Hít thở không khí trong lành in English with examples

Cập nhật ngày 22/08/2022 bởi mychi

Bài viết Hít thở không khí trong lành in English with examples thuộc chủ đề về Giải Đáp thời gian này đang được rất nhiều bạn quan tâm đúng không nào !! Hôm nay, Hãy cùng Viết Văn tìm hiểu Hít thở không khí trong lành in English with examples trong bài viết hôm nay nhé ! Các bạn đang xem nội dung : “Hít thở không khí trong lành in English with examples”

Đánh giá về Hít thở không khí trong lành in English with examples


Xem nhanh
Thưa quý vị và bà con,
Video này bác sĩ sẽ cùng mọi người tìm hiểu cụ thể về tác động của không khí trong lành với thể chất và tinh thần của chúng ta và những lưu ý làm sao để chúng ta có được dưỡng khí giúp cải thiện sức khỏe.
Trân trọng!

Làng Việt Khỏe
https://www.youtube.com/c/Langvietkhoe
https://www.facebook.com/groups/langvietkhoe

BS. Nguyễn Anh Tú
https://www.facebook.com/tu.nguyenanh.526
Email: [email protected]
ĐT: 0912 215 791

Hít thở không khí trong lành in English with examples

From professional translators, enterprises, web pages and freely available translation repositories.

Add a translation

Vietnamese

English

✅ Mọi người cũng xem : quần boxer nữ là gì

Info

hít thở không khí trong lành.

breathe some fresh air.

tôi muốn hít thở không khí trong lành.

i want to feel fresh air.

không khí trong lành

fresh air, you know?

không khí trong lành.

fresh air.

không khí trong lành.

it’s clean.

– không khí trong lành.

– air fre-air freshener.

tôi muốn hít thở không khí trong lành lắm rồi.

dying for some fresh air.

nào, ông sẽ được hít thở không khí trong lành

come. now we’ll have some fresh air.

không khí thật trong lành.

i can breathe.

chút không khí trong lành?

some fresh air?

muốn không khí trong lành?

want to get some air?

thư giãn gân cốt, hít thở không khí trong lành.

stretch the legs, breath of fresh air.

hít thở không khí.

get some fresh air.

các anh được ra ngoài hít thở không khí trong lành

you have been asked to get fresh air.

anh thích nằm đây hít thở không khí trong lành hơn.

well, i like to breathe unassisted. – oh, really?

– lấy chút không khí trong lành.

just getting some fresh air.

thôi nào, chúng ta hãy hít thở không khí trong lành…

i liked what you said.

hít thở chút không khí.

i got to get some air.

hưởng thụ không khí trong lành.

getting some fresh air.

hít thở không khí à?

get some fresh air.

Add a translation

Get a better translation with4,401,923,520 human contributions

We use cookies to enhance your experience. By continuing to visit this site you agree to our use of cookies. Learn more. OK



Các câu hỏi về không khí trong lành tiếng anh là gì


Nếu có bắt kỳ câu hỏi thắc mắt nào vê không khí trong lành tiếng anh là gì hãy cho chúng mình biết nhé, mõi thắt mắt hay góp ý của các bạn sẽ giúp mình cải thiện hơn trong các bài sau nhé <3 Bài viết không khí trong lành tiếng anh là gì ! được mình và team xem xét cũng như tổng hợp từ nhiều nguồn. Nếu thấy bài viết không khí trong lành tiếng anh là gì Cực hay ! Hay thì hãy ủng hộ team Like hoặc share. Nếu thấy bài viết không khí trong lành tiếng anh là gì rât hay ! chưa hay, hoặc cần bổ sung. Bạn góp ý giúp mình nhé!!

Các Hình Ảnh Về không khí trong lành tiếng anh là gì


Các hình ảnh về không khí trong lành tiếng anh là gì đang được chúng mình Cập nhập. Nếu các bạn mong muốn đóng góp, Hãy gửi mail về hộp thư [email protected] Nếu có bất kỳ đóng góp hay liên hệ. Hãy Mail ngay cho tụi mình nhé

Tham khảo thêm tin tức về không khí trong lành tiếng anh là gì tại WikiPedia

Bạn nên tìm thông tin về không khí trong lành tiếng anh là gì từ web Wikipedia tiếng Việt.◄ Tham Gia Cộng Đồng Tại

???? Nguồn Tin tại: https://vietvan.vn/hoi-dap/

???? Xem Thêm Chủ Đề Liên Quan tại : https://vietvan.vn/hoi-dap/

Related Posts

About The Author

Add Comment