng giấy
96carton contents incorrectnội dung trên thùng không đúng
97carton sizekích thước thùng
98catchnắm lấy, kẹp lại
99centertrung tâm, giữa
100center back seamđường may giữa thân sau
101certifiedđược cứng nhận, chứng thực
102chaindây, xích, dãy chuổi
103checkkiểm tra
104chestngực, vòng ngực
105choosesự chọn lựa
106chain stitchđường may móc xích
107chalk markdấu phấn
108chargetiền công, giá tiền, tiền phải trả
109collar cornergóc cổ
110collar edgemép cổ
111collar heightcao cổ
112collar insertgài vào cổ, khoanh nhựa cổ
113collar panelmiếng đắp cổ
114collar pockettúi cổ
115clar wing papergiấy vẽ
116cleanlinesssạch sẽ, hợp vệ sinh
117clipcái kẹp, cái ghim, rút lại, xén, hớt
118clockđóng khoá
119close front edges with clipgài mép trước với cái kẹp
120coatáo choàng ngoài
121collarcổ áo, lá cổ
122color contrasttương phản, đổi màu, phối màu
123color migrationra màu, di trú màu
124color rangexếp loại màu sắc
125color shadingkhác màu, bóng màu
126collar shapehình dáng cổ
127collar standchân cổ
128collar stand seamđường ráp chân cổ
129collar strapdây cổ
130collar supporterdựng cổ
131compleat lining bodymay hoàn chỉnh thân lót
132compleat veit facelàm hoàn chỉnh khuy
133compleat, finishhoàn chỉnh, hoàn hảo
134compleat lining bodymay hoàn chỉnh thân lót
135color/ colourmàu
136commendkhen ngợi, giới thiệu
137commentgóp ý, bình luận
138complaintrình bày, khiếu nại, than phiền
139condensed stitchđường may bị rối chỉ
140conducthướng dẫn, điều khiển
141consistently + withphù hợp với,thích hợp, kiên định
142conspicuous repairđể lộ dấu vết sữa chữa
143completehoàn thành, trọn vẹn, hoàn toàn
144complytuân theo, vâng lệnh
145componenthợp thành, thành phần
146concealing place ketnẹp dấu cúc
147condensed stitchđường may bị rối chỉ
148contrast colorkhác màu, màu tương phản
149contrast panelmiếng đắp phối
150contrast threadchỉ phối
151corddây thừng nhỏ, đường sọc nối
152constructioncấu trúc, sự giải thích
153construction not as specifiedcấu trúc không xác định rõ ràng
154consumptionđịnh mức tiêu hao
155contractthu nhỏ lại, rút lại, chụm lại, teo lại
156contrast bartackbọ chỉ phối
157cord stoppernút chặn dây
158cover fleecebao phủ tuyết, phủ lông (cừu…)
159crackingnứt ra, bể ra
160creasenếp nhăn, gấp, đường li, bị xoắn
161cuffcửa tay, cổ tay áo
162cuff – linkkhuy măng sét
163cushioncái đệm, cái nệm, cái gối
164cut too farcắt phạm
165damaged or open polybagbao rách hay hở miệng
166damaged polypagbao bị hư
167criterion –> criteriatiêu chuẩn
168cross lineschéo nhéu, vắt ngang
169cross off (out)tẩy xóa, gạch đi, bôi
170crotchđáy quần, đũng quần, đáy chậu
171crotch seamđường ráp đáy quần
172deliver(delivery)giao hàng, phân phát hàng
173departuresự khởi hành, nơi đi
174depth of pleatđộ sâu nếp xấp
175deseribe(deseription)diễn tả, mô tả
176designthiết kế
177designerngười thiết kế
178dartnếp gắp
179dart backpen thân sau
180debrismảnh vỡ, mảnh vụn
181decorative tapedây (băng) trang trí
182deductkhấu trừ, trừ đi
183defeet(v.n)defeetive(a)thiếu sót, khuyết điểm, lỗi
184defeeted fabricvải bị lỗi
185delay(v)(n)hoãn lại,chậm trễ
186desingn issuevấn đề về thiết kế
187destinationnơi đến
188detachablerời, tách rời
189detachable collarcổ rời
190detachable fur collacổ lông thú rời
191determinexác định, quyết định
192developmentcải tiến, sửa đổi
193development issuevấn đề về cải tiến sửa đổi
194diagonal (adj,n)chéo, đường chéo
