không nỡ tiếng Trung là gì?

Cập nhật ngày 06/09/2022 bởi mychi

Bài viết không nỡ tiếng Trung là gì? thuộc chủ đề về Giải Đáp Thắc Mắt thời gian này đang được rất nhiều bạn quan tâm đúng không nào !! Hôm nay, Hãy cùng Viết Văn tìm hiểu không nỡ tiếng Trung là gì? trong bài viết hôm nay nhé ! Các bạn đang xem chủ đề về : “không nỡ tiếng Trung là gì?”

Đánh giá về không nỡ tiếng Trung là gì?


Xem nhanh
Tiếng hoa: 不舍 - 徐佳莹
Phiên âm: Bù Shě - Xú Jiā Yíng
Hán việt: Bất Xá - Từ Giai Oánh
Nhạc phim Đấu La Đại Lục
Dịch thuật: Tuấn Lửa CVA u0026 Ne Ngoz
FMV + Timer + Encode + Upload: Tuấn Lửa CVA, Ne Ngoz
Fanpage: https://www.facebook.com/tuanluacva/
Youtube Channel: http://bit.ly/tuanluacvavn

#tuanluacva #dauladailuc #douluodalu #dauladailuc134

Việt Trung Trung Việt Hán Việt Chữ Nôm

Bạn đang chọn từ điển Việt-Trung, hãy nhập từ khóa để tra.

Định nghĩa – Khái niệm

không nỡ tiếng Trung là gì?

Dưới đây là giải thích ý nghĩa từ không nỡ trong tiếng Trung và cách phát âm không nỡ tiếng Trung. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ không nỡ tiếng Trung nghĩa là gì.

phát âm không nỡ tiếng Trungkhông nỡ (phát âm có thể chưa chuẩn)
phát âm không nỡ tiếng Trung不好意思 《 碍于情面而不便或不肯。》不 (phát âm có khả năng chưa chuẩn)
不好意思 《 碍于情面而不便或不肯。》 不忍 《心里忍受不了。》 không nỡ rời tay 不忍释手 舍不得 《很爱惜, 不忍放弃或离开, 不愿意使用或处置。》 đại đội trưởng không nỡ rời đőn vị của mình, mới an dưỡng mấy ngày đã trở về đőn vị. 连长舍不得自己的部队, 才休养几天就赶回去了。 từ trước tới giờ anh ấy không nỡ tiêu bừa bãi một đồng xu nào. 他从来舍不得乱花一分钱。 心疼 《疼爱; 舍不得; 惋惜。》
Nếu muốn tra hình ảnh của từ không nỡ hãy xem ở đây

✅ Mọi người cũng xem : vai trò của văn bản là gì

Xem thêm từ vựng Việt Trung

  • thế võng tiếng Trung là gì?
  • bột trứng tiếng Trung là gì?
  • ngăn cách tiếng Trung là gì?
  • bội tiếng Trung là gì?
  • thí bỏ tiếng Trung là gì?

✅ Mọi người cũng xem : chế độ giặt nhẹ là gì

Tóm lại nội dung ý nghĩa của không nỡ trong tiếng Trung

不好意思 《 碍于情面而不便或不肯。》不忍 《心里忍受不了。》không nỡ rời tay不忍释手舍不得 《很爱惜, 不忍放弃或离开, 不愿意使用或处置。》đại đội trưởng không nỡ rờiđőnvị của mình, mới an dưỡng mấy ngày đã trở vềđőnvị. 连长舍不得自己的部队, 才休养几天就赶回去了。từ trước tới giờ anh ấy không nỡ tiêu bừa bãi một đồng xu nào. 他从来舍不得乱花一分钱。 心疼 《疼爱; 舍不得; 惋惜。》

Đây là cách sử dụng không nỡ tiếng Trung. Đây là một thuật ngữ Tiếng Trung chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2022.

Cùng học tiếng Trung

Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ không nỡ tiếng Trung là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn…liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường sử dụng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.

