maiden name

Cập nhật ngày 05/08/2022 bởi mychi

Bài viết maiden name thuộc chủ đề về Giải Đáp Thắc Mắt thời gian này đang được rất nhiều bạn quan tâm đúng không nào !! Hôm nay, Hãy cùng Viết Văn tìm hiểu maiden name trong bài viết hôm nay nhé ! Các bạn đang xem nội dung về : “maiden name”

Đánh giá về maiden name


Xem nhanh
First name là Tên chính của một cá nhân khi sinh ra hoặc trong khi rửa tội để mọi người có thể dễ dàng xác định giữa các thành viên ở trong gia đình.

Hiện nay có nhiều nền van hoá thì First name có nghĩa là tên đã đặt và xuất hiện đầu tiên ở trong các nền văn hoá phương tây.

Vị trí của First name có thể khác nhau tuỳ thuộc vào nền văn hoá ở các quốc gia đó.

Last name là gì?
Last name là Họ, được gọi chung cho tất cả các thành viên trong một gia đình hoặc trong cùng một họ. Được xuất hiện sau First name ở trong các nền văn hoá phương tây, nhưng sẽ đúng ở trước First Name khi ở các nền văn hoá như Việt Nam, Hàn Quốc, Trung Quốc…

First Name là tên được đặt cho một em bé khi mới được sinh ra và là tên chính ở trong giấy khai sinh hay CMND, được xuất hiện đầu tiên khi viết tên của một người.

Last Name là tên cuối cùng khi viết tên một cá nhân nào đó, đây là Họ, đại diện cho tên gia đình và là chung cho các thành viên khác ở trong một gia đình hoặc cùng 1 họ.


@nghialagiorg #nghialagiorg #nghialagi

THÔNG TIN LIÊN HỆ

Địa chỉ: 999 Lê Trọng Tấn, Tân Phú, Hồ Chí Minh
Điện thoại: 0783982495
Website: https://nghialagi.org/
Google site: https://sites.google.com/site/nghialagiorg/
About me: https://about.me/nghialagiorg
Twitter: https://twitter.com/nghialagiorg
Flickr: https://www.flickr.com/people/nghialagiorg/
Pinterest: https://www.pinterest.com/nghialagiorg
Flipboard: https://flipboard.com/@nghialagiorg
Email: [email protected]

The right of a woman to retain hermaidennamein marriage was not conceded until 1976.

Từ Cambridge English Corpus

Women were permitted to keep theirmaidennameafter marriage, or to add the name to their husband’s patronymic.

Từ Cambridge English Corpus

In each case the wife’smaidennameand the approximate date of the marriage was recorded, but the place was not.

Từ Cambridge English Corpus

I do not believe that it is necessary if a person appears on the register under hermaidenname.
Từ

Hansard archive

Ví dụ từ kho lưu trữ Hansard. Chứa thông tin được cấp phép trong Mở Giấy Phép của Quốc Hội v3.0

Especially in this age, there are many women who continue to exercise the right, after marriage, to use theirmaidenname.
Từ

Hansard archive

Ví dụ từ kho lưu trữ Hansard. Chứa thông tin được cấp phép trong Mở Giấy Phép của Quốc Hội v3.0

If the lady’s name on the register is hermaidenname, no query will arise about her identity.
Từ

Hansard archive

Ví dụ từ kho lưu trữ Hansard. Chứa thông tin được cấp phép trong Mở Giấy Phép của Quốc Hội v3.0

What is more, it would be possible for a married woman in those circumstances to apply for a medical card, which could be issued in hermaidenname.
Từ

Hansard archive

Ví dụ từ kho lưu trữ Hansard. Chứa thông tin được cấp phép trong Mở Giấy Phép của Quốc Hội v3.0

I can think of ladies who have made a reputation under theirmaidennameand, even after marriage, have continued to be known by that name.
Từ

Hansard archive

Ví dụ từ kho lưu trữ Hansard. Chứa thông tin được cấp phép trong Mở Giấy Phép của Quốc Hội v3.0

A woman chiropractor who wishes to practise under both hermaidennameand her married name may have that fact reflected in the published version of the register.
Từ

Hansard archive

Ví dụ từ kho lưu trữ Hansard. Chứa thông tin được cấp phép trong Mở Giấy Phép của Quốc Hội v3.0

If we have the basic information to enable us to check the files—date of birth, national insurance number,maidennameand so on—we will check every case submitted to us.
Từ

Hansard archive

Ví dụ từ kho lưu trữ Hansard. Chứa thông tin được cấp phép trong Mở Giấy Phép của Quốc Hội v3.0

She continued to publish journals under hermaidennamebecause most of her recognition was under that name.
Từ

Wikipedia

Ví dụ này từ Wikipedia và có thể được sử dụng lại theo giấy phép của CC BY-SA.

Holly left to pursue her career with their two children, and uses hermaidenname.
Từ

Wikipedia

Ví dụ này từ Wikipedia và có thể được sử dụng lại theo giấy phép của CC BY-SA.

She has since returned to using hermaidenname.
Từ

Wikipedia

Ví dụ này từ Wikipedia và có thể được sử dụng lại theo giấy phép của CC BY-SA.

She continues to use hermaidennameprofessionally.
Từ

Wikipedia

Ví dụ này từ Wikipedia và có thể được sử dụng lại theo giấy phép của CC BY-SA.

Later, to avoid confusion, she chose hermaidennameas her professional name.
Từ

Wikipedia

Ví dụ này từ Wikipedia và có thể được sử dụng lại theo giấy phép của CC BY-SA.

Xem tất cả các ví dụ của maiden name

Các quan điểm của các ví dụ không thể hiện quan điểm của các biên tập viên Cambridge Dictionary hoặc của Cambridge University Press hay của các nhà cấp phép.



Các câu hỏi về maiden name là gì


Nếu có bắt kỳ câu hỏi thắc mắt nào vê maiden name là gì hãy cho chúng mình biết nhé, mõi thắt mắt hay góp ý của các bạn sẽ giúp mình cải thiện hơn trong các bài sau nhé <3 Bài viết maiden name là gì ! được mình và team xem xét cũng như tổng hợp từ nhiều nguồn. Nếu thấy bài viết maiden name là gì Cực hay ! Hay thì hãy ủng hộ team Like hoặc share. Nếu thấy bài viết maiden name là gì rât hay ! chưa hay, hoặc cần bổ sung. Bạn góp ý giúp mình nhé!!

Các Hình Ảnh Về maiden name là gì


Các hình ảnh về maiden name là gì đang được chúng mình Cập nhập. Nếu các bạn mong muốn đóng góp, Hãy gửi mail về hộp thư [email protected] Nếu có bất kỳ đóng góp hay liên hệ. Hãy Mail ngay cho tụi mình nhé

Tra cứu thêm kiến thức về maiden name là gì tại WikiPedia

Bạn có thể tìm thêm thông tin chi tiết về maiden name là gì từ web Wikipedia tiếng Việt.◄ Tham Gia Cộng Đồng Tại

???? Nguồn Tin tại: https://vietvan.vn/hoi-dap/

???? Xem Thêm Chủ Đề Liên Quan tại : https://vietvan.vn/hoi-dap/

Related Posts

About The Author

Add Comment