195dirty (adj..v) dirt (n)
196dispositionkhuynh hướng, tâm tính
197dot buttonđóng nút
198double face fabricvải dệt 2 mặt như nhau
199double flypaget đôi
200double foldxếp đôi
201double stitchdiễu hai kim
202down wardhướng xuống, xuôi dòng
203distanee of pleat egeskhoảng cách những nếp xếp
204distribute(distribution)phân phát, phân phối hàng
205diversify (diversification)đa loại hóa
206dividechia ra, tách ra
207dolmanáo đôman, áo choàng rộng tay
208dotchấm dấu câu, chấm
209dyeing streaks
210vệt, đường sọc thuốc nhuộm
211eachmỗi
212easenới lỏng, độ dùn
213edgebiên, mép, mí, gờ
214edge stitchđường may viền
215elasticthun
216down(adv)(n)xuống, lông vịt nhồi áo
217drawsự kéo, sự cố gắng, sự nỗ lực
218drawing papergiấy vẽ
219drop stitchnổi chỉ
220dyenhuộm
221elastric stringdây treo nhựa
222elbowcùi chỏ, khuỷu tay áo
223elbow seamđường may cùi chỏ
224eliminateloại ra, trừ ra, rút ra
225eliminate, excludeloại trừ, loại ra
226embellishmentsự trang điểm, làm đẹp
227embellishment missingthiếu sự làm đẹp
228embellishment not as specifiedsự làm đẹp không thích hợp
229embroiderythêu
230enclose(enclosure)bỏ vào trong kèm theo
231endđuôi, kết thúc
232entiretoàn bộ, toàn thể, nguyên chất
233epaulettecầu vai (quân sự)
234erase(erasure)bôi, tẩy xóa
235evenêm, bằng phẳng
236exceedvượt quá
237excepttrừ ra, ngoại trừ, không tán thành
238excessive frayingmòn/sờn/xơ trên diện rộng
239excessive pillingdấu hình viên thuốc trên diện rộng
240exportxuất khẩu
241eyeletmắt cáo
242fabricvải
243fabric edgebiên vải, mép vải
244fabric roll endđầu cây vải
245fabric runthiếu sợi
246face, out sidemặt phải
247extendkéo dài ra
248extension sleevephần nối tay
249exteriorở bên ngoài, đến từ bên ngoài
250extra (adj,adv.n)thêm, phụ ,hơn thường lệ
251eye button holekhuy mắt phụng
252facingmặt đối
253fancy stitchđường diểu trang trí
254fastencột lại, cột chặt
255filmphủ một lớp màng
256finishhoàn tất
257finishedthành phẩm
258finished sizecở thành phẩm
259finishing streaksvệt sọc do công đoạn hoàn tất
260fit (v) (a)gắn vào, phù hợp, ăn khớp
261fit onmặc thử quần áo cho vừa
262fastening colorra màu, lem màu
263fayoured by…kính nhờ chuyển
264fabric run, mistedlỗi sợi
265feed dogbàn lừa
266fibresợi
267filler corddây luồn trong
268fix (v)lắp đặt ,sửa chữa, chú ý vào
269fixed cutting machinemáy cắt cố định
270flap (v) (n)dập, nhồi, nắp túi, cánh
271flatêm, bằng phẳng
272foldgấp lại
273foot widthrộng ống quần
274forecast (foreasting)dự đoán, tiên đoán
275foreign objectsnhững vật lạ
276forwardtrước, phía trước
277frayed seammép vải, may không sạch
278frayinglàm mòn, sờn, xơ, tước
279front facingmặt đối phía trước
280front riseđáy trước
281front side partphần hông trước
282furlông thú;
283garmentquần áo
284garment dye not within color standardnhuộm không chuẩn màu, bóng màu
285garment wash shadinggiặt bóng màu
286gathernhăn, dúm, nếp xếp
287grade (v) (n)sắp xếp, phân loại, mức độ
288gradedchọn lọc, xếp hạng, xếp loại, phân loại
289grading paper patternnhảy rập
290fur collarcổ lông thú
291fuseép keo (tan chảy)
292fusible interliningdựng ép dính, keo ép
293graftingphần vải may ghép
294gross weighttrọng lượng phủ bì
295ground colourmàu nền
296guide (guidance)hướng dẫn
297hangtagnhãn treo
298hardcứng
299hard-workingcần mẫn, chăm chỉ
300heat strapping stringmáy thắt dây dai thùng
301hemlai
302herring-bone (stitching)may ziczắc