Tiếng Trung hay còn gọi là tiếng Hoa là một trong số những loại ngôn ngữ được xếp vào hàng ngôn ngữ khó nhất thế giới, do chữ viết của loại ngôn ngữ này là chữ tượng hình, mang những cấu trúc riêng biệt và ý nghĩa riêng của từng chữ Hán. Trong quá trình học tiếng Trung, kỹ năng khó nhất phải kể đến là Viết và nhớ chữ Hán. Cùng với sự phát triển của xã hội, công nghệ kỹ thuật ngày càng phát triển, Tiếng Trung ngày càng được nhiều người dùng, Vì vậy, những phần mềm liên quan đến nó cũng đồng loạt ra đời.

Chúng ta có khả năng tra từ điển tiếng trung miễn phí mà hiệu quả trên trang Từ Điển Số.Com

Đặc biệt là website này đều đặn thiết kế tính năng giúp tra từ rất tốt, giúp chúng ta tra các từ biết đọc mà không biết nghĩa, hoặc biết nghĩa tiếng Việt mà không biết từ đó chữ hán viết như nào, đọc ra sao, thậm chí có thể tra những chữ chúng ta không biết đọc, không biết viết và không biết cả nghĩa, chỉ cần có chữ sử dụng điện thoại quét, phền mềm sẽ tra từ cho bạn.

✅ Mọi người cũng xem : cách nấu lẩu gà ác tiềm thuốc bắc

Từ điển Việt Trung

Nghĩa Tiếng Trung: 不好意思 《 碍于情面而不便或不肯。》不忍 《心里忍受不了。》không nỡ rời tay不忍释手舍不得 《很爱惜, 不忍放弃或离开, 不愿意使用或处置。》đại đội trưởng không nỡ rờiđőnvị của mình, mới an dưỡng mấy ngày đã trở vềđőnvị. 连长舍不得自己的部队, 才休养几天就赶回去了。từ trước tới giờ anh ấy không nỡ tiêu bừa bãi một đồng xu nào. 他从来舍不得乱花一分钱。 心疼 《疼爱; 舍不得; 惋惜。》

✅ Mọi người cũng xem : hội chứng aids là đột biến gì

Từ điển Việt Trung

  • văn phòng giao dịch tiếng Trung là gì?
  • thì phải tiếng Trung là gì?
  • ván khung tiếng Trung là gì?
  • tam giác đồng minh tiếng Trung là gì?
  • hàn tinh tiếng Trung là gì?
  • xe buýt bán vé tự động tiếng Trung là gì?
  • đồng Ru pi tiếng Trung là gì?
  • nhựa mũ tiếng Trung là gì?
  • giấy nhét tiếng Trung là gì?
  • quá thời gian qui định tiếng Trung là gì?
  • ơn huệ nhỏ bé tiếng Trung là gì?
  • chia sẻ tiếng Trung là gì?
  • nhà vợ tiếng Trung là gì?
  • kỹ thuật non kém tiếng Trung là gì?
  • ác liệt tiếng Trung là gì?
  • chề chà tiếng Trung là gì?
  • bánh pít za tiếng Trung là gì?
  • mứt hoa quả tiếng Trung là gì?
  • gió đông tiếng Trung là gì?
  • chềm chệp tiếng Trung là gì?
  • thơ thuận nghịch đọc tiếng Trung là gì?
  • muốn mưa tiếng Trung là gì?
  • chỉ cót ton tiếng Trung là gì?
  • tệ ấp tiếng Trung là gì?
  • xe xi téc tiếng Trung là gì?
  • trâu già kéo xe nát tiếng Trung là gì?
  • quy tắc tóm tắt tiếng Trung là gì?
  • phát canh tiếng Trung là gì?
  • đánh cờ tiếng Trung là gì?
  • món ngon tiếng Trung là gì?


Các câu hỏi về không nỡ là gì


Nếu có bắt kỳ câu hỏi thắc mắt nào vê không nỡ là gì hãy cho chúng mình biết nhé, mõi thắt mắt hay góp ý của các bạn sẽ giúp mình cải thiện hơn trong các bài sau nhé

Related Posts

About The Author

Add Comment