303high (adj)cao
304high pockettúi cao
305hiphông
306hip widthngang hông
307gussetmiếng vải đệm
308handbàn tay
309hand feelcảm giác khi sờ
310handkerchiefkhăn tay
311handlingcách trình bày
312hangtreo
313hangermóc treo
314hangerloopdây treo viền
315holdgiữ lại, cầm nắm
316hood panelô vải đắp nón
317hookmóc
318hook part of magic tapephần gai của băng dính
319hoop marksdấu hình đai vòng
320horizontal (adj)ngang chân trrời
321horizontal panelmiếng đắp ngang
322horizontal stitchingđường diểu ngang
323improper backing removalcách lắp ráp t/điểm không đúng
324in seamsườn trong
325in sidemặt trong phần giữa
326inconsistent stitch countto bản đường may không đều
327holelỗ
328hoodnón trùm đầu
329hood center piecesóng nón
330hood edgevành nón, mép nón
331hood endvành nón
332hood neckline seamđường ráp cổ với nón
333incorrect carton countkích thước thùng không đúng
334incorrect colormàu không đúng
335incorrect fitmặc không vừa văn, không êm
336incorrect information on polybagthông tin không đúng trên bao nylon
337incorrect placementlắp ráp/sắp đặt không đúng
338incorrect polybag sizecở bao không đúng
339incorrect sizecở không đúng
340incorrect stitch countto bản đ/may không đúng
341incorreet stitch countto bản đường may không đúng
342incorreet tensionđộ căng chỉ không đúng
343indeliblekhông thể tẩy xóa được
344inelude (inelusiveness)bao gồm, gồm cả
345infanttrẻ sơ sinh dưới 7 tuổi
346ink marksdấu mực
347innermặt trong
348inner facingve áo
349incorrect tensionđộ căng chỉ không đúng
350incorrect UPC lable, hangtags…nhã giá thùng, thẻ bài sai
351incorreet colormàu không đúng
352incorreet color combinationphối màu không đúng
353incorreet fitmặc không vừa vặn
354inner foldgấp trong
355inner sleevetay trong
356inner stitchđường may diểu trong
357inner waist banddây lưng trong
358inseamđường ráp sườn trong
359insecure componentcác thành phần không chắc chắn
360insecure labelnhãn không chắc chắn
361insecure trimvật trang trí không chắc chắn
362inspeetkiểm tra
363instruct (instruction)hướng dẫn, dạy dỗ
364inteliningkeo, dựng
365interfere (interference)can thiệp, xen vào
366interiorbên trong, ở bên trong, phía trong
367interlockcài vào nhéu, khoá liên động
368invisiblevô hình không thấy được
369invisible stitchđường may dấu (khuất)
370insepection reportbiên bản kiểm hàng
371insertchêm vào,nhấn vào
372insert pointđiểm chêm vào
373insidebên trong
374inside collartrong cổ
375knittermáy dệt kim
376knitwearhàng dệt kim
377knotgút, nơ, thắt nút (dây), thắt lại, kết chặt
378know-howbí quyết công nghệ
379lapelve áo
380lablenhãn
381lacevải lưới ,len
382lapvạt áo, vạt váy
383lay pleats opposite direetionđặt các xếp li đối nhau
384layersắp từng lớp, số lớp
385left front facingmặt đối trước trái
386legchân
387leg openingrộng ống quần
388invisible zipper 3dây kéo giọt nước răng 3
389jacketáo khoát
390jeansquần jeans
391join center under collargiáp giữa cổ chân cổ
392join stand collarnối chân lá cổ
393kneeđấu gối, khuỷu, khớp
394knee circlevòng gói
395knitđan, kết nối vải thun
396knitted waistbandbo lưng thun
397like a clockđều đặn, chạy đều đặn, trơn tru, trôi chảy
398line rollingcuốn chuyền
399loopcái khâu, cái móc, khuyết áo, móc lại
400loop pinđạn treo thẻ bài
401loosethoát ra, tự do, lỏng lẻo
402loose sleeve yokede-coup tay bung
403loose yokeđô bung
404machinemáy
405machine cuttingmáy cắt
406made-inlabelnhản xuất xứ
407magic tapebăng dính gỡ ra được
408main labelnhãn chính
409make button holethùa khuy
410liner risenửa vòng đấy lót quần
411lininglót
412lining bias tapeviền xéo bằng vải lót
413lining patternmẫu mềm
414lining yokesđồ lót
415lintsơ vải
416liquidatethanh lý
417logo placementvị trí của nhãn hiệu
418look downkhi dễ, xem thường
419loommáy dệt
420make the numberingđánh số
421METAl zipperdây kéo răng kim loại
422middleở giữa
423miseellancous fabric defeetslỗi vải linh tinh
424missing information on polybagthiếu thông thông tin trên bao nylon
425missing labelthiếu nhãn
426missing trim or labelthiếu vật trang trí hay nhãn
427missing UPC lable, pricetikets…thiếu nhãn giá thùng, nhãn giá áo
428misunderstandhiểu lầm
429mixed sizeslộn cỡ
430moiremàu xỉn tối
431mouldkhuôn ,cối
432marklàm dấu, dấu vết
433markersơ đồ để cắt bàn vải
434markingvẽ lấy dấu
435master polybagbao nylon lớn
436materialnguyên liệu
437measurementthông số
438meedphần thưởng
439meshvải lưới
440Vietvan.vnlbọc kim loại, kim loại
441METAl deteetormáy dò kim
442move downdời xuống
443move updời lên
444multi stichingnhiều đường diểu
445multiplied by twonhân đôi
446naptheo chiều tuyết, làm cho lên tuyết
447neckcổ
448neck base girthvòng cổ
449neck drophạ cổ
450neck hoardkhoanh cổ giấy
451neck keepergiữ cổ, cầm cổ
452neck minimum stretchđộ căng họng cổ tối thiểu
453needle holelỗ kim
454needle machinemáy một kim
455net weighttrọng lượng trừ bì
456network of hy-steam irongiàn máy ủi hơi
457non functionkhông phận sự
458non-wovenkhông có dệt
459non-woven interliningchất dựng không dệt
460not curedchưa được sữa chữa
461notchlấy dấu, bấm ,cắt
462number (numbering)đánh số (số thứ tự)
463neck openinghọng cổ
464neck widthrộng cổ
465needle bartrụ kim
466needle chewlâm nhâm lỗ kim
467needle detector machinemáy rà kim
468nylon zipper, closed 3dây kéo bím,đầu đóng răng 3
469obstinatecứng đầu
470off whitetrắng bạch
471order samplemẫu đặt hàng
472original (adj)gốc, nguồn gốc, căn nguyên
473original samplemẫu gốc
474othercái khác
475ouside sleevengoài tay
476out seamsườn ngoài
477outermặt ngoài
478outer foldgấp ngoài
479outer sleevetay ngoài
480offensive odormùi, dấu vết khó chịu
481oilvết dầu
482oil stainvết dầu
483open seamđường may bị hở
484opening for the threadlỗ xỏ chỉ
485operationcông đoạn
486ordersắp xếp, lệnh, đơn đặt hàng
487pack waycách đóng thùng
488paddinggòn lót
489paircặp
490panelô vải đắp
491pantsquần
492parallel (adj.n.v)song song
493partphần
494patchđốm,miếng đắp,miếng vá
495patch on inner bodymiếng đắp thân trong
496patter papergiấy cắt rập
497outseamđường ráp sườn ngoài
498outsidebên ngoài
499over lockvắt sổ
500overlock togethervắt sổ chập
501overlocking (overedging)đường vắt sổ 3 chỉ
502overpacked cartonđóng gói quá chặt (thùng nhỏ)
503overrun stitchđường diễu bị lố
504pack (package)đóng gói
505patternrập, kiểu mẫu, khuôn đúc
506pin holelỗ dính ghim
507pin tagđạn bắn thẻ bài
508piped button holeKhuy viền
509piped pockettúi viền
510pipingviền
511Piping inside waistmay viền lưng
512piping = pipedviền
513pivotđiểm then chốt, trục đứng
514placementsắp đặt, sắp xếp công việc làm
515placketnẹp che
516placket facingve áo
517pearemerrolcuốn biên
518peelingbốc ra, tróc ra
519pen marksdấu vết
520pepairsửa hàng
521peper patternrập giấy, rập cứng
522piececái,chiếc, mảnh, miếng
523pigimentchất nhuộm
524pilelen, hàng dệt len
525pinđính ghim
526pleat withrộng nếp xấp
527pleatingxếp ly
528pocker bagbao túi
529pockettúi
530pocket entrycơi túi
531pocket facingđáp túi
532pocket heightcao túi
533pocket openingmiệng úi
534pocket weltnẹp túi
535plait (v)(n)dây bện, bím tóc sam
536plastic ringkhoen nhựa
537plastic-clipkẹp nhựa
538plate marksdấu hình đĩa
539pleatnếp gấp, nếp xếp
540pleat edgemép (biên), nếp xếp
541pleat facingmặt đối nếp xếp
542pleat strapdây xếp
543pointđầu nhọn, điểm, chỉ hướng
544point takingđiểm câu dây
545pointed collarcổ nhọn
546poly bagbao nylon
547polyester propylene ballgòn tròn (pp ball)
548polyfilgòn đệm áo
549poor coveragebề ngoài trông rất tệ
550poor fixin phépg atkhông đối xứng
551poor pressing (shine, moire)ủi xấu (bóng vải, màu xỉn tối)
552poor registrationsự trang điểm xấu xí
553positionvị trí
554postpone/postponementtrì hoãn, chậm trễ
555power-loommáy dệt
556predictdự đoán, tiên đoán
557preparexếp khuôn
558prepare (preparation)chuẩn bị
559press (pressure)ép, ấn, xuống, ủi
560proven claimkhiếu nại có bằng chứng
561pucker (puckering)nhăn, xếp nếp, nhăn nheo, nhàu nát
562pullkéo
563pushđẩy, đẩy nhanh
564putđơm
565put asideđặt qua một bên
566qualitychất lượng, phẩm chất
567quilt quiltingchần gòn, đường chần
568quilted lininglót đã chần gòn
569raglan seamđuường ráp ráp-lăng
570press openseamủi rẽ
571presser footchân vịt
572pressingép, đang ép
573prior to (v-ing)trước ưu tiên
574processcông đoạn xử lý, tiến hành, qui trình
575processing chargechi phí sản xuất
576productsản phẩm
577production statusbản tiến độ sản xuất
578raglan shoulder partphần vai ráp-lăng
579raglan sleevesnhững tay ráp – lăng
580raw edgelồi đường mép vải may
581rayontơ nhân tạo
582ready made beltdây lưng làm sẳn
583ready made pipingdây viền làm sẳn
584rebatehạn chế, giảm đi, khấu trừ tiền
585recheckkiểm tra lại
586reedkhuôn khổ, tranh, sậy
587loại bỏ, phế, từ chối
588relayca làm, kíp thợ
589reversible zipperdây kéo hai mặt
590rhombushình thoi, con thoi
591ribthun đan có gân, bolen
592right anglegóc vuông
593right angle to bottom hemvuông góc với lai
594rivetđinh tán,đinh ri-ve
595rollcuộn lại
596rootcội rễ
597roping hemxiết lại, thắt lại
598rowtheo một chuỗi liền nhau (k đứt đoạn)
599remakelàm lại
600removelấy ra, di dời
601repairsửa chữa, tu sữa, hồi phục
602residualphần còn lại, còn dư, vôi ra
603residual debrismảnh vở vụn sót lại
604resinnhựa, mũ cây
605reversesự đổi chiều, quay ngược, đảo lộn
606reverse stitchlại mũi
607reversible clothvải ko có mặt phải, mặt trái
608seam backđường may thân sau
609seam frontđường may thân trước
610securechắc chắn, buộc lại, đóng chặc, siết lại
611selbingtra
612selvage (selvi)mép vải được vắt sổ, biên vải
613separate horizontallytách ngang
614separate(v)tách biệt
615setbố trí, để,đặt, đặt lại cho đúng
616set indựng lên
617set onđặt trên
618sewmay, khâu
619sew edgemay mép
620rubbercao su
621ruffledây bèo
622run off stitch atsụp mí ở
623run outhết hạn, chấm dứt
624sample(v) (n)đưa mẫu, điển hình
625schedulelịch trình, giờ giấc
626scorchingcháy sém
627screen marksdấu hình vuông
628seam (v) (n)đường may nối
629seam allowancephần vải chừa đường may
630shipment samplemẫu xuất hàng
631shipping marknhãn hiệu hàng
632shirringđộ nhún
633shirt bodythân áo
634short sleevetay ngắn
635shouldervai
636shoulder lininglót vai
637shoulder padđệm vai
638shoulder yokecá vai
639showchỉ ra, phơi bày ra
640shrink (shrinkage)co rút (độ co rút)
641sidebên hông, bên cạnh
642sew inmay vào
643sew on as patternmay như mẫu
644sewing machinemáy may
645sewing pitchmật độ chỉ
646shadingbóng màu, phai màu
647shading – within garmentkhác màu với danh mục
648shading colorkhác màu
649shapehình dáng
650shawlkhăn choàng, tả lót trẻ
651sheettấm, miếng, tờ,bản
652shelllớp ngoài, vải chính
653shell stringdây vải chính
654shell with napvải chính có sọc tuyết
655slantđộ dốc,làm nghiêng
656sleevetay áo
657sleeve dividing seamđường may rời tay áo
658sleeve gussetphần nối tay
659sleeve hem pleatnếp gấp ở lai tay
660sleeve lengthdài tay
661sleeve openingcửa tay
662sleeve panelô vải đắp trên tay
663sleeve seamsườn tay
664sleeve slitkhe hở ở tay,đường xẻ tay
665sleeve strapdây dai tay
666sleeve tunnelđường ngầm ở tay
667side partphần hông
668side seamđường ráp hông, đường sườn
669side slitđường xẻ hông
670single breastedngực đơn
671single flypaget đơn
672sizekích cỡ
673size labelnhãn cỡ
674size specthông số kỹ thuật
675sketchbản vẽ, bản phát thảo
676skew (adj.v.n)lệch không đối, nghiêng cách sợi
677skip stitchbỏ mũi chỉ, nhảy mũi chỉ
678skirtváy
679slabnổi sợi thắt nút
680sleeve yoke facingde-coup tay trước
681sliderđầu trược của dây kéo
682slightly creased atbị xoắn nhẹ,
683slitkẻ, khe hở, đường hở
684slubssợi xe
685smocktrang trí hình tổ ông, áo khoát, áo trẻ em
686snagsạc vải, thủng vải,vết toạc
687snap (v.n)nút đóng (4 hay 2 phần)
688softmềm
689soft collarcổ mềm
690soilvết bẩn
691spin-spun-spungiăng tơ,đánh thành sợi
692spoolống chỉ
693stableổn định
694stainlàm dơ, vết dơ
695stand-up collarcổ dựng
696stapleđinh ghim kẹp giấy, sợi
697startbắt đầu
698stepbước
699stickdán dính, đâm thoạt
700stickerbăng keo dán, chất dán
701stiff collarcổ đứng
702stirriupstitch (v.n).stitchingmay, khâu, đường diễu
703stirrupcái gài chân bàn đạp
704stitch downdiễu xuống
705solidđồng nhất
706solid colourđồng màu
707spacekhoảng cách
708sparedành cho, dự phòng
709spare buttonnút dự phòng
710speethông số, kỹ thuật
711speedupđẩy thúc đẩy
712stitch ondiễu trên,1 chút vải
713stitchingmay, khâu, đường diễu
714stitching patternmầu chỉ diễu
715stitchupvá lại
716stock colourmàu gốc
717stomachbụng, dạ dày
718stoppernút chặn
719straddlechân
720swatchmẫu vải
721sweat-banddải vải thấm nước
722symmetryhài hoà,đối xứng,quan tâm
723synthetic silkvải xoa
724tackdính tạm, đường lược tạm
725taffetavải lụa, sợi lụa, tơ lụa
726taffeta colourmàu óng ả như lụa
727taffeta stringdây lụa
728taffeta tapebăng vải lụa
729tafftetavải lụa, sợi lụa, tơ lụa
730Tailar’s chalkphấn may
731strapdây (da) dai, dây đeo qua vai
732streak (v.n)đường sọc,vệt, tia, thời kỳ
733stretchgiãn, rộng ra, kéo dài ra, căng ra
734stripe(n)sọc, vằn, loại
735stubborncứng đầu
736stylemã hàng
737substitute (v) (n)thay thế, người hay vật thay thế
738suitbộ quần áo
739superintedencesự giám thị, giám sát
740survey (land)đo đạt
741thigh circlevòng đùi
742thongdây dáy đồ bơi,dáy da
743threadchỉ may
744thread directionhướng chỉ
745thread endsnhững đầu chỉ
746thread standgiá mắc chỉ
747thread tensionsức căng của chỉ
748three piece sleevetay áo ba mảnh
749tiecột lại, cột chặt
750take caresăn sóc ,theo dõi
751tap measurethước dây
752tapedây dệt, băng
753taskcông đoạn
754technic (n)kỷ thuật, phương pháp kỹ thuật
755technical.technicalityvấn đề, lý do về chuyên môn kỹ thuật
756technician (n)kt gia, nghệ nhân, nhân tài
757technique (n)kỷ năng,kỷ xảo,phương pháp kỹ thuật
758teeth-typekiểu có răng cưa
759templatemẫu cứng
760temporarytạm thời
761trim bleedingvật trang điểm loan màu
762trim brokenvật trang trí bị hư
763trim inoperablevật trang trí không phát huy được
764trim not as specifiedvật trang trí không xác định rõ ràng
765trousersquần
766try onmặc thử
767tucknếp gấp, vén, lộn, nhén vào trong
768tunnelđường hầm , bao luồn dây
769turn overtrở ngược, lật lại, so đo
770turn over with facingngược mặt, đối xứng
771turned up legbẻ lơ-vê ống
772turned up sleevebẻ lơ-vê tay
773tie frontthân trước có dây cột
774tightchặt
775to bastemay lược
776toddlerbé mới biết đi
777togethervới nhau
778top stitchđường may diễu ngoài
779top stitched crossđường diễu chéo
780top stitched trianglediễu tam giác
781torquexoắn lại
782transparenttrong suốt, rõ ràng
783trimxén,tỉa, xếp gọn, vật trang trí
784uncleanvệ sinh không sạch
785underlapviền lai áo
786underlaylớp lót ở dười, nền móng, nền
787underpacked cartonđóng gói lỏng (thùng lỏng)
788undertakecam kết, nhận trách nhiệm
789unevenkhông đều, ko bằng phẳng
790uneven hemlai không đều
791uneven stitchingđường diễu không đều đặn
792unitradegiá đơn hàng
793twist (v.n.a)bị vặn, bị xoắn lại
794twisted hemlai bị xoắn
795twisted waistbandbo lưng bị vặn
796two piece collarcổ rời
797tyvex (tyvek)lót cách lông vịt
798tyvex 30gr/50gr…loại bao giữ lông vịt để chần
799tyvex duponblv chông thấm,chg ánh màu
800unstitchthoá chỉ
801unattached threadchỉ không chặt
802verticledọc, thẳng đứng
803verticle pockettúi dọc
804vestáo khoát không tay
805via (pre)theo đường (gì)
806visiblecó thể thấy được
807visylon zipper,opened 5d/kéo phao,dầu mỡ,răng 5
808void (a) (n)không hiệu lực, chỗ trống
809void (v)làm mất hiệu lực, thải ra
810waddinggòn, bông, len, chèn
811unravelingtháo gỡ
812untrimmed threadchỉ không được cắt gọt
813untrimmed thread endskhông gọt cắt những đầu chỉ
814unvenkhông đều đặn, gồ ghề, gậnh ghềnh
815upper arm widthphần rộng nách trên
816upper front sleevephần tay trước trên
817upper sleevephần tay trên
818upper back sleevephần tay sau trên
819upward (upwards of)hướng lên, phát triển
820vecro tapebăng dính gỡ ra được
821velcro tapeloại khóa dán (một nhám, một trơn)
822ventđường xẻ tà, lỗ thoát
823wadding stripnhồi bông
824waistco, lưng
825waist bandlưng quần, nẹp lưng
826way of doingcách làm
827Weave-wove-wovendệt đan, thêu
828Weitcơi túi
829wide (a), width (n)rộng lốn, độ rộng, bế ngang
830withở, ở nơi, bằng, với
831without sleevekhông có tay
832work sheetbản tác nghiệp
833workmanshiptay nghề, tài nghệ, sự khéo léo
834wrinklenấp nhăn,nếp gấp
835wristcườm ngực
836yarnsợi, chỉ sợi
837waist –deepđến thắt lưng
838waist heightto bản lưng
839waist lineđường eo
840waistedthắt eo, thóp lại ở eo
841washgiặt
842wave (v) (n) wavygợn sống, dập dờn, uốn lượn
843wavy of doingcách làm
844wavy stitchingđường diễu gợn sóng
845zig-zag sewing machinemáy may zig-zag
846zipperdây kéo
847zipper attachment pointđiểm tra dây kéo
848zipper slicephần dây đầu kéo
849zipper tapephần vải nền của dây kéo
850yarn contaminationlàm bẩn dơ sợi vải, sợi chỉ
851yellowing of white fabricvải trắng ố vàng
852yokecái ách, cầu vai, đô áo
853yoke backđô sau
854yoke dividing seamđường ráp đô rời
855yoke frontđô trước
856yoke slitkhe đô, đường xẻ đô

XEM THÊM: Từ vựng chuyên dụng ngành Điện tử Viễn Thông

4.9 / 5 ( 112 votes )

✅ Mọi người cũng xem : wibu là gì

công ty may tiếng Anh là gì? Từ vựng tiếng anh về may mặc và quần áo

Th2 05, 2021, 06:26 sáng0

309

Bạn biết không công ty là là một trong số những từ vựng tôi không bao giờ quên được trong chuỗi đời này. Để tìm hiểu Doanh nghiệp may tiếng anh là gì thì chúng ta cùng đi vào câu chuyện tự bạch sau đây.

Chắc đối với ai từng làm nghề may vá thì Doanh nghiệp may đều đặn là nơi mà các bạn đều đặn từng làm. Tôi cũng vậy, với một thân hình nhỏ bé thì tôi từng là một nhân tại công ty may thì tôi đã làm việc cực lực và đền đáp cho sự nỗ lực đó thì tôi được trao cho cơ hội thăng chức với những người dày dặn kinh nghiệm khác. mặc khác khi được phỏng vấn thăng chức thì tôi đã vấp phải một vấn đề cho câu hỏi “công ty may tiếng anh là gì?”. Tôi là công dân chân lắm tay bùn nên làm gì biết được tiếng anh tương đương các từ vựng của nó, thế là tôi đã thất bại. Câu chuyện này tôi muốn nói cho các bạn biết tiếng anh là thứ không thể thiếu nếu bạn muốn đi xa hơn trong công việc. Và cũng là câu chuyện gợi nhớ về từ vựng Doanh nghiệp may tiếng anh là gì?

Tải thêm tài liệu liên quan đến bài viết may quần áo tiếng anh là gì

]]>


Các câu hỏi về may quần áo tiếng anh là gì


Nếu có bắt kỳ câu hỏi thắc mắt nào vê may quần áo tiếng anh là gì hãy cho chúng mình biết nhé, mõi thắt mắt hay góp ý của các bạn sẽ giúp mình cải thiện hơn trong các bài sau nhé

Related Posts

About The Author

Add Comment